Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 552 toàn thị trường và thứ 64/273 trong ngành về vốn hóa.
- Bán lẻ khác trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.
- Bốc xếp hàng hóa.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.101 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.781 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 36,06 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,88 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,99% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,67% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,79% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,23% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,52% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,52 nghìn tỷ | 1,43 nghìn tỷ | 879,53 tỷ | 1,80 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,45 nghìn tỷ | 1,37 nghìn tỷ | 830,65 tỷ | 1,71 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 73,08 tỷ | 67,19 tỷ | 48,88 tỷ | 90,16 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 22,51 tỷ | 7,22 tỷ | -15,44 tỷ | -1,30 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,72 tỷ | 227,91 triệu | -17,64 tỷ | -11,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,72 tỷ | 227,91 triệu | -17,64 tỷ | -11,20 tỷ |
| EBITDA | 26,06 tỷ | 11,26 tỷ | -11,07 tỷ | 3,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 699,72 tỷ | 672,03 tỷ | 651,68 tỷ | 702,71 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 522,69 tỷ | 481,58 tỷ | 423,13 tỷ | 473,14 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 177,03 tỷ | 190,46 tỷ | 228,55 tỷ | 229,57 tỷ |
| Nợ phải trả | 465,45 tỷ | 455,24 tỷ | 435,12 tỷ | 527,76 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 234,27 tỷ | 216,79 tỷ | 216,56 tỷ | 174,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -6,91 tỷ | -64,19 tỷ | -6,95 tỷ | 152,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -19,53 tỷ | 55,82 tỷ | 10,04 tỷ | -135,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -25,65 tỷ | 70,53 tỷ | -8,65 tỷ | -4,85 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -52,09 tỷ | 62,17 tỷ | -5,56 tỷ | 11,40 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 131,64 tỷ | 182,21 tỷ | 119,56 tỷ | 124,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 346,71 tỷ | 346,31 tỷ | 327,64 tỷ | 423,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,47 tỷ | 17,22 tỷ | 17,01 tỷ | 17,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,86 tỷ | 7,91 tỷ | 341,24 triệu | 3,74 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,86 tỷ | 7,91 tỷ | 341,24 triệu | 3,74 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.