Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 315 toàn thị trường và thứ 49/133 trong ngành về vốn hóa.
- Tư vấn đầu tư và xây dựng.
- Tổng thầu tư vấn.
- Tổng thầu EPC và tham gia thầu EPC (quy hoạch, thiết kế, cung cấp thiết bị vật tư và xây lắp) công trình dân dụng, công nghiệp, nông thôn, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng đô thị, hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, công trình cảng và cầu cảng, công trình điện.
- Lập và thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi, tiền khả thi đầu tư xây dựng; Lập và thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán công trình và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.230 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.734 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 42,27 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,79 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,63% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,33% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,24% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,77 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,86% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,10 nghìn tỷ | 737,15 tỷ | 622,68 tỷ | 741,84 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 906,63 tỷ | 599,26 tỷ | 509,56 tỷ | 607,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 190,06 tỷ | 137,89 tỷ | 113,13 tỷ | 134,13 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 70,44 tỷ | 68,00 tỷ | 46,00 tỷ | 43,54 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 57,49 tỷ | 55,78 tỷ | 34,78 tỷ | 31,44 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 44,29 tỷ | 46,13 tỷ | 27,85 tỷ | 22,90 tỷ |
| EBITDA | 81,24 tỷ | 78,48 tỷ | 56,13 tỷ | 52,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,37 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,12 nghìn tỷ | 913,13 tỷ | 869,56 tỷ | 910,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 247,39 tỷ | 242,57 tỷ | 247,56 tỷ | 265,69 tỷ |
| Nợ phải trả | 873,59 tỷ | 669,43 tỷ | 649,92 tỷ | 714,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 494,41 tỷ | 486,27 tỷ | 467,21 tỷ | 462,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 150,33 tỷ | 31,05 tỷ | 15,87 tỷ | 25,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -51,46 tỷ | -11,05 tỷ | -1,15 tỷ | -33,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -41,30 tỷ | -19,14 tỷ | -22,51 tỷ | -28,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 57,57 tỷ | 860,10 triệu | -7,79 tỷ | -37,36 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 137,79 tỷ | 80,19 tỷ | 79,09 tỷ | 86,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 357,18 tỷ | 248,64 tỷ | 177,37 tỷ | 245,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 62,91 tỷ | 44,86 tỷ | 33,84 tỷ | 46,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,99 tỷ | 16,80 tỷ | 8,75 tỷ | 15,92 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,31 tỷ | 13,34 tỷ | 6,48 tỷ | 12,16 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.