Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP (VLC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VLC
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 250 toàn thị trường và thứ 26/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,80 nghìn tỷ
212.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.125 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,12 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,22 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,74%
Số lao động
1.027
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
VLC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/10/2005
Ngày niêm yết
26/10/2015
Vốn điều lệ
2.125 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
212.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.027 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Mai Kiều Liên
Tổng giám đốc
Ông Đoàn Quốc Khánh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 519 - Đường Minh Khai - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3862 6769 - 3862 6763

Lĩnh vực kinh doanh

- Chăn nuôi gia súc, gia cầm

- Mua bán giống vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi

- Nuôi trồng thủy sản biển

- Tư vấn đầu tư, phát triển chăn nuôi

- Kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ và hàng tiêu dùng

Chỉ số tài chính VLC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 212.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)27.957 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5.805,19 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,39%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,35%
Biên lợi nhuận gộp21,47%
Biên lợi nhuận ròng0,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,12 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản10,70%

Kết quả kinh doanh VLC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,12 nghìn tỷ2,96 nghìn tỷ3,15 nghìn tỷ3,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,44 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp669,13 tỷ769,94 tỷ946,32 tỷ963,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD45,40 tỷ143,55 tỷ329,20 tỷ287,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,22 tỷ117,05 tỷ289,11 tỷ237,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ482,05 triệu54,14 tỷ156,60 tỷ115,96 tỷ
EBITDA264,42 tỷ324,44 tỷ504,80 tỷ453,02 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,64 nghìn tỷ6,82 nghìn tỷ5,91 nghìn tỷ4,90 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,78 nghìn tỷ4,08 nghìn tỷ4,40 nghìn tỷ3,56 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,86 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Nợ phải trả710,29 tỷ807,91 tỷ507,29 tỷ441,48 tỷ
Vốn chủ sở hữu5,93 nghìn tỷ6,01 nghìn tỷ5,41 nghìn tỷ4,46 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-231,85 tỷ154,58 tỷ195,74 tỷ199,28 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư47,54 tỷ-1,67 nghìn tỷ-312,43 tỷ320,56 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-114,34 tỷ604,43 tỷ706,56 tỷ45,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-298,64 tỷ-912,93 tỷ589,88 tỷ565,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ122,06 tỷ420,71 tỷ1,33 nghìn tỷ743,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần821,75 tỷ761,48 tỷ609,47 tỷ836,19 tỷ
Lợi nhuận gộp187,32 tỷ166,64 tỷ121,61 tỷ206,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế38,68 tỷ-23,93 tỷ11,18 tỷ29,66 tỷ
LNST công ty mẹ19,89 tỷ-16,10 tỷ905,17 triệu14,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
43,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
219,02 tỷ
Các khoản dự phòng
5,91 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-35,59 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-179,43 tỷ
Chi phí đi vay
5,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
95,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-40,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-225,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-331,27 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
8,79 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,47 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-36,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-25,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-231,85 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-440,22 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
6,31 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,48 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,77 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
983,32 triệu
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
189,25 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
47,54 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
7,20 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
285,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-317,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-89,54 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-114,34 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-298,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
420,71 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
122,06 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VLC

VLC là công ty gì?
VLC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100104443. Trụ sở tại Số 519 - Đường Minh Khai - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VLC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VLC bắt đầu giao dịch ngày 26/10/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/10/2005.
Vốn hóa của VLC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VLC đạt 2,80 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 212.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 250 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VLC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,12 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,22 tỷ, ROE 0,39%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VLC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Mai Kiều Liên. Tổng giám đốc: Ông Đoàn Quốc Khánh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100104443.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ