Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vinafreight là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/12/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 485 toàn thị trường và thứ 53/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận chuyển hàng không.
- Vận chuyển kết hợp đường biển hàng không.
- Dịch vụ hàng nguyên container và hàng lẻ toàn thế giới.
- Dịch vụ gom hàng và chia lẻ.
- Dịch vụ đại lý hàng hải.
- Dịch vụ quản lý, thuê tàu và môi giới hàng hải.
- Dịch vụ hậu cần cho quá trình xử lý hàng hóa, kho….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.923 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.719 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,37 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,98% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,08% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,55 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 35,53% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,67 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,55 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,99 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 111,55 tỷ | 178,31 tỷ | 79,62 tỷ | 108,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 82,09 tỷ | 100,31 tỷ | 18,30 tỷ | 39,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 68,31 tỷ | 73,01 tỷ | 8,79 tỷ | 26,00 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 61,52 tỷ | 59,88 tỷ | 5,53 tỷ | 20,53 tỷ |
| EBITDA | 86,70 tỷ | 101,68 tỷ | 19,35 tỷ | 40,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 978,69 tỷ | 950,68 tỷ | 860,03 tỷ | 827,61 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 586,57 tỷ | 582,91 tỷ | 469,42 tỷ | 460,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 392,12 tỷ | 367,77 tỷ | 390,61 tỷ | 367,53 tỷ |
| Nợ phải trả | 347,69 tỷ | 329,54 tỷ | 281,28 tỷ | 225,87 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 631,00 tỷ | 621,14 tỷ | 578,75 tỷ | 601,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 20,86 tỷ | 162,81 tỷ | -9,19 tỷ | 291,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 33,41 tỷ | -73,29 tỷ | -11,88 tỷ | -157,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -70,63 tỷ | -15,65 tỷ | 5,75 tỷ | -247,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -16,36 tỷ | 73,88 tỷ | -15,31 tỷ | -114,09 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 207,64 tỷ | 223,78 tỷ | 151,23 tỷ | 167,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 274,09 tỷ | 418,45 tỷ | 316,57 tỷ | 425,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,25 tỷ | 27,70 tỷ | 27,43 tỷ | 30,15 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,81 tỷ | 19,06 tỷ | 12,01 tỷ | 19,52 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,76 tỷ | 16,99 tỷ | 10,77 tỷ | 17,83 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.