Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Du lịch Quốc tế Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/07/2010.
- KD khách sạn, nhà hàng, các DV vui chơi, giải trí, cung ứng phương tiện đi lại cho khách hàng
- DV về xuất nhập cảnh, mua vé máy bay
- Kinh doanh hàng thủ công mỹ nghệ, hàng hóa phục vụ khách du lịch
- Kinh doanh dịch vụ bãi biển...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 27 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.744 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 0,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,76% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,52 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 34,42% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,01 tỷ | 57,19 triệu | 28,01 tỷ | 49,79 tỷ | 62,94 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 27,78 tỷ | 35,25 triệu | 27,78 tỷ | 42,23 tỷ | 38,43 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 233,62 triệu | 21,94 triệu | 233,62 triệu | 7,56 tỷ | 24,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -11,02 tỷ | -1,97 tỷ | -11,02 tỷ | -4,40 tỷ | 7,59 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 213,95 triệu | -2,27 tỷ | 213,95 triệu | -6,40 tỷ | 7,10 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 213,95 triệu | -2,27 tỷ | 213,95 triệu | -6,40 tỷ | 7,10 tỷ |
| EBITDA | -7,99 tỷ | -1,73 tỷ | -7,99 tỷ | -890,74 triệu | 11,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 106,67 tỷ | 103,78 tỷ | 106,67 tỷ | 101,16 tỷ | 100,29 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 104,71 tỷ | 102,06 tỷ | 104,71 tỷ | 46,49 tỷ | 44,70 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 1,96 tỷ | 1,72 tỷ | 1,96 tỷ | 54,68 tỷ | 55,59 tỷ |
| Nợ phải trả | 36,71 tỷ | 65,15 tỷ | 36,71 tỷ | 31,42 tỷ | 23,65 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 69,96 tỷ | 38,63 tỷ | 69,96 tỷ | 69,74 tỷ | 76,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -5,60 tỷ | -4,06 tỷ | -5,60 tỷ | 2,81 tỷ | 20,41 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 10,53 tỷ | -3,83 tỷ | 10,53 tỷ | -2,74 tỷ | -20,18 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | -140,43 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,92 tỷ | -7,89 tỷ | 4,92 tỷ | 70,30 triệu | 97,39 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,19 tỷ | 2,29 tỷ | 10,19 tỷ | 5,26 tỷ | 5,19 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.