Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật (VNH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1565 toàn thị trường và thứ 152/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
11,20 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
87 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,06 tỷ
Số lao động
2
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật
Mã chứng khoán
VNH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/05/2007
Ngày niêm yết
31/03/2017
Vốn điều lệ
87 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Thanh Sơn
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Phòng 204 - Lầu 2 - Số 270-272 - Đường Cộng Hòa - P. Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3765 3277

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất hàng hóa thủy - hải sản và thực phẩm chế biến.

- Sản xuất hàng hóa nông - lâm sản.

- Sản xuất, mua bán bao bì (không in, tráng bao bì kim loại tại trụ sở).

- Dịch vụ giao nhận hàng hóa.

- Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.

- Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trữ gỗ, tre, nứa) và động vật sống.

- Bán buôn thực phẩm.

Chỉ số tài chính VNH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu132 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)766 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,22%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,62%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,32%

Kết quả kinh doanh VNH qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần12,31 tỷ860,00 triệu1,43 tỷ
Giá vốn hàng bán11,35 tỷ749,50 triệu1,02 tỷ
Lợi nhuận gộp961,70 triệu110,50 triệu410,00 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,77 tỷ2,63 tỷ-2,77 tỷ-171,06 triệu-69,14 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,06 tỷ2,18 tỷ1,06 tỷ-171,06 triệu-69,14 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,06 tỷ2,18 tỷ1,06 tỷ-171,06 triệu-69,14 triệu
EBITDA-2,71 tỷ2,69 tỷ-2,71 tỷ-84,02 triệu41,91 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản6,76 tỷ8,76 tỷ6,76 tỷ11,01 tỷ12,67 tỷ
Tài sản ngắn hạn6,54 tỷ8,59 tỷ6,54 tỷ10,73 tỷ12,30 tỷ
Tài sản dài hạn223,44 triệu174,13 triệu223,44 triệu280,49 triệu367,54 triệu
Nợ phải trả630,19 triệu447,89 triệu630,19 triệu5,94 tỷ7,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu6,13 tỷ8,31 tỷ6,13 tỷ5,07 tỷ5,24 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,32 tỷ1,58 tỷ1,32 tỷ-1,77 tỷ-242,09 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư5.000 đ36.000 đ5.000 đ5.000 đ1.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,32 tỷ1,58 tỷ1,32 tỷ-1,77 tỷ-242,09 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,33 tỷ2,91 tỷ1,33 tỷ3,62 triệu1,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2018Q1/2017Q4/2016Q3/2016
Doanh thu thuần750,00 triệu8,64 tỷ7,61 tỷ
Lợi nhuận gộp255,00 triệu-12,73 triệu-8,82 tỷ-118,77 triệu
Lợi nhuận sau thuế12,07 tỷ-190,81 triệu-666,40 triệu-3,80 tỷ
LNST công ty mẹ12,07 tỷ-190,81 triệu-666,40 triệu-3,80 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
57,05 triệu
Các khoản dự phòng
-9,27 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5.000 đ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-7,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
14,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-5,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,32 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
5.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,62 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VNH

VNH là công ty gì?
VNH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Việt Việt Nhật, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302207804. Trụ sở tại Phòng 204 - Lầu 2 - Số 270-272 - Đường Cộng Hòa - P. Tân Bình - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNH bắt đầu giao dịch ngày 31/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/05/2007.
Vốn hóa của VNH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNH đạt 11,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1565 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 1,06 tỷ, ROE 17,22%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Thanh Sơn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302207804.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ