Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Phát triển Hàng hải là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1024 toàn thị trường và thứ 140/273 trong ngành về vốn hóa.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Cho thuê kho, bãi.
- Khai thác ICD.
- Đại lý và cho thuê, mua bán container, rơ moóc.
- Sửa chữa vỏ container.
- Dịch vụ logistics, dịch vụ giao nhận hàng hóa, khai thuê hải quan, dịch vụ vận tải đa phương thức.
- Dịch vụ cung cấp nhiên liệu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.517 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.173 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,55 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,93 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,83% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,33% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,45% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,43% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,66 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 39,63% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 308,39 tỷ | 214,99 tỷ | 162,95 tỷ | 211,61 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 268,60 tỷ | 187,09 tỷ | 137,70 tỷ | 188,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 38,40 tỷ | 26,74 tỷ | 25,25 tỷ | 23,36 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 14,02 tỷ | 15,78 tỷ | 13,64 tỷ | 10,24 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 13,65 tỷ | 15,37 tỷ | 14,51 tỷ | 9,77 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 13,65 tỷ | 15,37 tỷ | 14,51 tỷ | 9,77 tỷ |
| EBITDA | 15,90 tỷ | 19,37 tỷ | 17,51 tỷ | 14,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 256,01 tỷ | 239,35 tỷ | 234,32 tỷ | 238,41 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 148,31 tỷ | 132,56 tỷ | 120,79 tỷ | 121,83 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 107,70 tỷ | 106,79 tỷ | 113,53 tỷ | 116,58 tỷ |
| Nợ phải trả | 101,46 tỷ | 87,70 tỷ | 83,73 tỷ | 90,31 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 154,56 tỷ | 151,65 tỷ | 150,59 tỷ | 148,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 11,34 tỷ | 9,63 tỷ | 902,75 triệu | 12,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 40,50 tỷ | 8,47 tỷ | 8,68 tỷ | 304,35 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -7,18 tỷ | -10,51 tỷ | -9,21 tỷ | -11,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 44,66 tỷ | 7,60 tỷ | 375,50 triệu | 1,66 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 71,80 tỷ | 27,23 tỷ | 19,71 tỷ | 19,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 82,39 tỷ | 84,05 tỷ | 64,38 tỷ | 73,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,08 tỷ | 10,76 tỷ | 7,97 tỷ | 9,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,30 tỷ | 6,12 tỷ | 3,19 tỷ | 4,39 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,30 tỷ | 6,12 tỷ | 3,19 tỷ | 4,39 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.