Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO (VIP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIP
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 21/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 512 toàn thị trường và thứ 56/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.350 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
771,80 tỷ
68.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
685 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
607,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
85,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 14,13%
Số lao động
417
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO
Mã chứng khoán
VIP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/09/2005
Ngày niêm yết
21/12/2006
Vốn điều lệ
685 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
68.000.000 cổ phiếu
Số lao động
417 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Hữu Thành
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Quang Minh
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tòa nhà Hàng Hải Liên Minh - Số 802 đường Lê Hồng Phong - P. Hải An - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 3838 680

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải xăng dầu và các sản phẩm hoá dầu bằng đường biển, kinh doanh xăng dầu trên sông biển, đại lý và môi giới hàng hải, kinh doanh cơ sở hạ tầng, XNK và chuyển khẩu hàng hoá

- KD vật tư, thiết bị, phụ tùng, xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, kỹ thuật hạ tầng khu đô thị, KCN...

Chỉ số tài chính VIP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 68.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.262 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.812 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,08%
Biên lợi nhuận gộp25,53%
Biên lợi nhuận ròng14,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản9,34%

Kết quả kinh doanh VIP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần607,24 tỷ569,81 tỷ549,61 tỷ876,13 tỷ
Giá vốn hàng bán452,22 tỷ422,04 tỷ432,36 tỷ722,57 tỷ
Lợi nhuận gộp155,02 tỷ147,77 tỷ117,26 tỷ153,56 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD110,31 tỷ106,90 tỷ107,56 tỷ91,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế85,81 tỷ92,91 tỷ86,94 tỷ247,55 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ85,81 tỷ92,91 tỷ86,94 tỷ247,55 tỷ
EBITDA204,57 tỷ213,72 tỷ242,36 tỷ233,85 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,41 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,14 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ952,34 tỷ891,31 tỷ
Tài sản dài hạn267,25 tỷ371,33 tỷ475,06 tỷ567,99 tỷ
Nợ phải trả131,74 tỷ109,22 tỷ152,68 tỷ162,72 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,28 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,27 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh134,99 tỷ92,97 tỷ173,00 tỷ162,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-63,50 tỷ-61,76 tỷ-120,55 tỷ139,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-68,45 tỷ-68,48 tỷ-82,15 tỷ-270,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,04 tỷ-37,27 tỷ-29,70 tỷ31,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ68,35 tỷ65,39 tỷ102,66 tỷ132,43 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần145,54 tỷ163,07 tỷ149,25 tỷ149,28 tỷ
Lợi nhuận gộp27,94 tỷ39,54 tỷ39,67 tỷ56,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,91 tỷ16,09 tỷ25,10 tỷ37,97 tỷ
LNST công ty mẹ9,91 tỷ16,09 tỷ25,10 tỷ37,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
108,30 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
94,26 tỷ
Các khoản dự phòng
39,28 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-813,13 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-41,64 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
199,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,70 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-24,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
16,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
12,92 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-26,62 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-51,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
134,99 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,62 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,52 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
41,45 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-63,50 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-68,45 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-68,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
65,39 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-86,15 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
68,35 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VIP

VIP là công ty gì?
VIP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu VIPCO, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200113152. Trụ sở tại Tòa nhà Hàng Hải Liên Minh - Số 802 đường Lê Hồng Phong - P. Hải An - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu VIP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIP bắt đầu giao dịch ngày 21/12/2006 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/09/2005.
Vốn hóa của VIP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIP đạt 771,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 68.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 512 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 607,24 tỷ, lợi nhuận sau thuế 85,81 tỷ, ROE 6,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Hữu Thành. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Quang Minh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200113152.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ