Công ty cổ phần Vinafreight (VNF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNF
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vinafreight là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/12/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 485 toàn thị trường và thứ 53/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
25.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
822,40 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
317 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,67 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
68,31 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,08%
Số lao động
66
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vinafreight

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vinafreight
Mã chứng khoán
VNF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/09/2001
Ngày niêm yết
01/12/2010
Vốn điều lệ
317 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
66 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Bích Lân
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Anh Minh
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Tầng 8 - Tòa nhà Phú Nhuận Plaza - Số 28 Trần Huy Liệu - P. Cầu Kiệu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3844 6409

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận chuyển hàng không.

- Vận chuyển kết hợp đường biển hàng không.

- Dịch vụ hàng nguyên container và hàng lẻ toàn thế giới.

- Dịch vụ gom hàng và chia lẻ.

- Dịch vụ đại lý hàng hải.

- Dịch vụ quản lý, thuê tàu và môi giới hàng hải.

- Dịch vụ hậu cần cho quá trình xử lý hàng hóa, kho….

Chỉ số tài chính VNF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.923 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.719 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,37 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,98%
Biên lợi nhuận gộp6,66%
Biên lợi nhuận ròng4,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,55 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản35,53%

Kết quả kinh doanh VNF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,67 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,55 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp111,55 tỷ178,31 tỷ79,62 tỷ108,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD82,09 tỷ100,31 tỷ18,30 tỷ39,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,31 tỷ73,01 tỷ8,79 tỷ26,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ61,52 tỷ59,88 tỷ5,53 tỷ20,53 tỷ
EBITDA86,70 tỷ101,68 tỷ19,35 tỷ40,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản978,69 tỷ950,68 tỷ860,03 tỷ827,61 tỷ
Tài sản ngắn hạn586,57 tỷ582,91 tỷ469,42 tỷ460,09 tỷ
Tài sản dài hạn392,12 tỷ367,77 tỷ390,61 tỷ367,53 tỷ
Nợ phải trả347,69 tỷ329,54 tỷ281,28 tỷ225,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu631,00 tỷ621,14 tỷ578,75 tỷ601,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh20,86 tỷ162,81 tỷ-9,19 tỷ291,18 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư33,41 tỷ-73,29 tỷ-11,88 tỷ-157,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-70,63 tỷ-15,65 tỷ5,75 tỷ-247,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-16,36 tỷ73,88 tỷ-15,31 tỷ-114,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ207,64 tỷ223,78 tỷ151,23 tỷ167,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần274,09 tỷ418,45 tỷ316,57 tỷ425,95 tỷ
Lợi nhuận gộp25,25 tỷ27,70 tỷ27,43 tỷ30,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,81 tỷ19,06 tỷ12,01 tỷ19,52 tỷ
LNST công ty mẹ9,76 tỷ16,99 tỷ10,77 tỷ17,83 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
85,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,60 tỷ
Các khoản dự phòng
217,08 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
222,92 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-14,30 tỷ
Chi phí đi vay
1,34 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
77,86 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-51,99 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-537,12 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
47,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,18 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-16,76 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-1,34 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-30,30 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-644,59 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-158,26 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
207,73 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-33,09 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
17,67 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
33,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
218,84 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-232,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-57,46 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-70,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-16,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
223,78 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
218,54 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
207,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VNF

VNF là công ty gì?
VNF là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vinafreight, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302511219. Trụ sở tại Tầng 8 - Tòa nhà Phú Nhuận Plaza - Số 28 Trần Huy Liệu - P. Cầu Kiệu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNF bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/09/2001.
Vốn hóa của VNF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNF đạt 822,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 485 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,67 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 68,31 tỷ, ROE 10,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Bích Lân. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Anh Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302511219.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ