Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP (VOC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

VOC
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/09/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 338 toàn thị trường và thứ 29/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,65 nghìn tỷ
122.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.218 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
419,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
51,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,38%
Số lao động
57
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
VOC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/12/2004
Ngày niêm yết
19/09/2016
Vốn điều lệ
1.218 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
122.000.000 cổ phiếu
Số lao động
57 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Kim Thành
Tổng giám đốc
Ông Trần Tiến Hoàng
Địa chỉ
58 Nguyễn Bỉnh Khiêm - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3829 4513

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh dầu mỡ động thực vật, tinh dầu, hương liệu, mỹ phẩm, chất tẩy rửa...

- XNK & KD vật tư, nguyên liệu, dầu thực vật, sản phẩm tinh dầu

- Đầu tư phát triển vùng nguyên liệu cây có dầu

- Sản xuất kinh doanh các loại bao bì

- Chế biến lương thực, thực phẩm...

Chỉ số tài chính VOC

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 122.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu425 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.740 đ
P/E — giá trên lợi nhuận31,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,76 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,33%
Biên lợi nhuận gộp0,64%
Biên lợi nhuận ròng12,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2,72%

Kết quả kinh doanh VOC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần419,43 tỷ844,06 tỷ1,61 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán416,30 tỷ955,07 tỷ1,75 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,67 tỷ-111,01 tỷ-134,54 tỷ65,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD64,84 tỷ1,51 nghìn tỷ-64,57 tỷ119,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế51,91 tỷ1,30 nghìn tỷ-45,62 tỷ115,47 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ51,91 tỷ1,30 nghìn tỷ-45,62 tỷ115,47 tỷ
EBITDA71,98 tỷ1,52 nghìn tỷ-53,02 tỷ136,51 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản2,22 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,72 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ752,86 tỷ
Tài sản dài hạn500,32 tỷ502,57 tỷ981,60 tỷ1,04 nghìn tỷ
Nợ phải trả60,53 tỷ58,58 tỷ660,38 tỷ260,10 tỷ
Vốn chủ sở hữu2,16 nghìn tỷ2,26 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,53 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh40,08 tỷ88,46 tỷ-591,53 tỷ63,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-497,04 tỷ1,41 nghìn tỷ97,04 tỷ237,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-147,22 tỷ-878,45 tỷ215,91 tỷ-264,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-604,18 tỷ617,70 tỷ-278,58 tỷ35,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ81,16 tỷ685,29 tỷ66,54 tỷ345,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2025Q2/2025Q1/2025Q4/2024
Doanh thu thuần137,13 tỷ94,03 tỷ134,90 tỷ234,62 tỷ
Lợi nhuận gộp5,49 tỷ3,22 tỷ1,56 tỷ3,71 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,16 tỷ26,20 tỷ6,99 tỷ26,48 tỷ
LNST công ty mẹ11,16 tỷ26,20 tỷ6,99 tỷ26,48 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
65,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,13 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-219,16 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-100,84 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-28,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
66,01 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
18,71 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-13,88 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
40,08 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-933,70 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
348,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
87,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-497,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,06 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-146,16 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-147,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-604,18 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
685,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
47,72 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
81,16 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VOC

VOC là công ty gì?
VOC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Công nghiệp Dầu thực vật Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300585984. Trụ sở tại 58 Nguyễn Bỉnh Khiêm - P. Tân Định - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VOC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VOC bắt đầu giao dịch ngày 19/09/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/12/2004.
Vốn hóa của VOC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VOC đạt 1,65 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 122.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 338 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VOC ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 419,43 tỷ, lợi nhuận sau thuế 51,91 tỷ, ROE 2,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VOC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Kim Thành. Tổng giám đốc: Ông Trần Tiến Hoàng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300585984.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ