Công ty cổ phần BV Life (VCM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCM
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần BV Life là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 11/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 551 toàn thị trường và thứ 63/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
56.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
675,60 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
120 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
178,27 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
31,35 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 17,58%
Số lao động
18
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần BV Life

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần BV Life
Mã chứng khoán
VCM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/05/2007
Ngày niêm yết
11/05/2010
Vốn điều lệ
120 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Vũ Trường Đạm
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Vũ Thiện
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 4 - Tòa nhà Rivera Park - Số 69 đường Vũ Trọng Phụng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 3556 0999

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài.

- Đào tạo nghề phục vụ trong nước và xuất khẩu lao động.

- Đào tạo ngoại ngữ.

- Kinh doanh xuất - nhập khẩu hàng hóa, máy móc, vật tư, thiết bị.

- Sản xuất, gia công thép, kim khí, vật liệu xây dựng.

- Buôn bán vật liệu xây dựng, thép tấm, thép hình, thép đóng tàu, thép mỏ, thép sợi, làm que hàn, kim loại màu.

- Kinh doanh thiết bị vật tư, điện nước.

Chỉ số tài chính VCM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.612 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.711 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,55 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,86 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,91%
Biên lợi nhuận gộp25,83%
Biên lợi nhuận ròng17,58%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,66%

Kết quả kinh doanh VCM qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần178,27 tỷ58,71 tỷ24,92 tỷ18,17 tỷ
Giá vốn hàng bán132,23 tỷ49,13 tỷ20,26 tỷ14,48 tỷ
Lợi nhuận gộp46,04 tỷ9,58 tỷ4,65 tỷ3,68 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD38,91 tỷ4,36 tỷ853,00 triệu-1,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,35 tỷ3,56 tỷ859,30 triệu226,42 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ31,35 tỷ3,56 tỷ859,30 triệu226,42 triệu
EBITDA40,41 tỷ6,16 tỷ3,75 tỷ1,70 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản287,27 tỷ94,13 tỷ85,99 tỷ94,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn162,13 tỷ64,52 tỷ53,29 tỷ57,51 tỷ
Tài sản dài hạn125,14 tỷ29,61 tỷ32,70 tỷ37,37 tỷ
Nợ phải trả50,73 tỷ22,68 tỷ18,33 tỷ27,33 tỷ
Vốn chủ sở hữu236,54 tỷ71,45 tỷ67,67 tỷ67,55 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-119,14 tỷ-9,09 tỷ-8,71 tỷ4,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư76,15 tỷ-20,66 tỷ30,43 tỷ1,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính58,28 tỷ-220,81 triệu928,80 triệu-2,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ15,30 tỷ-29,97 tỷ22,65 tỷ3,92 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,33 tỷ2,03 tỷ32,00 tỷ9,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần155,35 tỷ78,66 tỷ26,04 tỷ41,59 tỷ
Lợi nhuận gộp15,78 tỷ40,28 tỷ1,71 tỷ3,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,38 tỷ31,42 tỷ265,05 triệu1,79 tỷ
LNST công ty mẹ2,96 tỷ31,42 tỷ265,05 triệu1,79 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
39,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,50 tỷ
Các khoản dự phòng
1,87 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
258.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-149,16 tỷ
Chi phí đi vay
251,16 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-106,22 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-8,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
10,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
50,14 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-251,69 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,42 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-32,25 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-119,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-37,58 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
46,18 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
28,50 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,51 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
76,15 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
59,74 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
18,59 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-20,05 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
58,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
15,30 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-258.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VCM

VCM là công ty gì?
VCM là mã chứng khoán của Công ty cổ phần BV Life, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102234864. Trụ sở tại Tầng 4 - Tòa nhà Rivera Park - Số 69 đường Vũ Trọng Phụng - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VCM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCM bắt đầu giao dịch ngày 11/05/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/05/2007.
Vốn hóa của VCM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCM đạt 675,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 551 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 178,27 tỷ, lợi nhuận sau thuế 31,35 tỷ, ROE 13,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Vũ Trường Đạm. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Vũ Thiện. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102234864.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ