Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương Navetco (VET)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VET
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương Navetco là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 13/12/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 846 toàn thị trường và thứ 40/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
15.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
248,00 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
160 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
307,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
18,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,93%
Số lao động
16
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương Navetco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương Navetco
Mã chứng khoán
VET
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
13/12/2017
Vốn điều lệ
160 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
16 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trầm Tuấn Khanh
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Kim Lan
Địa chỉ
Số 15 Trần Cao Vân - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(028) 3822 5063

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản, chế phẩm sinh học, hóa chất dùng trong thú y thủy sản;

- Kinh doanh thuốc thú y,thú y thủy sản; Mua bán nguyên vật liệu, vật tư thiết bị phục vụ cho sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản;

- Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất.

Chỉ số tài chính VET

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.139 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.910 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,61 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,33%
Biên lợi nhuận gộp39,85%
Biên lợi nhuận ròng5,93%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản59,25%

Kết quả kinh doanh VET qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần307,14 tỷ371,27 tỷ412,65 tỷ460,76 tỷ
Giá vốn hàng bán183,26 tỷ206,64 tỷ232,73 tỷ255,96 tỷ
Lợi nhuận gộp122,41 tỷ164,63 tỷ179,92 tỷ204,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD6,32 tỷ-3,00 tỷ34,71 tỷ58,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,23 tỷ-39,60 tỷ28,58 tỷ53,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ18,23 tỷ-39,60 tỷ28,58 tỷ53,11 tỷ
EBITDA35,21 tỷ31,04 tỷ74,03 tỷ110,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản781,78 tỷ831,97 tỷ897,99 tỷ887,89 tỷ
Tài sản ngắn hạn494,34 tỷ509,56 tỷ544,73 tỷ494,48 tỷ
Tài sản dài hạn287,44 tỷ322,41 tỷ353,26 tỷ393,40 tỷ
Nợ phải trả463,21 tỷ531,63 tỷ557,37 tỷ547,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu318,57 tỷ300,34 tỷ340,61 tỷ340,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-17,25 tỷ-41,44 tỷ-24,87 tỷ54,53 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,23 tỷ-549,62 triệu-744,97 triệu-19,17 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính14,52 tỷ31,83 tỷ11,42 tỷ-37,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ502,76 triệu-10,16 tỷ-14,20 tỷ-2,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,63 tỷ6,06 tỷ16,22 tỷ30,40 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần54,92 tỷ57,31 tỷ56,08 tỷ90,43 tỷ
Lợi nhuận gộp22,23 tỷ20,82 tỷ24,68 tỷ38,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế759,30 triệu4,39 tỷ428,63 triệu7,94 tỷ
LNST công ty mẹ759,30 triệu4,39 tỷ428,63 triệu7,94 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
28,89 tỷ
Các khoản dự phòng
5,35 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
192,34 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,57 tỷ
Chi phí đi vay
7,13 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
56,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,43 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
18,85 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-81,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,45 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-6,92 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-17,25 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-536,84 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,76 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,84 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
183,09 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-168,57 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
14,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
502,76 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
6,06 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
62,06 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,63 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về VET

VET là công ty gì?
VET là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thuốc thú y Trung ương Navetco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300600417. Trụ sở tại Số 15 Trần Cao Vân - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VET niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VET bắt đầu giao dịch ngày 13/12/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của VET là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VET đạt 248,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 846 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VET ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 307,14 tỷ, lợi nhuận sau thuế 18,23 tỷ, ROE 5,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VET?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trầm Tuấn Khanh. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Kim Lan.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300600417.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ