Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam (VPD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VPD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 255 toàn thị trường và thứ 25/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
24.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,64 nghìn tỷ
107.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.066 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
695,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
262,38 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 37,70%
Số lao động
124
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam
Mã chứng khoán
VPD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
22/01/2018
Vốn điều lệ
1.066 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
107.000.000 cổ phiếu
Số lao động
124 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hoàng Đạo
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 2 - CT2 -286 Nguyễn Xiển - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2213 1580

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.

Chỉ số tài chính VPD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 107.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.452 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.182 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,15%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,73%
Biên lợi nhuận gộp55,61%
Biên lợi nhuận ròng37,70%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản8,77%

Kết quả kinh doanh VPD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần695,89 tỷ586,23 tỷ541,88 tỷ681,35 tỷ
Giá vốn hàng bán308,91 tỷ275,11 tỷ262,82 tỷ278,84 tỷ
Lợi nhuận gộp386,98 tỷ311,12 tỷ279,06 tỷ402,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD327,84 tỷ258,95 tỷ218,82 tỷ318,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế262,38 tỷ212,23 tỷ190,50 tỷ284,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ262,38 tỷ212,23 tỷ190,50 tỷ284,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,78 nghìn tỷ1,74 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn501,64 tỷ322,69 tỷ253,33 tỷ290,07 tỷ
Tài sản dài hạn1,28 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Nợ phải trả156,24 tỷ334,55 tỷ248,54 tỷ472,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,62 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần107,33 tỷ259,54 tỷ84,72 tỷ173,19 tỷ
Lợi nhuận gộp46,92 tỷ180,49 tỷ24,73 tỷ100,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,60 tỷ135,19 tỷ10,67 tỷ69,48 tỷ
LNST công ty mẹ30,60 tỷ135,19 tỷ10,67 tỷ69,48 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về VPD

VPD là công ty gì?
VPD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101264520. Trụ sở tại Tầng 2 - CT2 -286 Nguyễn Xiển - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VPD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VPD bắt đầu giao dịch ngày 22/01/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của VPD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VPD đạt 2,64 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 107.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 255 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VPD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 695,89 tỷ, lợi nhuận sau thuế 262,38 tỷ, ROE 16,15%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VPD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hoàng Đạo. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Anh Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101264520.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ