Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE (VGS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGS
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 04/12/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 360 toàn thị trường và thứ 20/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,48 nghìn tỷ
62.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
615 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
7,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
217,04 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,94%
Số lao động
424
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE
Mã chứng khoán
VGS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/02/2007
Ngày niêm yết
04/12/2008
Vốn điều lệ
615 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
62.000.000 cổ phiếu
Số lao động
424 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Hữu Thể
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
KCN Bình Xuyên - X. Xuân Lãng - T. Phú Thọ
Điện thoại
(84.211) 388 7863

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất ống thép hàn đen.

- Sản xuất Ống thép tôn mạ.

- Sản xuất Ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

- Sản xuất Tôn mạ kẽm.

- Sản xuất thép thanh cán nóng.

- Sản xuất thép cuộn cán nóng.

Chỉ số tài chính VGS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 62.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.500 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.899 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,83 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,75%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,32%
Biên lợi nhuận gộp3,87%
Biên lợi nhuận ròng2,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,80 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản44,37%

Kết quả kinh doanh VGS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần7,38 nghìn tỷ7,35 nghìn tỷ7,57 nghìn tỷ8,49 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,03 nghìn tỷ7,10 nghìn tỷ7,36 nghìn tỷ8,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp285,68 tỷ221,99 tỷ190,91 tỷ193,59 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD252,63 tỷ134,90 tỷ71,50 tỷ116,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế217,04 tỷ109,87 tỷ58,08 tỷ100,12 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ217,02 tỷ109,85 tỷ58,07 tỷ100,11 tỷ
EBITDA264,64 tỷ147,52 tỷ86,06 tỷ131,29 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,33 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,24 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,09 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ966,93 tỷ665,80 tỷ
Nợ phải trả1,03 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,30 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ981,36 tỷ926,60 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh440,68 tỷ93,57 tỷ55,36 tỷ56,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-305,58 tỷ-29,84 tỷ-313,34 tỷ-46,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-210,48 tỷ-90,32 tỷ227,94 tỷ126,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-75,38 tỷ-26,59 tỷ-30,04 tỷ136,70 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ60,34 tỷ135,72 tỷ162,31 tỷ192,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,71 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp69,27 tỷ76,72 tỷ66,64 tỷ55,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế45,28 tỷ63,77 tỷ40,96 tỷ34,85 tỷ
LNST công ty mẹ45,28 tỷ63,76 tỷ40,95 tỷ34,85 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
254,09 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
12,01 tỷ
Các khoản dự phòng
32,83 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-1,88 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-79,62 tỷ
Chi phí đi vay
17,94 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
10,74 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
237,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
290,75 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-47,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,01 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,90 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-37,50 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
440,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-46,96 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,06 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-295,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
33,32 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-305,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,43 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,64 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,24 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-210,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-75,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
135,72 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,88 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
60,34 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VGS

VGS là công ty gì?
VGS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VG PIPE, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2500267703. Trụ sở tại KCN Bình Xuyên - X. Xuân Lãng - T. Phú Thọ.
Cổ phiếu VGS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGS bắt đầu giao dịch ngày 04/12/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/02/2007.
Vốn hóa của VGS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGS đạt 1,48 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 62.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 360 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 7,38 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 217,04 tỷ, ROE 16,75%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Thanh Thủy. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Hữu Thể. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2500267703.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ