Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Logistics Vinalink là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 17/08/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 681 toàn thị trường và thứ 82/273 trong ngành về vốn hóa.
- Giao nhận đường biển và đường hàng không.
- Dịch vụ vận tải đa phương thức.
- Dịch vụ Logistics, giao nhận nội địa.
- Dịch vụ kho ngoại quan và lưu kho bảo quản hàng hóa.
- Đại lý tàu biển….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 14.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.936 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 23.365 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,93 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,34 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,84% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,55% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,89% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,94% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,60 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 37,34% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,40 nghìn tỷ | 1,15 nghìn tỷ | 729,15 tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,30 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 687,37 tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 96,26 tỷ | 80,41 tỷ | 41,78 tỷ | 59,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 74,01 tỷ | 59,23 tỷ | 43,82 tỷ | 53,87 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 55,10 tỷ | 45,43 tỷ | 37,31 tỷ | 43,91 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 55,10 tỷ | 45,43 tỷ | 37,31 tỷ | 43,91 tỷ |
| EBITDA | 76,76 tỷ | 61,55 tỷ | 45,96 tỷ | 56,21 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 522,05 tỷ | 456,37 tỷ | 390,50 tỷ | 360,83 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 420,36 tỷ | 359,50 tỷ | 294,76 tỷ | 273,65 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 101,69 tỷ | 96,87 tỷ | 95,74 tỷ | 87,19 tỷ |
| Nợ phải trả | 194,94 tỷ | 158,96 tỷ | 120,81 tỷ | 112,96 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 327,11 tỷ | 297,41 tỷ | 269,69 tỷ | 247,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 30,68 tỷ | 12,01 tỷ | -3,95 tỷ | 43,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -8,60 tỷ | 22,85 tỷ | -231,79 triệu | 587,74 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -24,04 tỷ | -16,97 tỷ | -14,61 tỷ | -14,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,96 tỷ | 17,89 tỷ | -18,80 tỷ | 29,98 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 83,27 tỷ | 85,19 tỷ | 67,19 tỷ | 85,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 356,36 tỷ | 376,99 tỷ | 293,43 tỷ | 331,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,97 tỷ | 23,70 tỷ | 21,23 tỷ | 21,58 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,23 tỷ | 14,78 tỷ | 14,01 tỷ | 18,46 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 12,23 tỷ | 14,78 tỷ | 14,01 tỷ | 18,46 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.