Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam (VSA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VSA
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 818 toàn thị trường và thứ 97/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
19.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
274,40 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
141 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,20%
Số lao động
76
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam
Mã chứng khoán
VSA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2005
Ngày niêm yết
22/12/2015
Vốn điều lệ
141 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
76 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đỗ Thị Thanh Thủy
Tổng giám đốc
Ông Phan Nhân Thảo
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Lầu 5 - Số 12 - Đường Tân Trào - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 5416 1820 - 5416 1821 - 5416 1822

Lĩnh vực kinh doanh

- Đại lý, kiểm đếm hàng hóa.

- Môi giới và dịch vụ hàng hải.

- Đại lý tàu biển.

- Đại lý vận tải (giao nhận kho vận, kho ngoại quan).

- Vận tải đa phương thức quốc tế.

- Kinh doanh kho bãi.

- Dịch vụ logistics.

Chỉ số tài chính VSA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.695 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)24.206 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,56 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,71%
Biên lợi nhuận gộp8,98%
Biên lợi nhuận ròng2,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,89 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,06%

Kết quả kinh doanh VSA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,08 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán982,72 tỷ1,02 nghìn tỷ999,63 tỷ1,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp96,90 tỷ85,77 tỷ84,03 tỷ105,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD32,54 tỷ26,55 tỷ40,40 tỷ46,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,74 tỷ21,92 tỷ42,75 tỷ42,57 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,74 tỷ21,92 tỷ42,75 tỷ42,57 tỷ
EBITDA42,24 tỷ36,73 tỷ51,20 tỷ57,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản640,14 tỷ617,24 tỷ632,84 tỷ682,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn514,57 tỷ484,06 tỷ489,83 tỷ502,32 tỷ
Tài sản dài hạn125,58 tỷ133,18 tỷ143,01 tỷ180,37 tỷ
Nợ phải trả301,26 tỷ274,66 tỷ260,76 tỷ313,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu338,88 tỷ342,58 tỷ372,08 tỷ369,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh62,68 tỷ76,66 tỷ-46,19 tỷ-16,89 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-34,89 tỷ570,14 triệu24,43 tỷ8,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-19,48 tỷ-45,12 tỷ-35,24 tỷ-35,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ8,31 tỷ32,11 tỷ-57,00 tỷ-43,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ229,00 tỷ220,06 tỷ187,19 tỷ243,55 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần279,63 tỷ241,98 tỷ274,31 tỷ279,14 tỷ
Lợi nhuận gộp22,70 tỷ24,75 tỷ23,53 tỷ20,81 tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,09 tỷ8,18 tỷ7,88 tỷ5,57 tỷ
LNST công ty mẹ7,09 tỷ8,18 tỷ7,88 tỷ5,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,40 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,70 tỷ
Các khoản dự phòng
19,17 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
345,62 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,91 tỷ
Chi phí đi vay
97,00 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
17,09 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
25,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,50 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-97,00 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,57 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-5,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
62,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,06 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
90,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-39,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,55 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-34,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,50 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-7,83 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-19,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
8,31 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
220,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
639,50 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
229,00 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VSA

VSA là công ty gì?
VSA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đại lý Hàng hải Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300437898. Trụ sở tại Lầu 5 - Số 12 - Đường Tân Trào - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VSA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VSA bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2005.
Vốn hóa của VSA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VSA đạt 274,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 818 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VSA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,08 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,74 tỷ, ROE 7,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VSA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đỗ Thị Thanh Thủy. Tổng giám đốc: Ông Phan Nhân Thảo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300437898.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ