CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam (VRG)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/11/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 688 toàn thị trường và thứ 84/133 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu VRG
Giá đóng cửa theo phiên, 108 mốc, đến phiên 29/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 108 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (108 phiên có dữ liệu) | 16.500 đ |
| Giá thấp nhất (108 phiên có dữ liệu) | 11.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.411 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 33,67 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 10.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 100 |
Hồ sơ CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam
Lĩnh vực kinh doanh
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và kinh doanh KCN
- Xây dựng nhà ở, căn hộ, văn phòng
- Khai thác và chế biến các loại khoáng sản
- cho thuê dất, thuê kho bãi, văn phòng, nhà ở, bãi đỗ xe
- Dịch vụ vận tải, khai thuê hải quan và làm thủ tục hải quan, dịch vụ kho ngoại quan
- Kinh doanh XNK và ủy thác xuất khẩu
- Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng các loại xe...
Chỉ số tài chính VRG
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.384 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.467 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,20 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,28% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,83% |
| Biên lợi nhuận gộp | 61,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,87% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,68 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 62,76% |
Kết quả kinh doanh VRG qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 133,95 tỷ | 113,59 tỷ | 548,84 tỷ | 122,83 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 51,12 tỷ | 8,46 tỷ | 227,62 tỷ | 41,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 82,83 tỷ | 105,12 tỷ | 321,22 tỷ | 80,89 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 46,26 tỷ | 82,54 tỷ | 239,98 tỷ | 62,92 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 35,99 tỷ | 58,69 tỷ | 186,59 tỷ | 49,92 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 35,99 tỷ | 58,69 tỷ | 186,59 tỷ | 49,92 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 940,10 tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ | 699,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 333,42 tỷ | 405,19 tỷ | 583,71 tỷ | 259,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 606,69 tỷ | 623,36 tỷ | 586,23 tỷ | 440,79 tỷ |
| Nợ phải trả | 589,97 tỷ | 621,23 tỷ | 711,92 tỷ | 380,45 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 350,13 tỷ | 407,31 tỷ | 458,02 tỷ | 319,43 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,92 tỷ | 20,58 tỷ | 9,22 tỷ | 9,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 2,29 tỷ | 12,13 tỷ | 3,46 tỷ | 959,61 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -6,20 tỷ | 1,43 tỷ | -1,20 tỷ | -5,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -6,20 tỷ | 1,43 tỷ | -1,20 tỷ | -5,46 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.
Câu hỏi thường gặp về VRG
VRG là công ty gì?
Cổ phiếu VRG niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của VRG là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của VRG ra sao?
Ai là người đứng đầu VRG?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 29/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800300443.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
