| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG KHÔNG VIETJET |
| Tên viết tắt | VIETJET., JSC |
| Tên tiếng Anh | VIETJET AVIATION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIETJET., JSC |
| Địa chỉ | 302/3 phố Kim Mã, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | HỒ NGỌC YẾN PHƯƠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/07/2007 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/07/2007 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 10:12 Cập nhật ngay |
| 5110 | Vận tải hành khách hàng không |
| H51100 | Vận tải hành khách hàng không |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 6120 | Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7310 | Quảng cáo |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
21 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
1.456 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua