Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2013, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Nhựa Tân Hóa là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/11/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1597 toàn thị trường và thứ 74/75 trong ngành về vốn hóa.
- SX các loại bao bì nhựa, bao bì PP dệt và các sản phẩm khác bằng nhựa từ màng siêu mỏng và màng phức hợp
- In trên bao bì nhựa
- Các ngành nghề khác thuộc lĩnh vực bao bì nhựa theo quy định của Nhà nước...
Tính từ số liệu năm 2013 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -5.984 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -16.769 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -38,23% |
| Biên lợi nhuận gộp | -31,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | -134,10% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 207,13% |
Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2012 – 2013), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2013 | 2012 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 35,70 tỷ | 54,32 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 46,87 tỷ | 77,96 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -11,25 tỷ | -23,64 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -41,01 tỷ | -85,10 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -47,87 tỷ | -91,96 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -47,87 tỷ | -91,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2013 | 2012 |
|---|---|---|
| Tổng tài sản | 125,22 tỷ | 143,44 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 16,01 tỷ | 20,44 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 109,21 tỷ | 123,00 tỷ |
| Nợ phải trả | 259,37 tỷ | 229,63 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -134,15 tỷ | -86,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2013 | 2012 |
|---|
75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.