Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP (VGV)
Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 315 toàn thị trường và thứ 49/133 trong ngành về vốn hóa.
Diễn biến giá cổ phiếu VGV
Giá đóng cửa theo phiên, 102 mốc, đến phiên 21/10/2026.
Thống kê giao dịch
Kho dữ liệu hiện có 102 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
Chỉ tiêu giao dịch
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (102 phiên có dữ liệu) | 59.600 đ |
| Giá thấp nhất (102 phiên có dữ liệu) | 40.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.384 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 61,62 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 200 |
Hồ sơ Tổng Công ty Tư vấn Xây dựng Việt Nam - CTCP
Lĩnh vực kinh doanh
- Tư vấn đầu tư và xây dựng.
- Tổng thầu tư vấn.
- Tổng thầu EPC và tham gia thầu EPC (quy hoạch, thiết kế, cung cấp thiết bị vật tư và xây lắp) công trình dân dụng, công nghiệp, nông thôn, giao thông, thủy lợi, công trình hạ tầng đô thị, hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp, cấp thoát nước, vệ sinh môi trường, công trình cảng và cầu cảng, công trình điện.
- Lập và thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật, báo cáo nghiên cứu khả thi, tiền khả thi đầu tư xây dựng; Lập và thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán, dự toán công trình và hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
- Tư vấn giám sát thi công xây dựng.
Chỉ số tài chính VGV
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
Bảng chỉ số
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.230 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.734 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 42,27 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,79 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,63% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,33% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,24% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,77 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 63,86% |
Kết quả kinh doanh VGV qua các năm
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,10 nghìn tỷ | 737,15 tỷ | 622,68 tỷ | 741,84 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 906,63 tỷ | 599,26 tỷ | 509,56 tỷ | 607,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 190,06 tỷ | 137,89 tỷ | 113,13 tỷ | 134,13 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 70,44 tỷ | 68,00 tỷ | 46,00 tỷ | 43,54 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 57,49 tỷ | 55,78 tỷ | 34,78 tỷ | 31,44 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 44,29 tỷ | 46,13 tỷ | 27,85 tỷ | 22,90 tỷ |
| EBITDA | 81,24 tỷ | 78,48 tỷ | 56,13 tỷ | 52,50 tỷ |
Cân đối kế toán rút gọn
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,37 nghìn tỷ | 1,16 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,18 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,12 nghìn tỷ | 913,13 tỷ | 869,56 tỷ | 910,61 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 247,39 tỷ | 242,57 tỷ | 247,56 tỷ | 265,69 tỷ |
| Nợ phải trả | 873,59 tỷ | 669,43 tỷ | 649,92 tỷ | 714,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 494,41 tỷ | 486,27 tỷ | 467,21 tỷ | 462,23 tỷ |
Lưu chuyển tiền tệ qua các năm
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 150,33 tỷ | 31,05 tỷ | 15,87 tỷ | 25,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -51,46 tỷ | -11,05 tỷ | -1,15 tỷ | -33,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -41,30 tỷ | -19,14 tỷ | -22,51 tỷ | -28,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 57,57 tỷ | 860,10 triệu | -7,79 tỷ | -37,36 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 137,79 tỷ | 80,19 tỷ | 79,09 tỷ | 86,84 tỷ |
Kết quả kinh doanh theo quý
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 357,18 tỷ | 248,64 tỷ | 177,37 tỷ | 245,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 62,91 tỷ | 44,86 tỷ | 33,84 tỷ | 46,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 20,99 tỷ | 16,80 tỷ | 8,75 tỷ | 15,92 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,31 tỷ | 13,34 tỷ | 6,48 tỷ | 12,16 tỷ |
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025
Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.
Câu hỏi thường gặp về VGV
VGV là công ty gì?
Cổ phiếu VGV niêm yết từ khi nào?
Vốn hóa của VGV là bao nhiêu?
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGV ra sao?
Ai là người đứng đầu VGV?
Về số liệu trên trang này
- Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
- Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 21/10/2026 — không phải giá thời gian thực.
- Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CP và Thông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
- Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105278.
- Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.
