Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam (VOS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VOS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 08/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 328 toàn thị trường và thứ 32/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,75 nghìn tỷ
140.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.400 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
304,74 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,82%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam
Mã chứng khoán
VOS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/07/2007
Ngày niêm yết
08/09/2010
Vốn điều lệ
1.400 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
140.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Long
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quang Minh
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 215 Lạch Tray - P. Gia Viên - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 373 1090 - 373 1033

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương: vận tải hàng khô, vận tải dầu sản phẩm, vận tải container.

- Thuê tàu,mua bán tàu, dịch vụ đại lý, giao nhận & logistic, huấn luyện và đào tạo thuyền viên, sửa chữa tàu biển, cung ứng dầu nhờn, vật tư, khai thác bãi container..

- Đại lý, buôn bán, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô, mô tô, xe máy, xe có động cơ khác.

Chỉ số tài chính VOS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 140.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.177 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.112 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,74 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu14,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,80%
Biên lợi nhuận gộp6,15%
Biên lợi nhuận ròng9,82%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,85 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,85%

Kết quả kinh doanh VOS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,10 nghìn tỷ5,58 nghìn tỷ3,19 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,91 nghìn tỷ5,45 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp191,03 tỷ127,14 tỷ181,81 tỷ737,76 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD56,71 tỷ24,69 tỷ81,16 tỷ530,96 tỷ
Lợi nhuận sau thuế304,74 tỷ335,26 tỷ155,37 tỷ487,94 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ304,74 tỷ335,26 tỷ155,37 tỷ487,94 tỷ
EBITDA384,16 tỷ487,79 tỷ366,01 tỷ839,40 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,91 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ2,68 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,69 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,22 nghìn tỷ792,27 tỷ1,13 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,79 nghìn tỷ902,27 tỷ1,04 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,12 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-129,62 tỷ68,53 tỷ365,13 tỷ562,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-199,09 tỷ147,78 tỷ-139,40 tỷ7,19 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính606,28 tỷ-24,36 triệu-638,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ277,57 tỷ216,30 tỷ225,71 tỷ-68,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ769,17 tỷ494,06 tỷ260,41 tỷ34,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần709,04 tỷ849,71 tỷ462,35 tỷ836,39 tỷ
Lợi nhuận gộp39,38 tỷ82,48 tỷ-34,76 tỷ33,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,33 tỷ131,70 tỷ-53,85 tỷ10,28 tỷ
LNST công ty mẹ4,33 tỷ131,70 tỷ-53,85 tỷ10,28 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
380,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
327,45 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,14 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,78 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-348,77 tỷ
Chi phí đi vay
31,69 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
392,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-492,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
8,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
60,33 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-32,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-32,69 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-26,92 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-129,62 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,29 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
324,98 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-254,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
979,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
39,16 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-199,09 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,41 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-647,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-152,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
606,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
277,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
494,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-2,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
769,17 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VOS

VOS là công ty gì?
VOS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải biển Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200106490. Trụ sở tại Số 215 Lạch Tray - P. Gia Viên - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VOS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VOS bắt đầu giao dịch ngày 08/09/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/07/2007.
Vốn hóa của VOS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VOS đạt 1,75 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 140.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 328 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VOS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,10 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 304,74 tỷ, ROE 14,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VOS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Long. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quang Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200106490.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ