Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 818 toàn thị trường và thứ 97/273 trong ngành về vốn hóa.
- Đại lý, kiểm đếm hàng hóa.
- Môi giới và dịch vụ hàng hải.
- Đại lý tàu biển.
- Đại lý vận tải (giao nhận kho vận, kho ngoại quan).
- Vận tải đa phương thức quốc tế.
- Kinh doanh kho bãi.
- Dịch vụ logistics.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.695 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 24.206 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,56 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,00% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,98% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,89 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,06% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,08 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 982,72 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 999,63 tỷ | 1,53 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 96,90 tỷ | 85,77 tỷ | 84,03 tỷ | 105,71 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 32,54 tỷ | 26,55 tỷ | 40,40 tỷ | 46,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,74 tỷ | 21,92 tỷ | 42,75 tỷ | 42,57 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,74 tỷ | 21,92 tỷ | 42,75 tỷ | 42,57 tỷ |
| EBITDA | 42,24 tỷ | 36,73 tỷ | 51,20 tỷ | 57,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 640,14 tỷ | 617,24 tỷ | 632,84 tỷ | 682,69 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 514,57 tỷ | 484,06 tỷ | 489,83 tỷ | 502,32 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 125,58 tỷ | 133,18 tỷ | 143,01 tỷ | 180,37 tỷ |
| Nợ phải trả | 301,26 tỷ | 274,66 tỷ | 260,76 tỷ | 313,54 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 338,88 tỷ | 342,58 tỷ | 372,08 tỷ | 369,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 62,68 tỷ | 76,66 tỷ | -46,19 tỷ | -16,89 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -34,89 tỷ | 570,14 triệu | 24,43 tỷ | 8,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -19,48 tỷ | -45,12 tỷ | -35,24 tỷ | -35,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8,31 tỷ | 32,11 tỷ | -57,00 tỷ | -43,37 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 229,00 tỷ | 220,06 tỷ | 187,19 tỷ | 243,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 279,63 tỷ | 241,98 tỷ | 274,31 tỷ | 279,14 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,70 tỷ | 24,75 tỷ | 23,53 tỷ | 20,81 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,09 tỷ | 8,18 tỷ | 7,88 tỷ | 5,57 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 7,09 tỷ | 8,18 tỷ | 7,88 tỷ | 5,57 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.