Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà (VHF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VHF
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/05/2010.

Vốn điều lệ
215 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
630,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,10%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà
Mã chứng khoán
VHF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
16/12/2005
Ngày niêm yết
07/05/2010
Vốn điều lệ
215 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
22.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Văn Thành
Đơn vị kiểm toán
Vaco
Địa chỉ
Số 9A Vĩnh Tuy - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3987 1673 - 987 1743

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến nông sản, lương thực, thực phẩm

- Bán buôn gạo và thực phẩm

- Thương nghiệp bán buôn, bán lẻ lương thực nông sản, vật tư nông nghiệp và KD tổng hợp

- Kinh doanh BĐS và sắt thép, ống thép, kim loại màu

- Bán, bảo dưỡng, sửa chữa mô tô, xe máy

- Bán buôn, bán lẻ thuốc lá, thuốc lào, đồ uống

- In ấn, xuất bản phần mềm, sản xuất phim, quảng cáo...

Chỉ số tài chính VHF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu315 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.498 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,84%
Biên lợi nhuận gộp6,13%
Biên lợi nhuận ròng1,10%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản38,71%

Kết quả kinh doanh VHF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần630,58 tỷ579,96 tỷ662,90 tỷ496,99 tỷ
Giá vốn hàng bán581,06 tỷ545,24 tỷ628,67 tỷ477,03 tỷ
Lợi nhuận gộp38,67 tỷ23,25 tỷ29,67 tỷ19,96 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,46 tỷ4,71 tỷ8,53 tỷ7,02 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,94 tỷ4,95 tỷ8,23 tỷ7,10 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,94 tỷ4,95 tỷ8,23 tỷ7,10 tỷ
EBITDA8,35 tỷ6,77 tỷ10,67 tỷ9,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản376,86 tỷ358,49 tỷ332,49 tỷ333,65 tỷ
Tài sản ngắn hạn340,84 tỷ321,91 tỷ288,97 tỷ291,26 tỷ
Tài sản dài hạn36,02 tỷ36,59 tỷ43,53 tỷ42,39 tỷ
Nợ phải trả145,89 tỷ129,77 tỷ100,89 tỷ103,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu230,96 tỷ228,72 tỷ231,60 tỷ230,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-54,78 tỷ-57,74 tỷ-47,26 tỷ-3,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư29,91 tỷ12,12 tỷ79,15 tỷ9,20 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính32,55 tỷ46,18 tỷ-34,51 tỷ-2,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ7,68 tỷ561,75 triệu-2,61 tỷ3,23 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,66 tỷ9,97 tỷ9,40 tỷ12,01 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần287,72 tỷ95,20 tỷ138,27 tỷ146,44 tỷ
Lợi nhuận gộp18,96 tỷ12,61 tỷ6,85 tỷ10,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,95 tỷ1,80 tỷ2,35 tỷ1,29 tỷ
LNST công ty mẹ2,95 tỷ1,80 tỷ2,35 tỷ1,29 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
6,94 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,89 tỷ
Các khoản dự phòng
666,07 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-5,33 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-20,90 tỷ
Chi phí đi vay
4,52 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-6,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-9,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-19,91 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
827,54 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-4,50 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
121,00 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-343,81 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-54,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,38 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
223,81 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-129,65 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
139,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
21,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
29,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
373,64 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-336,64 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,45 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
32,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
7,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,97 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
5,33 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,66 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về VHF

VHF là công ty gì?
VHF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng và Chế biến lương thực Vĩnh Hà, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100102830. Trụ sở tại Số 9A Vĩnh Tuy - P. Vĩnh Tuy - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VHF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VHF bắt đầu giao dịch ngày 07/05/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 16/12/2005.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VHF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 630,58 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,94 tỷ, ROE 3,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VHF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Văn Thành. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Vaco.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100102830.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ