Công ty cổ phần Logistics Vinalink (VNL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNL
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Logistics Vinalink là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 681 toàn thị trường và thứ 82/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
31.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
436,80 tỷ
14.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
141 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
55,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,94%
Số lao động
378
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Logistics Vinalink

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Logistics Vinalink
Mã chứng khoán
VNL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/06/1999
Ngày niêm yết
17/08/2009
Vốn điều lệ
141 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
14.000.000 cổ phiếu
Số lao động
378 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Nam Tiến
Tổng giám đốc
Ông Vũ Quốc Bảo
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
226/2 Lê Văn Sỹ - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3991 9259

Lĩnh vực kinh doanh

- Giao nhận đường biển và đường hàng không.

- Dịch vụ vận tải đa phương thức.

- Dịch vụ Logistics, giao nhận nội địa.

- Dịch vụ kho ngoại quan và lưu kho bảo quản hàng hóa.

- Đại lý tàu biển….

Chỉ số tài chính VNL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.936 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.365 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,93 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,34 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,84%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,55%
Biên lợi nhuận gộp6,89%
Biên lợi nhuận ròng3,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,34%

Kết quả kinh doanh VNL qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,40 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ729,15 tỷ1,10 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,30 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ687,37 tỷ1,04 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp96,26 tỷ80,41 tỷ41,78 tỷ59,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD74,01 tỷ59,23 tỷ43,82 tỷ53,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế55,10 tỷ45,43 tỷ37,31 tỷ43,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ55,10 tỷ45,43 tỷ37,31 tỷ43,91 tỷ
EBITDA76,76 tỷ61,55 tỷ45,96 tỷ56,21 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản522,05 tỷ456,37 tỷ390,50 tỷ360,83 tỷ
Tài sản ngắn hạn420,36 tỷ359,50 tỷ294,76 tỷ273,65 tỷ
Tài sản dài hạn101,69 tỷ96,87 tỷ95,74 tỷ87,19 tỷ
Nợ phải trả194,94 tỷ158,96 tỷ120,81 tỷ112,96 tỷ
Vốn chủ sở hữu327,11 tỷ297,41 tỷ269,69 tỷ247,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh30,68 tỷ12,01 tỷ-3,95 tỷ43,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,60 tỷ22,85 tỷ-231,79 triệu587,74 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,04 tỷ-16,97 tỷ-14,61 tỷ-14,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,96 tỷ17,89 tỷ-18,80 tỷ29,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ83,27 tỷ85,19 tỷ67,19 tỷ85,98 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần356,36 tỷ376,99 tỷ293,43 tỷ331,90 tỷ
Lợi nhuận gộp19,97 tỷ23,70 tỷ21,23 tỷ21,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,23 tỷ14,78 tỷ14,01 tỷ18,46 tỷ
LNST công ty mẹ12,23 tỷ14,78 tỷ14,01 tỷ18,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
74,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,75 tỷ
Các khoản dự phòng
-10,96 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
479,37 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,50 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
57,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-42,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
32,27 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
491,12 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-16,14 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
30,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,93 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
420,37 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,91 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,60 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-24,04 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
85,19 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
32,68 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
83,27 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VNL

VNL là công ty gì?
VNL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Logistics Vinalink, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301776205. Trụ sở tại 226/2 Lê Văn Sỹ - P. Tân Sơn Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNL bắt đầu giao dịch ngày 17/08/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/06/1999.
Vốn hóa của VNL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNL đạt 436,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 14.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 681 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,40 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 55,10 tỷ, ROE 16,84%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Nam Tiến. Tổng giám đốc: Ông Vũ Quốc Bảo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301776205.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ