Công ty cổ phần Vạn Đạt Group (VDG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VDG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vạn Đạt Group là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/09/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1037 toàn thị trường và thứ 52/82 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
23.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
138,60 tỷ
6.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
58 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
331,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,42%
Số lao động
14
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Vạn Đạt Group

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vạn Đạt Group
Mã chứng khoán
VDG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng cá nhân & Gia dụng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
26/09/2024
Vốn điều lệ
58 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
6.000.000 cổ phiếu
Số lao động
14 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Anh
Địa chỉ
B07 khu Jamona Home Resort - Đường số 12 - P. Hiệp Bình - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 978 303 769

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép.

Chỉ số tài chính VDG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu233 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.551 đ
P/E — giá trên lợi nhuận98,98 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,44%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,13%
Biên lợi nhuận gộp2,19%
Biên lợi nhuận ròng0,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản53,89%

Kết quả kinh doanh VDG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần331,99 tỷ518,81 tỷ331,99 tỷ215,14 tỷ163,79 tỷ
Giá vốn hàng bán324,71 tỷ505,20 tỷ324,71 tỷ204,16 tỷ156,16 tỷ
Lợi nhuận gộp7,28 tỷ11,38 tỷ7,28 tỷ9,30 tỷ7,63 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,85 tỷ7,52 tỷ1,85 tỷ3,43 tỷ4,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,40 tỷ5,83 tỷ1,40 tỷ2,57 tỷ3,18 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,40 tỷ5,83 tỷ1,40 tỷ2,57 tỷ3,18 tỷ
EBITDA2,34 tỷ8,04 tỷ2,34 tỷ3,88 tỷ4,59 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản124,28 tỷ153,53 tỷ124,28 tỷ87,92 tỷ72,74 tỷ
Tài sản ngắn hạn104,79 tỷ136,09 tỷ104,79 tỷ68,39 tỷ52,75 tỷ
Tài sản dài hạn19,49 tỷ17,44 tỷ19,49 tỷ19,53 tỷ19,99 tỷ
Nợ phải trả66,97 tỷ87,64 tỷ66,97 tỷ32,01 tỷ19,40 tỷ
Vốn chủ sở hữu57,31 tỷ65,89 tỷ57,31 tỷ55,91 tỷ53,33 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-15,71 tỷ-2,15 tỷ-15,71 tỷ14,77 tỷ8,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-511,32 triệu1,60 tỷ-511,32 triệu11,17 triệu-1,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính2,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-16,22 tỷ2,20 tỷ-16,22 tỷ14,78 tỷ6,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ6,31 tỷ8,50 tỷ6,31 tỷ22,53 tỷ7,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,81 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
494,10 triệu
Các khoản dự phòng
50,41 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
634,37 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,03 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
2,99 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-45,26 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,38 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
34,64 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
26,81 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-724,36 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-15,71 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-512,35 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,03 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-511,32 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-16,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
22,53 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
6,31 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng cá nhân & Gia dụng

82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.

Câu hỏi thường gặp về VDG

VDG là công ty gì?
VDG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vạn Đạt Group, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng cá nhân & Gia dụng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0315858232. Trụ sở tại B07 khu Jamona Home Resort - Đường số 12 - P. Hiệp Bình - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VDG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VDG bắt đầu giao dịch ngày 26/09/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của VDG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VDG đạt 138,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 6.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1037 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VDG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 331,99 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,40 tỷ, ROE 2,44%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VDG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0315858232.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ