Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/05/2010.
- Chế biến nông sản, lương thực, thực phẩm
- Bán buôn gạo và thực phẩm
- Thương nghiệp bán buôn, bán lẻ lương thực nông sản, vật tư nông nghiệp và KD tổng hợp
- Kinh doanh BĐS và sắt thép, ống thép, kim loại màu
- Bán, bảo dưỡng, sửa chữa mô tô, xe máy
- Bán buôn, bán lẻ thuốc lá, thuốc lào, đồ uống
- In ấn, xuất bản phần mềm, sản xuất phim, quảng cáo...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 315 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.498 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 3,00% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,84% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,10% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,63 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 38,71% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 630,58 tỷ | 579,96 tỷ | 662,90 tỷ | 496,99 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 581,06 tỷ | 545,24 tỷ | 628,67 tỷ | 477,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 38,67 tỷ | 23,25 tỷ | 29,67 tỷ | 19,96 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,46 tỷ | 4,71 tỷ | 8,53 tỷ | 7,02 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,94 tỷ | 4,95 tỷ | 8,23 tỷ | 7,10 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,94 tỷ | 4,95 tỷ | 8,23 tỷ | 7,10 tỷ |
| EBITDA | 8,35 tỷ | 6,77 tỷ | 10,67 tỷ | 9,29 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 376,86 tỷ | 358,49 tỷ | 332,49 tỷ | 333,65 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 340,84 tỷ | 321,91 tỷ | 288,97 tỷ | 291,26 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 36,02 tỷ | 36,59 tỷ | 43,53 tỷ | 42,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 145,89 tỷ | 129,77 tỷ | 100,89 tỷ | 103,54 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 230,96 tỷ | 228,72 tỷ | 231,60 tỷ | 230,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -54,78 tỷ | -57,74 tỷ | -47,26 tỷ | -3,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 29,91 tỷ | 12,12 tỷ | 79,15 tỷ | 9,20 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 32,55 tỷ | 46,18 tỷ | -34,51 tỷ | -2,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7,68 tỷ | 561,75 triệu | -2,61 tỷ | 3,23 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17,66 tỷ | 9,97 tỷ | 9,40 tỷ | 12,01 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 287,72 tỷ | 95,20 tỷ | 138,27 tỷ | 146,44 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,96 tỷ | 12,61 tỷ | 6,85 tỷ | 10,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,95 tỷ | 1,80 tỷ | 2,35 tỷ | 1,29 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,95 tỷ | 1,80 tỷ | 2,35 tỷ | 1,29 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.