Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương I là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1180 toàn thị trường và thứ 60/75 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Cung cấp các sản phẩm thuốc cho thủy sản gồm thuốc Kháng sinh, Thuốc dinh dưỡng, Thuốc trị ký sinh trùng và Thuốc khử trùng.
- Nhập khẩu và kinh doanh vắc xin, chế phẩm sinh học.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 528 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.853 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 11,36 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,88 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,26% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,49 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 32,78% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 116,50 tỷ | 112,84 tỷ | 97,60 tỷ | 141,82 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 83,16 tỷ | 81,89 tỷ | 70,89 tỷ | 111,37 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 28,53 tỷ | 27,22 tỷ | 23,45 tỷ | 27,24 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,47 tỷ | 4,27 tỷ | 2,59 tỷ | 3,82 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,45 tỷ | 3,78 tỷ | 3,38 tỷ | 5,60 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 8,45 tỷ | 3,78 tỷ | 3,38 tỷ | 5,60 tỷ |
| EBITDA | 14,29 tỷ | 10,33 tỷ | 7,90 tỷ | 10,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 163,11 tỷ | 155,78 tỷ | 151,19 tỷ | 147,42 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 70,32 tỷ | 59,69 tỷ | 50,44 tỷ | 56,03 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 92,79 tỷ | 96,08 tỷ | 100,75 tỷ | 91,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 53,47 tỷ | 54,38 tỷ | 53,37 tỷ | 72,74 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 109,65 tỷ | 101,39 tỷ | 97,82 tỷ | 74,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 11,31 tỷ | 4,79 tỷ | 16,93 tỷ | 8,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -1,18 tỷ | -750,66 triệu | -14,96 tỷ | -4,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | 2,00 tỷ | -1,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 10,14 tỷ | 4,04 tỷ | 3,97 tỷ | 2,45 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 38,34 tỷ | 28,21 tỷ | 24,17 tỷ | 20,20 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,96 tỷ | 33,24 tỷ | 23,78 tỷ | 27,40 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,69 tỷ | 6,98 tỷ | 5,44 tỷ | 5,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,07 tỷ | 1,09 tỷ | 590,88 triệu | 2,50 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,07 tỷ | 1,09 tỷ | 590,88 triệu | 2,50 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.