Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP (VGV)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGV
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 315 toàn thị trường và thứ 49/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
52.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,87 nghìn tỷ
36.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
358 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
57,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,24%
Số lao động
526
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
VGV
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
21/07/2006
Ngày niêm yết
17/07/2017
Vốn điều lệ
358 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
36.000.000 cổ phiếu
Số lao động
526 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Thân Hồng Linh
Tổng giám đốc
Ông Trần Đức Toàn
Địa chỉ
Số 183 phố Huỳnh Thúc Kháng - P. Láng - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3766 7463
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn đầu tư và xây dựng.

- Tổng thầu tư vấn.

- Tổng thầu EPC và tham gia thầu EPC (quy hoạch, thiết kế, cung cấp thiết bị vật tư và xây lắp) công trình dân dụng, công nghiệp, nông thôn, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng đô thị, hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, công trình cảng và cầu cảng, công trình điện.

- Lập và thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi, tiền khả thi đầu tư xây dựng; Lập và thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán công trình và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.

- Tư vấn giám sát thi công xây dựng.

Chỉ số tài chính VGV

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.230 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.734 đ
P/E — giá trên lợi nhuận42,27 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,79 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,63%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,20%
Biên lợi nhuận gộp17,33%
Biên lợi nhuận ròng5,24%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,77 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản63,86%

Kết quả kinh doanh VGV qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,10 nghìn tỷ737,15 tỷ622,68 tỷ741,84 tỷ
Giá vốn hàng bán906,63 tỷ599,26 tỷ509,56 tỷ607,71 tỷ
Lợi nhuận gộp190,06 tỷ137,89 tỷ113,13 tỷ134,13 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD70,44 tỷ68,00 tỷ46,00 tỷ43,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế57,49 tỷ55,78 tỷ34,78 tỷ31,44 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ44,29 tỷ46,13 tỷ27,85 tỷ22,90 tỷ
EBITDA81,24 tỷ78,48 tỷ56,13 tỷ52,50 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,37 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,12 nghìn tỷ913,13 tỷ869,56 tỷ910,61 tỷ
Tài sản dài hạn247,39 tỷ242,57 tỷ247,56 tỷ265,69 tỷ
Nợ phải trả873,59 tỷ669,43 tỷ649,92 tỷ714,07 tỷ
Vốn chủ sở hữu494,41 tỷ486,27 tỷ467,21 tỷ462,23 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh150,33 tỷ31,05 tỷ15,87 tỷ25,03 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-51,46 tỷ-11,05 tỷ-1,15 tỷ-33,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-41,30 tỷ-19,14 tỷ-22,51 tỷ-28,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ57,57 tỷ860,10 triệu-7,79 tỷ-37,36 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ137,79 tỷ80,19 tỷ79,09 tỷ86,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần357,18 tỷ248,64 tỷ177,37 tỷ245,82 tỷ
Lợi nhuận gộp62,91 tỷ44,86 tỷ33,84 tỷ46,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế20,99 tỷ16,80 tỷ8,75 tỷ15,92 tỷ
LNST công ty mẹ15,31 tỷ13,34 tỷ6,48 tỷ12,16 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
70,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
10,81 tỷ
Các khoản dự phòng
6,13 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-36,36 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-21,41 tỷ
Chi phí đi vay
687,67 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
66,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-65,21 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-27,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
210,45 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,15 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-687,67 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
637,98 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-13,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
150,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-10,51 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
409,21 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-115,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
53,13 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,59 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
22,10 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-51,46 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
17,11 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-24,05 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-34,37 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-41,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
57,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
80,19 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
36,36 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
137,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VGV

VGV là công ty gì?
VGV là mã chứng khoán của Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105278. Trụ sở tại Số 183 phố Huỳnh Thúc Kháng - P. Láng - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VGV niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGV bắt đầu giao dịch ngày 17/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 21/07/2006.
Vốn hóa của VGV là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGV đạt 1,87 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 36.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 315 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGV ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,10 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 57,49 tỷ, ROE 11,63%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGV?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Thân Hồng Linh. Tổng giám đốc: Ông Trần Đức Toàn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105278.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ