Công ty cổ phần Phát triển Hàng hải (VMS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VMS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phát triển Hàng hải là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1024 toàn thị trường và thứ 140/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
144,00 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
90 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
308,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
13,65 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,43%
Số lao động
111
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Phát triển Hàng hải

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phát triển Hàng hải
Mã chứng khoán
VMS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/11/2003
Ngày niêm yết
20/10/2015
Vốn điều lệ
90 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
111 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Duy Dương
Tổng giám đốc
Ông Phạm Thanh Nhàn
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 11 Võ Thị Sáu - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 383 6379 - 383 6075 - 383 6354

Lĩnh vực kinh doanh

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

- Cho thuê kho, bãi.

- Khai thác ICD.

- Đại lý và cho thuê, mua bán container, rơ moóc.

- Sửa chữa vỏ container.

- Dịch vụ logistics, dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan, dịch vụ vận tải đa phương thức.

- Dịch vụ cung cấp nhiên liệu.

Chỉ số tài chính VMS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.517 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.173 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,55 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,33%
Biên lợi nhuận gộp12,45%
Biên lợi nhuận ròng4,43%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản39,63%

Kết quả kinh doanh VMS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần308,39 tỷ214,99 tỷ162,95 tỷ211,61 tỷ
Giá vốn hàng bán268,60 tỷ187,09 tỷ137,70 tỷ188,25 tỷ
Lợi nhuận gộp38,40 tỷ26,74 tỷ25,25 tỷ23,36 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,02 tỷ15,78 tỷ13,64 tỷ10,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế13,65 tỷ15,37 tỷ14,51 tỷ9,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ13,65 tỷ15,37 tỷ14,51 tỷ9,77 tỷ
EBITDA15,90 tỷ19,37 tỷ17,51 tỷ14,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản256,01 tỷ239,35 tỷ234,32 tỷ238,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn148,31 tỷ132,56 tỷ120,79 tỷ121,83 tỷ
Tài sản dài hạn107,70 tỷ106,79 tỷ113,53 tỷ116,58 tỷ
Nợ phải trả101,46 tỷ87,70 tỷ83,73 tỷ90,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu154,56 tỷ151,65 tỷ150,59 tỷ148,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,34 tỷ9,63 tỷ902,75 triệu12,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư40,50 tỷ8,47 tỷ8,68 tỷ304,35 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,18 tỷ-10,51 tỷ-9,21 tỷ-11,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ44,66 tỷ7,60 tỷ375,50 triệu1,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ71,80 tỷ27,23 tỷ19,71 tỷ19,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần82,39 tỷ84,05 tỷ64,38 tỷ73,74 tỷ
Lợi nhuận gộp8,08 tỷ10,76 tỷ7,97 tỷ9,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,30 tỷ6,12 tỷ3,19 tỷ4,39 tỷ
LNST công ty mẹ5,30 tỷ6,12 tỷ3,19 tỷ4,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
17,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,88 tỷ
Các khoản dự phòng
6,69 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
94,76 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,07 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
22,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-16,55 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,07 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
141,06 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,28 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
443,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,32 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-46,56 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
84,87 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,51 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
40,50 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,18 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-7,18 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
44,66 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
27,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-92,17 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
71,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VMS

VMS là công ty gì?
VMS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phát triển Hàng hải, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200580975. Trụ sở tại Số 11 Võ Thị Sáu - P. Ngô Quyền - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VMS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VMS bắt đầu giao dịch ngày 20/10/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/11/2003.
Vốn hóa của VMS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VMS đạt 144,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1024 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VMS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 308,39 tỷ, lợi nhuận sau thuế 13,65 tỷ, ROE 8,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VMS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Duy Dương. Tổng giám đốc: Ông Phạm Thanh Nhàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200580975.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ