Công ty Cổ phần Container Miền Trung (VSM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VSM
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Container Miền Trung là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1258 toàn thị trường và thứ 176/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
76,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
298,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,25%
Số lao động
156
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Container Miền Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Container Miền Trung
Mã chứng khoán
VSM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
17/07/2017
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
156 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Trần Thị Phương Anh
Địa chỉ
Số 75 Quang Trung - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 383 4232 - 382 2922

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ đại lý container, đại lý tàu biển, đại lý giao nhận đa phương thức, tổ chức liên hiệp vận chuyển hàng xuất nhập khẩu, hàng quá cảnh.

- Vận tải đa phương thức quốc tế.

- Môi giới hàng hải cho các hãng tàu trong và ngoài nước.

- Sửa chữa đóng mới container.

Chỉ số tài chính VSM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.500 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.790 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,08 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,54%
Biên lợi nhuận gộp10,57%
Biên lợi nhuận ròng4,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản25,65%

Kết quả kinh doanh VSM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần298,50 tỷ294,48 tỷ264,00 tỷ324,31 tỷ
Giá vốn hàng bán266,96 tỷ263,14 tỷ238,77 tỷ293,76 tỷ
Lợi nhuận gộp31,54 tỷ31,34 tỷ25,23 tỷ30,55 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,10 tỷ15,90 tỷ14,68 tỷ19,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,70 tỷ12,33 tỷ11,75 tỷ15,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,50 tỷ12,25 tỷ11,67 tỷ15,14 tỷ
EBITDA25,23 tỷ25,49 tỷ24,10 tỷ28,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản133,08 tỷ124,39 tỷ130,04 tỷ136,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn95,65 tỷ77,43 tỷ78,99 tỷ77,20 tỷ
Tài sản dài hạn37,43 tỷ46,96 tỷ51,05 tỷ59,19 tỷ
Nợ phải trả34,13 tỷ36,46 tỷ48,61 tỷ60,52 tỷ
Vốn chủ sở hữu98,95 tỷ87,93 tỷ81,43 tỷ75,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,98 tỷ20,82 tỷ27,88 tỷ15,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,50 triệu-6,60 tỷ-220,87 triệu-28,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-17,35 tỷ-8,84 tỷ10,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,98 tỷ-3,12 tỷ18,81 tỷ-2,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ41,03 tỷ35,03 tỷ37,97 tỷ19,05 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần78,71 tỷ74,97 tỷ67,42 tỷ76,03 tỷ
Lợi nhuận gộp9,14 tỷ7,88 tỷ7,89 tỷ8,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,21 tỷ3,04 tỷ3,02 tỷ3,29 tỷ
LNST công ty mẹ3,17 tỷ3,04 tỷ2,94 tỷ3,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
16,29 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,13 tỷ
Các khoản dự phòng
553,56 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-50,45 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-466,92 triệu
Chi phí đi vay
13,81 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
25,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-13,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,25 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
796,03 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-13,81 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,51 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,98 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-240,45 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
25,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-200,00 triệu
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
416,95 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,50 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
35,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
27,03 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
41,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VSM

VSM là công ty gì?
VSM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Container Miền Trung, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400424349 . Trụ sở tại Số 75 Quang Trung - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu VSM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VSM bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2017 trên HNX.
Vốn hóa của VSM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VSM đạt 76,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1258 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VSM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 298,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,70 tỷ, ROE 12,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VSM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Trần Thị Phương Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400424349 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ