Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I (VNY)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNY
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1180 toàn thị trường và thứ 60/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
96,00 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
162 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
116,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,26%
Số lao động
24
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I
Mã chứng khoán
VNY
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/01/2000
Ngày niêm yết
03/08/2018
Vốn điều lệ
162 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
24 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Anh Tuấn
Địa chỉ
88 Trường Chinh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 38691262 - 38686941

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.

- Cung cấp các sản phẩm thuốc cho thủy sản gồm thuốc Kháng sinh, Thuốc dinh dưỡng, Thuốc trị ký sinh trùng và Thuốc khử trùng.

- Nhập khẩu và kinh doanh vắc xin, chế phẩm sinh học.

- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.

Chỉ số tài chính VNY

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu528 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.853 đ
P/E — giá trên lợi nhuận11,36 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,18%
Biên lợi nhuận gộp24,49%
Biên lợi nhuận ròng7,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,78%

Kết quả kinh doanh VNY qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần116,50 tỷ112,84 tỷ97,60 tỷ141,82 tỷ
Giá vốn hàng bán83,16 tỷ81,89 tỷ70,89 tỷ111,37 tỷ
Lợi nhuận gộp28,53 tỷ27,22 tỷ23,45 tỷ27,24 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,47 tỷ4,27 tỷ2,59 tỷ3,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,45 tỷ3,78 tỷ3,38 tỷ5,60 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,45 tỷ3,78 tỷ3,38 tỷ5,60 tỷ
EBITDA14,29 tỷ10,33 tỷ7,90 tỷ10,43 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản163,11 tỷ155,78 tỷ151,19 tỷ147,42 tỷ
Tài sản ngắn hạn70,32 tỷ59,69 tỷ50,44 tỷ56,03 tỷ
Tài sản dài hạn92,79 tỷ96,08 tỷ100,75 tỷ91,39 tỷ
Nợ phải trả53,47 tỷ54,38 tỷ53,37 tỷ72,74 tỷ
Vốn chủ sở hữu109,65 tỷ101,39 tỷ97,82 tỷ74,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,31 tỷ4,79 tỷ16,93 tỷ8,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-1,18 tỷ-750,66 triệu-14,96 tỷ-4,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,00 tỷ-1,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ10,14 tỷ4,04 tỷ3,97 tỷ2,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ38,34 tỷ28,21 tỷ24,17 tỷ20,20 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần26,96 tỷ33,24 tỷ23,78 tỷ27,40 tỷ
Lợi nhuận gộp5,69 tỷ6,98 tỷ5,44 tỷ5,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,07 tỷ1,09 tỷ590,88 triệu2,50 tỷ
LNST công ty mẹ1,07 tỷ1,09 tỷ590,88 triệu2,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,82 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,74 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
8,66 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-584,23 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
14,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-983,21 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,69 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-900,74 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,53 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-272,45 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,75 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
105,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
468,59 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-1,18 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
10,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
28,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
364.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
38,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VNY

VNY là công ty gì?
VNY là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100102326. Trụ sở tại 88 Trường Chinh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VNY niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNY bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/01/2000.
Vốn hóa của VNY là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNY đạt 96,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1180 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNY ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 116,50 tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,45 tỷ, ROE 7,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNY?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Anh Tuấn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100102326.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ