Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vạn Đạt Group là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/09/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1037 toàn thị trường và thứ 52/82 trong ngành về vốn hóa.
- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 233 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.551 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 98,98 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,42 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,44% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,13% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,19% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,42% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,89% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 331,99 tỷ | 518,81 tỷ | 331,99 tỷ | 215,14 tỷ | 163,79 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 324,71 tỷ | 505,20 tỷ | 324,71 tỷ | 204,16 tỷ | 156,16 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,28 tỷ | 11,38 tỷ | 7,28 tỷ | 9,30 tỷ | 7,63 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,85 tỷ | 7,52 tỷ | 1,85 tỷ | 3,43 tỷ | 4,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,40 tỷ | 5,83 tỷ | 1,40 tỷ | 2,57 tỷ | 3,18 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,40 tỷ | 5,83 tỷ | 1,40 tỷ | 2,57 tỷ | 3,18 tỷ |
| EBITDA | 2,34 tỷ | 8,04 tỷ | 2,34 tỷ | 3,88 tỷ | 4,59 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 124,28 tỷ | 153,53 tỷ | 124,28 tỷ | 87,92 tỷ | 72,74 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 104,79 tỷ | 136,09 tỷ | 104,79 tỷ | 68,39 tỷ | 52,75 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 19,49 tỷ | 17,44 tỷ | 19,49 tỷ | 19,53 tỷ | 19,99 tỷ |
| Nợ phải trả | 66,97 tỷ | 87,64 tỷ | 66,97 tỷ | 32,01 tỷ | 19,40 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 57,31 tỷ | 65,89 tỷ | 57,31 tỷ | 55,91 tỷ | 53,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -15,71 tỷ | -2,15 tỷ | -15,71 tỷ | 14,77 tỷ | 8,07 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -511,32 triệu | 1,60 tỷ | -511,32 triệu | 11,17 triệu | -1,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | 2,75 tỷ | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -16,22 tỷ | 2,20 tỷ | -16,22 tỷ | 14,78 tỷ | 6,47 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 6,31 tỷ | 8,50 tỷ | 6,31 tỷ | 22,53 tỷ | 7,74 tỷ |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.