Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 250 toàn thị trường và thứ 26/165 trong ngành về vốn hóa.
- Chăn nuôi gia súc, gia cầm
- Mua bán giống vật nuôi và sản phẩm chăn nuôi
- Nuôi trồng thủy sản biển
- Tư vấn đầu tư, phát triển chăn nuôi
- Kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ và hàng tiêu dùng
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 212.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 27.957 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5.805,19 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,47 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,35% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,12 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 10,70% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,12 nghìn tỷ | 2,96 nghìn tỷ | 3,15 nghìn tỷ | 3,14 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,44 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 669,13 tỷ | 769,94 tỷ | 946,32 tỷ | 963,60 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 45,40 tỷ | 143,55 tỷ | 329,20 tỷ | 287,68 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,22 tỷ | 117,05 tỷ | 289,11 tỷ | 237,54 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 482,05 triệu | 54,14 tỷ | 156,60 tỷ | 115,96 tỷ |
| EBITDA | 264,42 tỷ | 324,44 tỷ | 504,80 tỷ | 453,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 6,64 nghìn tỷ | 6,82 nghìn tỷ | 5,91 nghìn tỷ | 4,90 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,78 nghìn tỷ | 4,08 nghìn tỷ | 4,40 nghìn tỷ | 3,56 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,86 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 710,29 tỷ | 807,91 tỷ | 507,29 tỷ | 441,48 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 5,93 nghìn tỷ | 6,01 nghìn tỷ | 5,41 nghìn tỷ | 4,46 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -231,85 tỷ | 154,58 tỷ | 195,74 tỷ | 199,28 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 47,54 tỷ | -1,67 nghìn tỷ | -312,43 tỷ | 320,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -114,34 tỷ | 604,43 tỷ | 706,56 tỷ | 45,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -298,64 tỷ | -912,93 tỷ | 589,88 tỷ | 565,55 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 122,06 tỷ | 420,71 tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 743,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 821,75 tỷ | 761,48 tỷ | 609,47 tỷ | 836,19 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 187,32 tỷ | 166,64 tỷ | 121,61 tỷ | 206,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 38,68 tỷ | -23,93 tỷ | 11,18 tỷ | 29,66 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 19,89 tỷ | -16,10 tỷ | 905,17 triệu | 14,95 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.