Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/08/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1382 toàn thị trường và thứ 23/29 trong ngành về vốn hóa.
- Buôn bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông: kinh doanh nguyên liệu, vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông, dây thuê bao và vật liệu điện dân dụng; buôn bán thiết bị viễn thông-tin học, hàng điện tử, điện lạnh, dân dụng.
- Hoạt động viễn thông khác: Kinh doanh các dịch vụ bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ: Chuyển giao công nghệ, Tư vấn chuyển giao công nghệ; Tư vấn, chuyển giao công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện tử tin học, điện lạnh; Dịch vụ kiểm toán năng lượng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 9 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.193 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1.057,58 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,07 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 0,10% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,04% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,05% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,18% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 57,86% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 26,29 tỷ | 74,56 tỷ | 26,29 tỷ | 17,19 tỷ | 19,62 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 21,78 tỷ | 66,85 tỷ | 21,78 tỷ | 11,97 tỷ | 13,88 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,48 tỷ | 7,70 tỷ | 4,48 tỷ | 5,21 tỷ | 5,75 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 506,16 triệu | 308,06 triệu | 506,16 triệu | 1,83 tỷ | 830,45 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 46,33 triệu | 354,01 triệu | 46,33 triệu | 310,77 triệu | 83,04 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 46,33 triệu | 354,01 triệu | 46,33 triệu | 310,77 triệu | 83,04 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 109,07 tỷ | 151,93 tỷ | 109,07 tỷ | 51,96 tỷ | 52,49 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 41,44 tỷ | 35,29 tỷ | 41,44 tỷ | 44,52 tỷ | 49,82 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 67,64 tỷ | 116,64 tỷ | 67,64 tỷ | 7,44 tỷ | 2,67 tỷ |
| Nợ phải trả | 63,11 tỷ | 105,61 tỷ | 63,11 tỷ | 6,04 tỷ | 6,88 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 45,96 tỷ | 46,32 tỷ | 45,96 tỷ | 45,92 tỷ | 45,61 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2022 | Q1/2022 | Q4/2021 | Q3/2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,13 tỷ | 3,20 tỷ | 7,63 tỷ | 6,30 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 737,62 triệu | 684,98 triệu | 2,54 tỷ | 1,33 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -219,96 triệu | -496,01 triệu | 2,17 tỷ | 545,73 triệu |
| LNST công ty mẹ | -219,96 triệu | -496,01 triệu | 2,17 tỷ | 545,73 triệu |
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.