Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Thép VICASA - VNSTEEL là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/03/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1168 toàn thị trường và thứ 79/111 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, mua bán sản phẩm thép, nguyên vật liệu sản xuất thép
- Máy móc thiết bị, phụ tùng, thứ liệu và phế liệu kim loại ngành sản xuất thép, sắt thép các loại
- Xử lý, gia công, chế biến thứ liệu và phế liệu kim loại
- Sản xuất, mua bán Oxy, Nitơ và Argon dạng lỏng hoặc khí
- Vận tải hàng hóa, đường thủy, đường bộ.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.484 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.333 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,58 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -13,09% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -12,76% |
| Biên lợi nhuận gộp | 1,68% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2,18% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 2,50% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,02 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,73 nghìn tỷ | 2,34 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,00 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,10 tỷ | 29,64 tỷ | 56,42 tỷ | 33,30 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -16,52 tỷ | 1,05 tỷ | 8,85 tỷ | -4,39 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -22,26 tỷ | 1,04 tỷ | 7,29 tỷ | -5,90 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -22,26 tỷ | 1,04 tỷ | 7,29 tỷ | -5,90 tỷ |
| EBITDA | -7,66 tỷ | 11,97 tỷ | 23,33 tỷ | 10,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 174,35 tỷ | 319,97 tỷ | 282,65 tỷ | 371,44 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 163,97 tỷ | 294,87 tỷ | 244,35 tỷ | 314,18 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 10,38 tỷ | 25,09 tỷ | 38,31 tỷ | 57,26 tỷ |
| Nợ phải trả | 4,35 tỷ | 127,61 tỷ | 90,46 tỷ | 186,54 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 170,00 tỷ | 192,36 tỷ | 192,19 tỷ | 184,90 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 120,56 tỷ | -1,49 tỷ | 102,60 tỷ | 140,23 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 2,67 tỷ | 150,93 triệu | -193,85 triệu | -6,46 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -60,59 tỷ | 11,01 tỷ | -103,19 tỷ | -135,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 62,64 tỷ | 9,66 tỷ | -785,20 triệu | -1,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 90,68 tỷ | 28,03 tỷ | 18,37 tỷ | 19,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 45,66 tỷ | 43,35 tỷ | 310,87 tỷ | 575,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,20 tỷ | 2,08 tỷ | 6,81 tỷ | 12,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,68 tỷ | -3,54 tỷ | 36,08 triệu | 1,93 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,68 tỷ | -3,54 tỷ | 36,08 triệu | 1,93 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.