Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/11/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 688 toàn thị trường và thứ 84/133 trong ngành về vốn hóa.
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và kinh doanh KCN
- Xây dựng nhà ở, căn hộ, văn phòng
- Khai thác và chế biến các loại khoáng sản
- cho thuê dất, thuê kho bãi, văn phòng, nhà ở, bãi đỗ xe
- Dịch vụ vận tải, khai thuê hải quan và làm thủ tục hải quan, dịch vụ kho ngoại quan
- Kinh doanh XNK và ủy thác xuất khẩu
- Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng các loại xe...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.384 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.467 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,20 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,83% |
| Biên lợi nhuận gộp | 61,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,87% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,68 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 62,76% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 133,95 tỷ | 113,59 tỷ | 548,84 tỷ | 122,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 51,12 tỷ | 8,46 tỷ | 227,62 tỷ | 41,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 82,83 tỷ | 105,12 tỷ | 321,22 tỷ | 80,89 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 46,26 tỷ | 82,54 tỷ | 239,98 tỷ | 62,92 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 35,99 tỷ | 58,69 tỷ | 186,59 tỷ | 49,92 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 35,99 tỷ | 58,69 tỷ | 186,59 tỷ | 49,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 940,10 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 699,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 333,42 tỷ | 405,19 tỷ | 583,71 tỷ | 259,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 606,69 tỷ | 623,36 tỷ | 586,23 tỷ | 440,79 tỷ |
| Nợ phải trả | 589,97 tỷ | 621,23 tỷ | 711,92 tỷ | 380,45 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 350,13 tỷ | 407,31 tỷ | 458,02 tỷ | 319,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,92 tỷ | 20,58 tỷ | 9,22 tỷ | 9,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,29 tỷ | 12,13 tỷ | 3,46 tỷ | 959,61 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -6,20 tỷ | 1,43 tỷ | -1,20 tỷ | -5,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -6,20 tỷ | 1,43 tỷ | -1,20 tỷ | -5,46 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.