Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 427 toàn thị trường và thứ 44/165 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn thực phẩm: Kinh doanh thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt. Kinh doanh heo giống, heo thịt, bò giống, bò thịt
- Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại lý kinh doanh xăng dầu, đổi ngoại tệ
- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 81.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.013 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.764 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,03 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,84 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,43% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,44% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,55% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,78% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,45 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 30,92% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,95 nghìn tỷ | 3,15 nghìn tỷ | 3,35 nghìn tỷ | 3,86 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,26 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 2,55 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 665,06 tỷ | 746,52 tỷ | 788,89 tỷ | 913,95 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 102,22 tỷ | 139,87 tỷ | 131,99 tỷ | 166,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 82,06 tỷ | 111,05 tỷ | 106,79 tỷ | 137,45 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 82,06 tỷ | 111,05 tỷ | 106,79 tỷ | 137,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,85 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,46 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 385,85 tỷ | 385,35 tỷ | 415,88 tỷ | 444,29 tỷ |
| Nợ phải trả | 571,58 tỷ | 811,06 tỷ | 889,18 tỷ | 794,84 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,28 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 755,92 tỷ | 733,85 tỷ | 765,49 tỷ | 670,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 179,57 tỷ | 171,16 tỷ | 172,12 tỷ | 132,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,02 tỷ | 20,23 tỷ | 18,57 tỷ | 15,04 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 22,02 tỷ | 20,23 tỷ | 18,57 tỷ | 15,04 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.