Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Vinacontrol là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 525 toàn thị trường và thứ 59/273 trong ngành về vốn hóa.
- Giám định thương mại: Giám định quy cách, phẩm chất, tình trạng, số-khối lượng, bao bì, ký mã hiệu đối với mọi loại hàng hóa; Giám sát hàng hóa trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ, giám sát quá trình lắp ráp thiết bị dây chuyền công nghệ; Thẩm định, tư vấn, giám sát công trình xây dựng,..
- Giám định/chứng nhận/thử nghiệm theo yêu cầu để cung cấp chứng từ phục vụ công tác quản lý của Nhà nước thuộc các lĩnh vực như: xuất xứ hàng hóa; quản lý chất lượng; an toàn, vệ sinh hàng hóa; nghiệm thu, quyết toán công trình đầu tư; bảo vệ môi trường; các dịch vụ phục vụ thông quan.
- Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và thử nghiệm mẫu.
- Chứng nhận sản phẩm.
- Các dịch vụ có liên quan: Xông hơi khử trùng, thẩm định giá, giám định không phá hủy, kiểm tra kết cấu hàn các công trình, kiểm tra thiết bị và thiết bị đo lường, kiểm tra và lập bảng dung tích các loại bồn chứa, sà lan, kiểm đếm, niêm phong cặp chì, dịch vụ kiểm tra chất lượng hệ thống quản lý theo yêu cầu của khách hàng.
- Tư vấn, đánh giá, chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý theo các tiêu chuẩn quốc tế; Tư vấn về chất lượng hàng hóa; Tư vấn và thẩm định môi trường.
- Dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động.
- Đo lường và lập bảng dung tích các phương tiện thủy; Hiệu chuẩn và kiểm định các thiết bị đo lường.
- Các hoạt động khác theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.612 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.780 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,72 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,22 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 25,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 15,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,68% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,77% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,59 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 37,04% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,07 nghìn tỷ | 820,48 tỷ | 708,95 tỷ | 635,51 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 806,14 tỷ | 652,89 tỷ | 567,81 tỷ | 497,59 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 264,16 tỷ | 167,59 tỷ | 141,14 tỷ | 137,92 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 105,31 tỷ | 46,57 tỷ | 46,43 tỷ | 48,50 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 83,17 tỷ | 36,35 tỷ | 37,71 tỷ | 37,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 75,86 tỷ | 34,83 tỷ | 36,52 tỷ | 36,72 tỷ |
| EBITDA | 128,60 tỷ | 68,86 tỷ | 68,38 tỷ | 70,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 526,37 tỷ | 404,68 tỷ | 420,60 tỷ | 358,80 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 384,41 tỷ | 256,36 tỷ | 264,78 tỷ | 202,64 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 141,96 tỷ | 148,32 tỷ | 155,81 tỷ | 156,16 tỷ |
| Nợ phải trả | 194,99 tỷ | 124,66 tỷ | 124,96 tỷ | 82,12 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 331,38 tỷ | 280,02 tỷ | 295,64 tỷ | 276,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 150,18 tỷ | 6,12 tỷ | 82,71 tỷ | 37,37 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -46,56 tỷ | -4,18 tỷ | -16,35 tỷ | -24,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -18,16 tỷ | -27,93 tỷ | -13,56 tỷ | -24,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 85,45 tỷ | -25,99 tỷ | 52,79 tỷ | -11,03 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 206,25 tỷ | 120,40 tỷ | 145,86 tỷ | 92,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 256,51 tỷ | 285,55 tỷ | 180,24 tỷ | 313,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 73,69 tỷ | 82,89 tỷ | 39,71 tỷ | 70,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 22,46 tỷ | 26,42 tỷ | 11,85 tỷ | 14,35 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 21,95 tỷ | 24,98 tỷ | 11,74 tỷ | 13,25 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.