Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO (VIE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIE
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/08/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1382 toàn thị trường và thứ 23/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
9.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
49,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
51 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
26,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
46,33 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,18%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO
Mã chứng khoán
VIE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/11/2004
Ngày niêm yết
03/08/2022
Vốn điều lệ
51 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Nam Anh
Tổng giám đốc
Ông Ngô Quang Vinh
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 35 - Ngõ 61 Lạc Trung - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3636 0059 - 3862 2727
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Buôn bán thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông: kinh doanh nguyên liệu, vật liệu, sản phẩm cáp chuyên ngành viễn thông, dây thuê bao và vật liệu điện dân dụng; buôn bán thiết bị viễn thông-tin học, hàng điện tử, điện lạnh, dân dụng.

- Hoạt động viễn thông khác: Kinh doanh các dịch vụ bưu chính viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện, điện tử, tin học, điện tử dân dụng.

- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ: Chuyển giao công nghệ, Tư vấn chuyển giao công nghệ; Tư vấn, chuyển giao công nghệ chuyên ngành viễn thông, điện tử tin học, điện lạnh; Dịch vụ kiểm toán năng lượng.

Chỉ số tài chính VIE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu9 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.193 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1.057,58 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,07 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,10%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,04%
Biên lợi nhuận gộp17,05%
Biên lợi nhuận ròng0,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,86%

Kết quả kinh doanh VIE qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần26,29 tỷ74,56 tỷ26,29 tỷ17,19 tỷ19,62 tỷ
Giá vốn hàng bán21,78 tỷ66,85 tỷ21,78 tỷ11,97 tỷ13,88 tỷ
Lợi nhuận gộp4,48 tỷ7,70 tỷ4,48 tỷ5,21 tỷ5,75 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD506,16 triệu308,06 triệu506,16 triệu1,83 tỷ830,45 triệu
Lợi nhuận sau thuế46,33 triệu354,01 triệu46,33 triệu310,77 triệu83,04 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ46,33 triệu354,01 triệu46,33 triệu310,77 triệu83,04 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản109,07 tỷ151,93 tỷ109,07 tỷ51,96 tỷ52,49 tỷ
Tài sản ngắn hạn41,44 tỷ35,29 tỷ41,44 tỷ44,52 tỷ49,82 tỷ
Tài sản dài hạn67,64 tỷ116,64 tỷ67,64 tỷ7,44 tỷ2,67 tỷ
Nợ phải trả63,11 tỷ105,61 tỷ63,11 tỷ6,04 tỷ6,88 tỷ
Vốn chủ sở hữu45,96 tỷ46,32 tỷ45,96 tỷ45,92 tỷ45,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2022Q1/2022Q4/2021Q3/2021
Doanh thu thuần3,13 tỷ3,20 tỷ7,63 tỷ6,30 tỷ
Lợi nhuận gộp737,62 triệu684,98 triệu2,54 tỷ1,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-219,96 triệu-496,01 triệu2,17 tỷ545,73 triệu
LNST công ty mẹ-219,96 triệu-496,01 triệu2,17 tỷ545,73 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về VIE

VIE là công ty gì?
VIE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VITECO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100686181. Trụ sở tại Số 35 - Ngõ 61 Lạc Trung - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VIE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIE bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/11/2004.
Vốn hóa của VIE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIE đạt 49,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1382 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 26,29 tỷ, lợi nhuận sau thuế 46,33 triệu, ROE 0,10%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Nam Anh. Tổng giám đốc: Ông Ngô Quang Vinh. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100686181.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ