CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam (VRG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VRG
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/11/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 688 toàn thị trường và thứ 84/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
421,20 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
259 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
133,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
35,99 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 26,87%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam

Tên doanh nghiệp
CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam
Mã chứng khoán
VRG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/11/2014
Vốn điều lệ
259 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Trung Thái
Tổng giám đốc
Ông Đặng Văn Thiệu
Đơn vị kiểm toán
A&C Hà Nội
Địa chỉ
Khu công nghiệp Cộng Hòa - P. Trần Hưng Đạo - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 383 8025

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng và kinh doanh KCN

- Xây dựng nhà ở, căn hộ, văn phòng

- Khai thác và chế biến các loại khoáng sản

- cho thuê dất, thuê kho bãi, văn phòng, nhà ở, bãi đỗ xe

- Dịch vụ vận tải, khai thuê hải quan và làm thủ tục hải quan, dịch vụ kho ngoại quan

- Kinh doanh XNK và ủy thác xuất khẩu

- Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng các loại xe...

Chỉ số tài chính VRG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.384 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.467 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,20 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,28%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,83%
Biên lợi nhuận gộp61,84%
Biên lợi nhuận ròng26,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,76%

Kết quả kinh doanh VRG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần133,95 tỷ113,59 tỷ548,84 tỷ122,83 tỷ
Giá vốn hàng bán51,12 tỷ8,46 tỷ227,62 tỷ41,94 tỷ
Lợi nhuận gộp82,83 tỷ105,12 tỷ321,22 tỷ80,89 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD46,26 tỷ82,54 tỷ239,98 tỷ62,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế35,99 tỷ58,69 tỷ186,59 tỷ49,92 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ35,99 tỷ58,69 tỷ186,59 tỷ49,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản940,10 tỷ1,03 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ699,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn333,42 tỷ405,19 tỷ583,71 tỷ259,09 tỷ
Tài sản dài hạn606,69 tỷ623,36 tỷ586,23 tỷ440,79 tỷ
Nợ phải trả589,97 tỷ621,23 tỷ711,92 tỷ380,45 tỷ
Vốn chủ sở hữu350,13 tỷ407,31 tỷ458,02 tỷ319,43 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần6,92 tỷ20,58 tỷ9,22 tỷ9,47 tỷ
Lợi nhuận gộp2,29 tỷ12,13 tỷ3,46 tỷ959,61 triệu
Lợi nhuận sau thuế-6,20 tỷ1,43 tỷ-1,20 tỷ-5,46 tỷ
LNST công ty mẹ-6,20 tỷ1,43 tỷ-1,20 tỷ-5,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VRG

VRG là công ty gì?
VRG là mã chứng khoán của CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800300443. Trụ sở tại Khu công nghiệp Cộng Hòa - P. Trần Hưng Đạo - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VRG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VRG bắt đầu giao dịch ngày 10/11/2014 trên UPCoM.
Vốn hóa của VRG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VRG đạt 421,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 688 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VRG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 133,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 35,99 tỷ, ROE 10,28%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VRG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Trung Thái. Tổng giám đốc: Ông Đặng Văn Thiệu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C Hà Nội.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800300443.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ