Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng (VDN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VDN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/07/2010.

Vốn điều lệ
33 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
706,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,42 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,34%
Số lao động
1.569
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng
Mã chứng khoán
VDN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/11/2004
Ngày niêm yết
15/07/2010
Vốn điều lệ
33 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.569 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Phú Cường
Tổng giám đốc
Ông Hồ Hai
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa nhà PVcomBank Đà Nẵng - Số 02 đường 30 tháng 4 - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 382 7116

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất kinh doanh hàng may mặc, hàng thêu đan, hàng áo len xuất khẩu, và tiêu thụ nội địa

- Kinh doanh nguyên, phụ liệu, thiết bị phụ tùng ngành dệt, may, thiết bị điện, điện lạnh, kinh doanh thiết bị, hàng tiêu dùng...

Chỉ số tài chính VDN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.933 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)23.487 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,52%
Biên lợi nhuận gộp7,85%
Biên lợi nhuận ròng0,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản85,01%

Kết quả kinh doanh VDN qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần706,83 tỷ790,06 tỷ706,83 tỷ634,68 tỷ677,79 tỷ
Giá vốn hàng bán651,17 tỷ709,94 tỷ651,17 tỷ571,19 tỷ587,25 tỷ
Lợi nhuận gộp55,46 tỷ79,92 tỷ55,46 tỷ63,24 tỷ90,42 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-474,40 triệu15,01 tỷ-474,40 triệu1,99 tỷ14,46 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,42 tỷ12,37 tỷ2,42 tỷ-2,52 tỷ11,54 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ5,80 tỷ12,12 tỷ5,80 tỷ3,94 tỷ11,92 tỷ
EBITDA14,46 tỷ30,63 tỷ14,46 tỷ17,80 tỷ32,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản470,16 tỷ475,42 tỷ470,16 tỷ420,27 tỷ494,23 tỷ
Tài sản ngắn hạn331,44 tỷ324,32 tỷ331,44 tỷ287,14 tỷ348,63 tỷ
Tài sản dài hạn138,72 tỷ151,10 tỷ138,72 tỷ133,13 tỷ145,60 tỷ
Nợ phải trả399,70 tỷ400,56 tỷ399,70 tỷ347,47 tỷ412,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu70,46 tỷ74,86 tỷ70,46 tỷ72,80 tỷ81,32 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,65 tỷ79,08 tỷ11,65 tỷ12,93 tỷ-8,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-19,54 tỷ-26,56 tỷ-19,54 tỷ-7,29 tỷ10,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính30,49 tỷ-41,70 tỷ30,49 tỷ-13,96 tỷ11,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ22,60 tỷ10,82 tỷ22,60 tỷ-8,32 tỷ13,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,11 tỷ52,84 tỷ42,11 tỷ19,03 tỷ27,39 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,74 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,94 tỷ
Các khoản dự phòng
3,57 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
54,29 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,28 tỷ
Chi phí đi vay
11,06 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-18,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-5,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
17,28 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-50,13 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-11,07 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-883,09 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-20,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
400,34 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-380,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
380,00 triệu
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
169,55 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-19,54 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,52 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
608,37 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-573,14 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,26 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
30,49 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
22,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
19,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
472,80 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
42,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về VDN

VDN là công ty gì?
VDN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vinatex Đà Nẵng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400410498. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa nhà PVcomBank Đà Nẵng - Số 02 đường 30 tháng 4 - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu VDN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VDN bắt đầu giao dịch ngày 15/07/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/11/2004.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VDN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 706,83 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,42 tỷ, ROE 3,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VDN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Phú Cường. Tổng giám đốc: Ông Hồ Hai.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400410498.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ