Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex (VMD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VMD
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 655 toàn thị trường và thứ 27/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
32.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
480,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
154 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,55 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,88%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex
Mã chứng khoán
VMD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/12/2005
Ngày niêm yết
30/09/2010
Vốn điều lệ
154 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Xuân Tùng
Tổng giám đốc
Bà Trần Mỹ Linh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 8 Tòa nhà Vimedimex Group - Số 46-48 Bà Triệu - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.28) 3925 4264 - 3839 8441 - 3839 6012 - 3839 8449

Lĩnh vực kinh doanh

- Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh dược phẩm, vật tư, trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm.

- Kinh doanh cho thuê cao ốc văn phòng và cho thuê kho.

Chỉ số tài chính VMD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.546 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.777 đ
P/E — giá trên lợi nhuận20,70 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,15 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,97%
Biên lợi nhuận gộp9,48%
Biên lợi nhuận ròng1,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,87 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản65,20%

Kết quả kinh doanh VMD qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,25 nghìn tỷ824,21 tỷ1,25 nghìn tỷ3,55 nghìn tỷ7,13 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,13 nghìn tỷ730,67 tỷ1,13 nghìn tỷ3,26 nghìn tỷ6,53 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp118,94 tỷ82,32 tỷ118,94 tỷ288,21 tỷ544,77 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,64 tỷ47,67 tỷ2,64 tỷ46,65 tỷ46,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,55 tỷ42,43 tỷ23,55 tỷ31,19 tỷ35,15 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,19 tỷ42,36 tỷ23,19 tỷ28,24 tỷ34,82 tỷ
EBITDA22,27 tỷ51,63 tỷ22,27 tỷ66,04 tỷ65,78 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,20 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn976,30 tỷ456,01 tỷ976,30 tỷ1,62 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn221,15 tỷ1,72 nghìn tỷ221,15 tỷ235,76 tỷ241,20 tỷ
Nợ phải trả780,80 tỷ1,64 nghìn tỷ780,80 tỷ1,43 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu416,65 tỷ533,03 tỷ416,65 tỷ423,98 tỷ418,70 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh118,67 tỷ10,56 tỷ118,67 tỷ28,61 tỷ702,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư4,08 tỷ-183,04 tỷ4,08 tỷ-8,03 tỷ-11,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-31,44 tỷ-31,44 tỷ-24,45 tỷ-625,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ91,32 tỷ-172,48 tỷ91,32 tỷ-3,87 tỷ64,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ301,12 tỷ128,64 tỷ301,12 tỷ209,81 tỷ213,68 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2025Q4/2024Q3/2024Q2/2024
Doanh thu thuần243,18 tỷ402,94 tỷ237,76 tỷ258,29 tỷ
Lợi nhuận gộp24,79 tỷ36,46 tỷ25,24 tỷ27,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,87 tỷ14,25 tỷ5,25 tỷ2,67 tỷ
LNST công ty mẹ4,76 tỷ13,49 tỷ5,90 tỷ2,37 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,64 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
19,64 tỷ
Các khoản dự phòng
4,99 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
41,07 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,46 tỷ
Chi phí đi vay
3,70 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
52,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
367,26 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
163,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-459,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,31 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-40,50 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
118,67 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,02 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,65 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,46 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
4,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-31,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-31,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
91,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
209,81 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
301,12 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về VMD

VMD là công ty gì?
VMD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300479760. Trụ sở tại Tầng 8 Tòa nhà Vimedimex Group - Số 46-48 Bà Triệu - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VMD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VMD bắt đầu giao dịch ngày 30/09/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/12/2005.
Vốn hóa của VMD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VMD đạt 480,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 655 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VMD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,25 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,55 tỷ, ROE 5,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VMD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Xuân Tùng. Tổng giám đốc: Bà Trần Mỹ Linh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300479760.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ