Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản (VSN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VSN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/10/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 427 toàn thị trường và thứ 44/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,07 nghìn tỷ
81.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
809 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
82,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,78%
Số lao động
729
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản
Mã chứng khoán
VSN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/09/2006
Ngày niêm yết
21/10/2016
Vốn điều lệ
809 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
81.000.000 cổ phiếu
Số lao động
729 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trương Hồng Phong
Tổng giám đốc
Ông Lê Minh Tuấn
Địa chỉ
Số 420 Nơ Trang Long - P. Bình Lợi Trung - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3553 3999 - 3553 3888 - 3553 3907

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn thực phẩm: Kinh doanh thịt heo, thịt trâu bò, thịt gia cầm, hải sản, thịt chế biến, thịt hộp, trứng gà, vịt. Kinh doanh heo giống, heo thịt, bò giống, bò thịt

- Đại lý, môi giới, đấu giá: Đại lý kinh doanh xăng dầu, đổi ngoại tệ

- Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống

- Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh...

Chỉ số tài chính VSN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 81.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.013 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.764 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,44%
Biên lợi nhuận gộp22,55%
Biên lợi nhuận ròng2,78%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản30,92%

Kết quả kinh doanh VSN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,95 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ3,35 nghìn tỷ3,86 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,26 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp665,06 tỷ746,52 tỷ788,89 tỷ913,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD102,22 tỷ139,87 tỷ131,99 tỷ166,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế82,06 tỷ111,05 tỷ106,79 tỷ137,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ82,06 tỷ111,05 tỷ106,79 tỷ137,45 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,85 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,46 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,76 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn385,85 tỷ385,35 tỷ415,88 tỷ444,29 tỷ
Nợ phải trả571,58 tỷ811,06 tỷ889,18 tỷ794,84 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,28 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần755,92 tỷ733,85 tỷ765,49 tỷ670,03 tỷ
Lợi nhuận gộp179,57 tỷ171,16 tỷ172,12 tỷ132,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,02 tỷ20,23 tỷ18,57 tỷ15,04 tỷ
LNST công ty mẹ22,02 tỷ20,23 tỷ18,57 tỷ15,04 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VSN

VSN là công ty gì?
VSN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300105356. Trụ sở tại Số 420 Nơ Trang Long - P. Bình Lợi Trung - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VSN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VSN bắt đầu giao dịch ngày 21/10/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/09/2006.
Vốn hóa của VSN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VSN đạt 1,07 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 81.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 427 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VSN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,95 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 82,06 tỷ, ROE 6,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VSN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trương Hồng Phong. Tổng giám đốc: Ông Lê Minh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300105356.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ