Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Container Miền Trung là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1258 toàn thị trường và thứ 176/273 trong ngành về vốn hóa.
- Dịch vụ đại lý container, đại lý tàu biển, đại lý giao nhận đa phương thức, tổ chức liên hiệp vận chuyển hàng xuất nhập khẩu, hàng quá cảnh.
- Vận tải đa phương thức quốc tế.
- Môi giới hàng hải cho các hãng tàu trong và ngoài nước.
- Sửa chữa đóng mới container.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.500 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.790 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,08 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,77 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 25,65% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 298,50 tỷ | 294,48 tỷ | 264,00 tỷ | 324,31 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 266,96 tỷ | 263,14 tỷ | 238,77 tỷ | 293,76 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,54 tỷ | 31,34 tỷ | 25,23 tỷ | 30,55 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 16,10 tỷ | 15,90 tỷ | 14,68 tỷ | 19,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,70 tỷ | 12,33 tỷ | 11,75 tỷ | 15,98 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,50 tỷ | 12,25 tỷ | 11,67 tỷ | 15,14 tỷ |
| EBITDA | 25,23 tỷ | 25,49 tỷ | 24,10 tỷ | 28,27 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 133,08 tỷ | 124,39 tỷ | 130,04 tỷ | 136,39 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 95,65 tỷ | 77,43 tỷ | 78,99 tỷ | 77,20 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 37,43 tỷ | 46,96 tỷ | 51,05 tỷ | 59,19 tỷ |
| Nợ phải trả | 34,13 tỷ | 36,46 tỷ | 48,61 tỷ | 60,52 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 98,95 tỷ | 87,93 tỷ | 81,43 tỷ | 75,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 5,98 tỷ | 20,82 tỷ | 27,88 tỷ | 15,45 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,50 triệu | -6,60 tỷ | -220,87 triệu | -28,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -17,35 tỷ | -8,84 tỷ | 10,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,98 tỷ | -3,12 tỷ | 18,81 tỷ | -2,24 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 41,03 tỷ | 35,03 tỷ | 37,97 tỷ | 19,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 78,71 tỷ | 74,97 tỷ | 67,42 tỷ | 76,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,14 tỷ | 7,88 tỷ | 7,89 tỷ | 8,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,21 tỷ | 3,04 tỷ | 3,02 tỷ | 3,29 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,17 tỷ | 3,04 tỷ | 2,94 tỷ | 3,22 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.