Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Phát triển Điện lực Việt Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 255 toàn thị trường và thứ 25/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 107.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.452 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.182 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,07 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,63 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,15% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,73% |
| Biên lợi nhuận gộp | 55,61% |
| Biên lợi nhuận ròng | 37,70% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 8,77% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 695,89 tỷ | 586,23 tỷ | 541,88 tỷ | 681,35 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 308,91 tỷ | 275,11 tỷ | 262,82 tỷ | 278,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 386,98 tỷ | 311,12 tỷ | 279,06 tỷ | 402,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 327,84 tỷ | 258,95 tỷ | 218,82 tỷ | 318,67 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 262,38 tỷ | 212,23 tỷ | 190,50 tỷ | 284,02 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 262,38 tỷ | 212,23 tỷ | 190,50 tỷ | 284,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,78 nghìn tỷ | 1,74 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 501,64 tỷ | 322,69 tỷ | 253,33 tỷ | 290,07 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,28 nghìn tỷ | 1,42 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 156,24 tỷ | 334,55 tỷ | 248,54 tỷ | 472,94 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,62 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 1,53 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 107,33 tỷ | 259,54 tỷ | 84,72 tỷ | 173,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 46,92 tỷ | 180,49 tỷ | 24,73 tỷ | 100,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 30,60 tỷ | 135,19 tỷ | 10,67 tỷ | 69,48 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 30,60 tỷ | 135,19 tỷ | 10,67 tỷ | 69,48 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.