Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương (VNT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 14/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 552 toàn thị trường và thứ 64/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
39.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
674,90 tỷ
17.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
167 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,23%
Số lao động
339
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương
Mã chứng khoán
VNT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2002
Ngày niêm yết
14/08/2009
Vốn điều lệ
167 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
17.000.000 cổ phiếu
Số lao động
339 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Giang
Tổng giám đốc
Ông Trần Công Thành
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 2 Bích Câu - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3732 1090

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán lẻ khác trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp.

- Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Bốc xếp hàng hóa.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

Chỉ số tài chính VNT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 17.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.101 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.781 đ
P/E — giá trên lợi nhuận36,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,99%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,67%
Biên lợi nhuận gộp4,79%
Biên lợi nhuận ròng1,23%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,52%

Kết quả kinh doanh VNT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,52 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ879,53 tỷ1,80 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,45 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ830,65 tỷ1,71 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp73,08 tỷ67,19 tỷ48,88 tỷ90,16 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD22,51 tỷ7,22 tỷ-15,44 tỷ-1,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,72 tỷ227,91 triệu-17,64 tỷ-11,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,72 tỷ227,91 triệu-17,64 tỷ-11,20 tỷ
EBITDA26,06 tỷ11,26 tỷ-11,07 tỷ3,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản699,72 tỷ672,03 tỷ651,68 tỷ702,71 tỷ
Tài sản ngắn hạn522,69 tỷ481,58 tỷ423,13 tỷ473,14 tỷ
Tài sản dài hạn177,03 tỷ190,46 tỷ228,55 tỷ229,57 tỷ
Nợ phải trả465,45 tỷ455,24 tỷ435,12 tỷ527,76 tỷ
Vốn chủ sở hữu234,27 tỷ216,79 tỷ216,56 tỷ174,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,91 tỷ-64,19 tỷ-6,95 tỷ152,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-19,53 tỷ55,82 tỷ10,04 tỷ-135,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-25,65 tỷ70,53 tỷ-8,65 tỷ-4,85 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-52,09 tỷ62,17 tỷ-5,56 tỷ11,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ131,64 tỷ182,21 tỷ119,56 tỷ124,51 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần346,71 tỷ346,31 tỷ327,64 tỷ423,59 tỷ
Lợi nhuận gộp18,47 tỷ17,22 tỷ17,01 tỷ17,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,86 tỷ7,91 tỷ341,24 triệu3,74 tỷ
LNST công ty mẹ2,86 tỷ7,91 tỷ341,24 triệu3,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
25,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,55 tỷ
Các khoản dự phòng
-383,79 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,53 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
3,29 tỷ
Chi phí đi vay
16,53 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
46,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-65,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
38,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-241,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-16,53 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,37 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,23 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-191,59 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
615,17 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-49,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
4,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-19,53 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
972,28 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-997,94 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-25,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-52,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
182,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,52 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
131,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VNT

VNT là công ty gì?
VNT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Giao nhận Vận tải Ngoại thương, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101352858. Trụ sở tại Số 2 Bích Câu - P. Ô Chợ Dừa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VNT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNT bắt đầu giao dịch ngày 14/08/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2002.
Vốn hóa của VNT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNT đạt 674,90 tỷ. Khối lượng niêm yết 17.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 552 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,72 tỷ, ROE 7,99%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Giang. Tổng giám đốc: Ông Trần Công Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101352858.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ