Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 30/09/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 655 toàn thị trường và thứ 27/63 trong ngành về vốn hóa.
- Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh dược phẩm, vật tư, trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm.
- Kinh doanh cho thuê cao ốc văn phòng và cho thuê kho.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.546 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.777 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 20,70 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,15 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 5,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,48% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,88% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,87 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 65,20% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,25 nghìn tỷ | 824,21 tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 3,55 nghìn tỷ | 7,13 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,13 nghìn tỷ | 730,67 tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 3,26 nghìn tỷ | 6,53 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 118,94 tỷ | 82,32 tỷ | 118,94 tỷ | 288,21 tỷ | 544,77 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,64 tỷ | 47,67 tỷ | 2,64 tỷ | 46,65 tỷ | 46,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,55 tỷ | 42,43 tỷ | 23,55 tỷ | 31,19 tỷ | 35,15 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,19 tỷ | 42,36 tỷ | 23,19 tỷ | 28,24 tỷ | 34,82 tỷ |
| EBITDA | 22,27 tỷ | 51,63 tỷ | 22,27 tỷ | 66,04 tỷ | 65,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,20 nghìn tỷ | 2,17 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ | 3,05 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 976,30 tỷ | 456,01 tỷ | 976,30 tỷ | 1,62 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 221,15 tỷ | 1,72 nghìn tỷ | 221,15 tỷ | 235,76 tỷ | 241,20 tỷ |
| Nợ phải trả | 780,80 tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 780,80 tỷ | 1,43 nghìn tỷ | 2,63 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 416,65 tỷ | 533,03 tỷ | 416,65 tỷ | 423,98 tỷ | 418,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 118,67 tỷ | 10,56 tỷ | 118,67 tỷ | 28,61 tỷ | 702,08 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 4,08 tỷ | -183,04 tỷ | 4,08 tỷ | -8,03 tỷ | -11,65 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -31,44 tỷ | — | -31,44 tỷ | -24,45 tỷ | -625,49 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 91,32 tỷ | -172,48 tỷ | 91,32 tỷ | -3,87 tỷ | 64,94 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 301,12 tỷ | 128,64 tỷ | 301,12 tỷ | 209,81 tỷ | 213,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2025 | Q4/2024 | Q3/2024 | Q2/2024 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 243,18 tỷ | 402,94 tỷ | 237,76 tỷ | 258,29 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,79 tỷ | 36,46 tỷ | 25,24 tỷ | 27,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,87 tỷ | 14,25 tỷ | 5,25 tỷ | 2,67 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,76 tỷ | 13,49 tỷ | 5,90 tỷ | 2,37 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.