Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 734 toàn thị trường và thứ 36/75 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất các sản phẩm bao bì, phụ tùng, linh kiện nhựa phục vụ trong công, nông, ngư nghiệp, giao thông vận tải, xây dựng bưu chính viễn thông và dân dụng
- Sản xuất khuôn mẫu, phụ tùng, linh kiện, cơ khí cho ngành nhựa
- Các nguyên liệu, hóa chất, phụ gia ngành nhựa
- Kinh doanh tổng hợp nguyên liệu, trang bị, vật tư sản xuất và hàng tiêu dùng
- Kinh doanh siêu thị, văn phòng cho thuê, hạ tầng cụm công nghiệp
- Dịch vụ tư vấn đầu tư, nghiên cứu đào tạo, chuyển giao công nghệ mới...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 939 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.439 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 19,80 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,29 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,50% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | -2,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 42,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 8,87% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 42,13 tỷ | 78,65 tỷ | 82,30 tỷ | 209,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 43,37 tỷ | 69,96 tỷ | 100,55 tỷ | 206,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -1,24 tỷ | 8,67 tỷ | -18,25 tỷ | 2,67 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 18,05 tỷ | 14,59 tỷ | -11,11 tỷ | 30,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 17,83 tỷ | 14,68 tỷ | -10,64 tỷ | 31,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 17,85 tỷ | 14,70 tỷ | -10,57 tỷ | 31,05 tỷ |
| EBITDA | 19,42 tỷ | 16,02 tỷ | -9,68 tỷ | 32,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 301,05 tỷ | 366,53 tỷ | 391,84 tỷ | 422,35 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 127,14 tỷ | 193,14 tỷ | 223,42 tỷ | 240,47 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 173,91 tỷ | 173,38 tỷ | 168,41 tỷ | 181,88 tỷ |
| Nợ phải trả | 26,71 tỷ | 70,29 tỷ | 110,28 tỷ | 128,90 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 274,33 tỷ | 296,24 tỷ | 281,56 tỷ | 293,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 5,10 tỷ | 18,90 tỷ | -1,79 tỷ | -104,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 77,55 tỷ | 1,32 tỷ | 39,27 tỷ | 112,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -77,90 tỷ | -38,57 tỷ | -16,86 tỷ | -17,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,75 tỷ | -18,35 tỷ | 20,62 tỷ | -9,39 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15,38 tỷ | 10,63 tỷ | 28,78 tỷ | 8,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 17,21 tỷ | 15,49 tỷ | 14,77 tỷ | 10,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,27 tỷ | 540,05 triệu | 805,71 triệu | -1,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,20 tỷ | 8,22 tỷ | 9,09 tỷ | 5,16 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 13,20 tỷ | 8,22 tỷ | 9,09 tỷ | 5,17 tỷ |
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.