Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam (VNP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 734 toàn thị trường và thứ 36/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
18.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
353,40 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
194 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
42,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,83 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 42,31%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam
Mã chứng khoán
VNP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/07/2007
Ngày niêm yết
18/07/2015
Vốn điều lệ
194 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Ngọc Diệp
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Minh Sơn
Địa chỉ
300B Nguyễn Tất Thành - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3945 3301 - 3945 3302 - 3945 3303

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất các sản phẩm bao bì, phụ tùng, linh kiện nhựa phục vụ trong công, nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng bưu chính viễn thông và dân dụng

- Sản xuất khuôn mẫu, phụ tùng, linh kiện, cơ khí cho ngành nhựa

- Các nguyên liệu, hóa chất, phụ gia ngành nhựa

- Kinh doanh tổng hợp nguyên liệu, trang bị, vật tư sản xuất và hàng tiêu dùng

- Kinh doanh siêu thị, văn phòng cho thuê, hạ tầng cụm công nghiệp

- Dịch vụ tư vấn đầu tư, nghiên cứu đào tạo, chuyển giao công nghệ mới...

Chỉ số tài chính VNP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu939 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.439 đ
P/E — giá trên lợi nhuận19,80 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,92%
Biên lợi nhuận gộp-2,94%
Biên lợi nhuận ròng42,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản8,87%

Kết quả kinh doanh VNP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần42,13 tỷ78,65 tỷ82,30 tỷ209,39 tỷ
Giá vốn hàng bán43,37 tỷ69,96 tỷ100,55 tỷ206,72 tỷ
Lợi nhuận gộp-1,24 tỷ8,67 tỷ-18,25 tỷ2,67 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,05 tỷ14,59 tỷ-11,11 tỷ30,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,83 tỷ14,68 tỷ-10,64 tỷ31,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,85 tỷ14,70 tỷ-10,57 tỷ31,05 tỷ
EBITDA19,42 tỷ16,02 tỷ-9,68 tỷ32,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản301,05 tỷ366,53 tỷ391,84 tỷ422,35 tỷ
Tài sản ngắn hạn127,14 tỷ193,14 tỷ223,42 tỷ240,47 tỷ
Tài sản dài hạn173,91 tỷ173,38 tỷ168,41 tỷ181,88 tỷ
Nợ phải trả26,71 tỷ70,29 tỷ110,28 tỷ128,90 tỷ
Vốn chủ sở hữu274,33 tỷ296,24 tỷ281,56 tỷ293,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,10 tỷ18,90 tỷ-1,79 tỷ-104,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư77,55 tỷ1,32 tỷ39,27 tỷ112,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-77,90 tỷ-38,57 tỷ-16,86 tỷ-17,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,75 tỷ-18,35 tỷ20,62 tỷ-9,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ15,38 tỷ10,63 tỷ28,78 tỷ8,16 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần17,21 tỷ15,49 tỷ14,77 tỷ10,78 tỷ
Lợi nhuận gộp5,27 tỷ540,05 triệu805,71 triệu-1,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,20 tỷ8,22 tỷ9,09 tỷ5,16 tỷ
LNST công ty mẹ13,20 tỷ8,22 tỷ9,09 tỷ5,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,83 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,36 tỷ
Các khoản dự phòng
2,38 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
545.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-36,32 tỷ
Chi phí đi vay
1,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-13,49 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
6,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
18,59 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-103,20 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-966,41 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-609,88 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
295,86 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-148,56 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
204,71 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
77,55 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-39,79 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-38,10 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-77,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,63 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-545.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
15,38 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VNP

VNP là công ty gì?
VNP là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300381966. Trụ sở tại 300B Nguyễn Tất Thành - P. Xóm Chiếu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNP bắt đầu giao dịch ngày 18/07/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/07/2007.
Vốn hóa của VNP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNP đạt 353,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 734 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 42,13 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,83 tỷ, ROE 6,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Lê Ngọc Diệp. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Minh Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300381966.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ