Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng điện Mê Ca Vneco (VES)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VES
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng điện Mê Ca Vneco là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/03/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 890 toàn thị trường và thứ 98/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
214,20 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
494 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
691,20 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 153,99%
Số lao động
1
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng điện Mê Ca Vneco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng điện Mê Ca Vneco
Mã chứng khoán
VES
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/02/2004
Ngày niêm yết
18/03/2015
Vốn điều lệ
494 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1 người
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Tầng 19 - P.1901 - Saigon Trade Center - Số 37 Tôn Đức Thắng - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.83) 5410 5273

Lĩnh vực kinh doanh

- Cho thuê bất động sản số740C Nguyễn Kiệm.

Chỉ số tài chính VES

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu118 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.537 đ
P/E — giá trên lợi nhuận201,24 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách15,49 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,51%
Biên lợi nhuận gộp61,49%
Biên lợi nhuận ròng153,99%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,40 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản28,40%

Kết quả kinh doanh VES qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần691,20 triệu47,92 tỷ691,20 triệu729,60 triệu768,00 triệu
Giá vốn hàng bán266,15 triệu16,99 tỷ266,15 triệu273,65 triệu266,15 triệu
Lợi nhuận gộp425,05 triệu30,93 tỷ425,05 triệu455,95 triệu501,85 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-5,53 triệu29,72 tỷ-5,53 triệu-67,40 triệu-70,05 triệu
Lợi nhuận sau thuế1,06 tỷ23,37 tỷ1,06 tỷ-101,19 triệu-74,06 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ1,06 tỷ23,37 tỷ1,06 tỷ-101,19 triệu-74,06 triệu
EBITDA29,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản19,32 tỷ38,71 tỷ19,32 tỷ17,56 tỷ18,06 tỷ
Tài sản ngắn hạn2,33 tỷ38,71 tỷ2,33 tỷ305,10 triệu534,20 triệu
Tài sản dài hạn16,99 tỷ16,99 tỷ17,26 tỷ17,53 tỷ
Nợ phải trả5,49 tỷ1,51 tỷ5,49 tỷ4,79 tỷ5,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu13,83 tỷ37,20 tỷ13,83 tỷ12,77 tỷ12,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-50,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư47,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính400,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ109,12 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2013Q4/2012Q3/2012Q2/2012
Doanh thu thuần893,66 triệu1,51 tỷ627,34 triệu4,12 tỷ
Lợi nhuận gộp549,12 triệu1,05 tỷ-212,47 triệu529,70 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,85 tỷ-1,58 tỷ-2,64 tỷ-10,39 tỷ
LNST công ty mẹ-1,85 tỷ-1,58 tỷ-2,64 tỷ-10,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VES

VES là công ty gì?
VES là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng điện Mê Ca Vneco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303245217. Trụ sở tại Tầng 19 - P.1901 - Saigon Trade Center - Số 37 Tôn Đức Thắng - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VES niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VES bắt đầu giao dịch ngày 18/03/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/02/2004.
Vốn hóa của VES là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VES đạt 214,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 890 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VES ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 691,20 triệu, lợi nhuận sau thuế 1,06 tỷ, ROE 7,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303245217.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ