Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 15/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 407 toàn thị trường và thứ 15/63 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu dược phẩm, thực phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, nguyên liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh).
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu máy móc trang thiết bị y tế.
- Tư vấn về chuyển giao công nghệ.
- Dịch vụ bảo quản thuốc, kiểm nghiệm thuốc.
- Kinh doanh khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao); kinh doanh bất động sản..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.900 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 34.094 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,93 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,61 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,51% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,72% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,13% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,49 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 32,79% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,04 nghìn tỷ | 980,98 tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 728,57 tỷ | 704,75 tỷ | 748,74 tỷ | 755,41 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 257,07 tỷ | 229,74 tỷ | 270,58 tỷ | 252,39 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 83,70 tỷ | 84,24 tỷ | 91,18 tỷ | 92,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 63,81 tỷ | 71,82 tỷ | 80,22 tỷ | 73,55 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 63,81 tỷ | 71,82 tỷ | 80,22 tỷ | 73,55 tỷ |
| EBITDA | 113,69 tỷ | 114,40 tỷ | 118,77 tỷ | 113,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,12 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 1,09 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 921,67 tỷ | 922,22 tỷ | 875,02 tỷ | 920,69 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 194,35 tỷ | 203,61 tỷ | 218,43 tỷ | 181,50 tỷ |
| Nợ phải trả | 365,95 tỷ | 374,06 tỷ | 361,46 tỷ | 475,60 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 750,07 tỷ | 751,77 tỷ | 731,98 tỷ | 626,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 238,23 tỷ | 34,49 tỷ | 108,74 tỷ | 11,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -66,16 tỷ | -64,06 tỷ | 47,94 tỷ | -59,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -115,03 tỷ | -60,61 tỷ | -30,82 tỷ | 64,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 57,03 tỷ | -90,17 tỷ | 125,86 tỷ | 16,25 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 180,87 tỷ | 123,83 tỷ | 213,99 tỷ | 88,12 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 201,05 tỷ | 369,42 tỷ | 228,32 tỷ | 234,84 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 52,07 tỷ | 58,58 tỷ | 56,39 tỷ | 67,09 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,92 tỷ | 11,99 tỷ | 14,13 tỷ | 18,15 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,92 tỷ | 11,99 tỷ | 14,13 tỷ | 18,15 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.