Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol (VNC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 525 toàn thị trường và thứ 59/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
35.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
737,10 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
210 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
83,17 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,77%
Số lao động
1.041
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol
Mã chứng khoán
VNC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/11/2004
Ngày niêm yết
21/12/2006
Vốn điều lệ
210 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.041 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Duy Chinh
Tổng giám đốc
Ông Mai Tiến Dũng
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 54 Trần Nhân Tông - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3943 5531

Lĩnh vực kinh doanh

- Giám định thương mại: Giám định quy cách, phẩm chất, tình trạng, số-khối lượng, bao bì, ký mã hiệu đối với mọi loại hàng hóa; Giám sát hàng hóa trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ, giám sát quá trình lắp ráp thiết bị dây chuyền công nghệ; Thẩm định, tư vấn, giám sát công trình xây dựng,..

- Giám định/chứng nhận/thử nghiệm theo yêu cầu để cung cấp chứng từ phục vụ công tác quản lý của Nhà nước thuộc các lĩnh vực như: xuất xứ hàng hóa; quản lý chất lượng; an toàn, vệ sinh hàng hóa; nghiệm thu, quyết toán công trình đầu tư; bảo vệ môi trường; các dịch vụ phục vụ thông quan.

- Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và thử nghiệm mẫu.

- Chứng nhận sản phẩm.

- Các dịch vụ có liên quan: Xông hơi khử trùng, thẩm định giá, giám định không phá hủy, kiểm tra kết cấu hàn các công trình, kiểm tra thiết bị và thiết bị đo lường, kiểm tra và lập bảng dung tích các loại bồn chứa, sà lan, kiểm đếm, niêm phong cặp chì, dịch vụ kiểm tra chất lượng hệ thống quản lý theo yêu cầu của khách hàng.

- Tư vấn, đánh giá, chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý theo các tiêu chuẩn quốc tế; Tư vấn về chất lượng hàng hóa; Tư vấn và thẩm định môi trường.

- Dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.

- Đo lường và lập bảng dung tích các phương tiện thủy; Hiệu chuẩn và kiểm định các thiết bị đo lường.

- Các hoạt động khác theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

Chỉ số tài chính VNC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.612 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.780 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,22 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu25,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản15,80%
Biên lợi nhuận gộp24,68%
Biên lợi nhuận ròng7,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,59 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,04%

Kết quả kinh doanh VNC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,07 nghìn tỷ820,48 tỷ708,95 tỷ635,51 tỷ
Giá vốn hàng bán806,14 tỷ652,89 tỷ567,81 tỷ497,59 tỷ
Lợi nhuận gộp264,16 tỷ167,59 tỷ141,14 tỷ137,92 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD105,31 tỷ46,57 tỷ46,43 tỷ48,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế83,17 tỷ36,35 tỷ37,71 tỷ37,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ75,86 tỷ34,83 tỷ36,52 tỷ36,72 tỷ
EBITDA128,60 tỷ68,86 tỷ68,38 tỷ70,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản526,37 tỷ404,68 tỷ420,60 tỷ358,80 tỷ
Tài sản ngắn hạn384,41 tỷ256,36 tỷ264,78 tỷ202,64 tỷ
Tài sản dài hạn141,96 tỷ148,32 tỷ155,81 tỷ156,16 tỷ
Nợ phải trả194,99 tỷ124,66 tỷ124,96 tỷ82,12 tỷ
Vốn chủ sở hữu331,38 tỷ280,02 tỷ295,64 tỷ276,69 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh150,18 tỷ6,12 tỷ82,71 tỷ37,37 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-46,56 tỷ-4,18 tỷ-16,35 tỷ-24,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-18,16 tỷ-27,93 tỷ-13,56 tỷ-24,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ85,45 tỷ-25,99 tỷ52,79 tỷ-11,03 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ206,25 tỷ120,40 tỷ145,86 tỷ92,93 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần256,51 tỷ285,55 tỷ180,24 tỷ313,24 tỷ
Lợi nhuận gộp73,69 tỷ82,89 tỷ39,71 tỷ70,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,46 tỷ26,42 tỷ11,85 tỷ14,35 tỷ
LNST công ty mẹ21,95 tỷ24,98 tỷ11,74 tỷ13,25 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
104,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
23,29 tỷ
Các khoản dự phòng
1,10 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-418,99 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,99 tỷ
Chi phí đi vay
373,92 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
126,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,05 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
62,05 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
141,13 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
861,40 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-373,92 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-16,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-24,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
150,18 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-14,79 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-36,07 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,05 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,74 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-46,56 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,90 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,26 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-18,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
85,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
120,40 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
389,94 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
206,25 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VNC

VNC là công ty gì?
VNC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107772. Trụ sở tại Số 54 Trần Nhân Tông - P. Hai Bà Trưng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VNC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNC bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/11/2004.
Vốn hóa của VNC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNC đạt 737,10 tỷ. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 525 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,07 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 83,17 tỷ, ROE 25,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Duy Chinh. Tổng giám đốc: Ông Mai Tiến Dũng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107772.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ