Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/05/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1180 toàn thị trường và thứ 113/165 trong ngành về vốn hóa.
- Mua bán lương thực, thực phẩm, nông lâm nguyên liệu, đồ uống không cồn
- Mua bán phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp
- Xay xát thóc lúa, đánh bóng gạo, sản xuất bột thô...
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -715 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -7.493 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -30,08% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 414,61% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020 – 2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | — | 15,50 triệu |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | 15,50 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -6,60 tỷ | -6,21 tỷ | -7,24 tỷ | 39,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -8,60 tỷ | 8,57 tỷ | -6,44 tỷ | 42,59 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -8,58 tỷ | 8,65 tỷ | -6,30 tỷ | 42,59 tỷ |
| EBITDA | -5,90 tỷ | -4,79 tỷ | -4,11 tỷ | 42,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 28,58 tỷ | 29,32 tỷ | 51,11 tỷ | 55,21 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 11,11 tỷ | 11,11 tỷ | 21,46 tỷ | 15,16 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 17,48 tỷ | 18,21 tỷ | 29,65 tỷ | 40,05 tỷ |
| Nợ phải trả | 118,50 tỷ | 110,64 tỷ | 141,11 tỷ | 138,77 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -89,92 tỷ | -81,32 tỷ | -90,00 tỷ | -83,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -10,05 tỷ | 6,09 tỷ | -4,89 tỷ | 30,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 569,27 triệu | 24,72 tỷ | 13,69 tỷ | 5,92 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -32,49 tỷ | -6,97 tỷ | -33,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -9,48 tỷ | -1,68 tỷ | 1,82 tỷ | 3,28 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 303,42 triệu | 9,78 tỷ | 11,46 tỷ | 9,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2021 | Q4/2020 | Q3/2020 | Q2/2020 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | -1,45 tỷ | -1,43 tỷ | -3,59 tỷ | 3,31 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,45 tỷ | -1,43 tỷ | -3,59 tỷ | 3,31 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.