Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL (VCA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VCA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/03/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1168 toàn thị trường và thứ 79/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
6.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
99,00 tỷ
15.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
152 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,02 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-22,26 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2,18%
Số lao động
96
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL
Mã chứng khoán
VCA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2008
Ngày niêm yết
10/03/2021
Vốn điều lệ
152 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
15.000.000 cổ phiếu
Số lao động
96 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Bảo Khánh
Tổng giám đốc
Ông Ngô Tiến Thọ
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
KCN Biên Hòa I - Đường số 9 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6148

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán sản phẩm thép, nguyên vật liệu sản xuất thép

- Máy móc thiết bị, phụ tùng, thứ liệu và phế liệu kim loại ngành sản xuất thép, sắt thép các loại

- Xử lý, gia công, chế biến thứ liệu và phế liệu kim loại

- Sản xuất, mua bán Oxy, Nitơ và Argon dạng lỏng hoặc khí

- Vận tải hàng hóa, đường thủy, đường bộ.

Chỉ số tài chính VCA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.484 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.333 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-13,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-12,76%
Biên lợi nhuận gộp1,68%
Biên lợi nhuận ròng-2,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản2,50%

Kết quả kinh doanh VCA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,02 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,00 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp17,10 tỷ29,64 tỷ56,42 tỷ33,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-16,52 tỷ1,05 tỷ8,85 tỷ-4,39 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-22,26 tỷ1,04 tỷ7,29 tỷ-5,90 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-22,26 tỷ1,04 tỷ7,29 tỷ-5,90 tỷ
EBITDA-7,66 tỷ11,97 tỷ23,33 tỷ10,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản174,35 tỷ319,97 tỷ282,65 tỷ371,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn163,97 tỷ294,87 tỷ244,35 tỷ314,18 tỷ
Tài sản dài hạn10,38 tỷ25,09 tỷ38,31 tỷ57,26 tỷ
Nợ phải trả4,35 tỷ127,61 tỷ90,46 tỷ186,54 tỷ
Vốn chủ sở hữu170,00 tỷ192,36 tỷ192,19 tỷ184,90 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh120,56 tỷ-1,49 tỷ102,60 tỷ140,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,67 tỷ150,93 triệu-193,85 triệu-6,46 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-60,59 tỷ11,01 tỷ-103,19 tỷ-135,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ62,64 tỷ9,66 tỷ-785,20 triệu-1,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ90,68 tỷ28,03 tỷ18,37 tỷ19,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần45,66 tỷ43,35 tỷ310,87 tỷ575,06 tỷ
Lợi nhuận gộp1,20 tỷ2,08 tỷ6,81 tỷ12,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,68 tỷ-3,54 tỷ36,08 triệu1,93 tỷ
LNST công ty mẹ1,68 tỷ-3,54 tỷ36,08 triệu1,93 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-22,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,86 tỷ
Các khoản dự phòng
4,49 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-604.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,59 tỷ
Chi phí đi vay
1,65 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
575,98 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-9,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
64,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
124,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-62,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,40 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,70 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-210,66 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
120,56 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,40 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
266,85 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
329,02 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-389,45 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-156,66 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-60,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
62,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
28,03 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
604.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
90,68 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về VCA

VCA là công ty gì?
VCA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600961762. Trụ sở tại KCN Biên Hòa I - Đường số 9 - P. Trấn Biên - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu VCA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VCA bắt đầu giao dịch ngày 10/03/2021 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2008.
Vốn hóa của VCA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VCA đạt 99,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 15.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1168 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VCA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,02 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -22,26 tỷ, ROE -13,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VCA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Bảo Khánh. Tổng giám đốc: Ông Ngô Tiến Thọ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600961762.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ