Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành (BTV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BTV
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/03/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 660 toàn thị trường và thứ 13/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
465,00 tỷ
25.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
250 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
27,99 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,27%
Số lao động
78
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BTV

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)9.500 đ
Khối lượng bình quân phiên30.497
Giá trị giao dịch bình quân phiên365,97 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành
Mã chứng khoán
BTV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/12/1992
Ngày niêm yết
03/03/2017
Vốn điều lệ
250 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
25.000.000 cổ phiếu
Số lao động
78 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Đặng Thị Thi Thanh
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Hoài Nguyên
Địa chỉ
70 Lý Tự Trọng - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3520 2020

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh dịch vụ du lịch nội địa và quốc tế

- Tổ chức các hội nghị - hội thảo - sự kiện kết hợp du lịch

- Vận chuyển du lịch, đại lý hàng không

- Nhà hàng, khách sạn, bar, karaoke

- Dịch vụ kiều hối, vàng bạc đá quý; thương mại - xuất nhập khẩu; Hoạt động đầu tư; ...

Chỉ số tài chính BTV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.120 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.489 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,77 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,67%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,35%
Biên lợi nhuận gộp13,18%
Biên lợi nhuận ròng2,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản49,87%

Kết quả kinh doanh BTV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,23 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ943,31 tỷ801,49 tỷ
Giá vốn hàng bán1,05 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ791,51 tỷ675,87 tỷ
Lợi nhuận gộp162,45 tỷ158,50 tỷ140,90 tỷ115,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD33,28 tỷ35,20 tỷ30,20 tỷ18,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế27,99 tỷ26,57 tỷ30,41 tỷ18,62 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ27,99 tỷ26,57 tỷ30,41 tỷ18,62 tỷ
EBITDA39,25 tỷ40,57 tỷ34,60 tỷ23,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản523,11 tỷ481,57 tỷ460,52 tỷ386,86 tỷ
Tài sản ngắn hạn353,34 tỷ305,34 tỷ287,41 tỷ202,09 tỷ
Tài sản dài hạn169,77 tỷ176,22 tỷ173,11 tỷ184,77 tỷ
Nợ phải trả260,88 tỷ246,74 tỷ236,54 tỷ192,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu262,23 tỷ234,83 tỷ223,98 tỷ194,14 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-9,38 tỷ151,81 triệu-163,59 triệu21,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,67 tỷ-33,12 tỷ-21,17 tỷ-3,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính29,24 tỷ36,63 tỷ24,75 tỷ-13,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ21,53 tỷ3,65 tỷ3,42 tỷ3,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ43,33 tỷ21,80 tỷ18,16 tỷ14,75 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần180,30 tỷ343,24 tỷ164,48 tỷ297,55 tỷ
Lợi nhuận gộp36,72 tỷ43,59 tỷ31,71 tỷ40,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế644,86 triệu6,81 tỷ2,15 tỷ8,75 tỷ
LNST công ty mẹ644,86 triệu6,81 tỷ2,15 tỷ8,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
34,06 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,97 tỷ
Các khoản dự phòng
2,34 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
9,46 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,60 tỷ
Chi phí đi vay
7,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
45,24 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-26,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-18,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-602,99 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,46 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,66 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
32,23 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-9,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-501,22 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
48,18 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-11,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,12 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
490,22 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-460,97 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
29,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
21,53 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
21,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-9,46 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
43,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về BTV

BTV là công ty gì?
BTV là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301171827. Trụ sở tại 70 Lý Tự Trọng - P. Bến Thành - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BTV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BTV bắt đầu giao dịch ngày 03/03/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/12/1992.
Vốn hóa của BTV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BTV đạt 465,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 25.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 660 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BTV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,23 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 27,99 tỷ, ROE 10,67%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BTV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Đặng Thị Thi Thanh. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Hoài Nguyên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301171827.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ