Công ty Cổ phần Nhựa Bao bì Vinh (VBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VBC
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Nhựa Bao bì Vinh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 17/03/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 805 toàn thị trường và thứ 94/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
41.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
288,40 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
75 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
844,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
28,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,32%
Số lao động
35
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Nhựa Bao bì Vinh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Nhựa Bao bì Vinh
Mã chứng khoán
VBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/01/2003
Ngày niêm yết
17/03/2010
Vốn điều lệ
75 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
35 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Quang Việt
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 18 - Đường Phong Định Cảng - P. Trường Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(84.238) 385 5524

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán bao bì xi măng, bao bì PP, PE và các sản phẩm bằng nhựa, in bao bì.

- Mua bán vật tư, nguyên liệu, thiết bị sản xuất bao bì các loại (hạt nhựa, giấy Krapt, máy móc sản xuất bao bì).

Chỉ số tài chính VBC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.009 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)25.131 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,28 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,64 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,32%
Biên lợi nhuận gộp9,08%
Biên lợi nhuận ròng3,32%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,14%

Kết quả kinh doanh VBC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần844,44 tỷ822,07 tỷ874,81 tỷ995,45 tỷ
Giá vốn hàng bán767,72 tỷ746,67 tỷ788,09 tỷ901,90 tỷ
Lợi nhuận gộp76,71 tỷ75,33 tỷ86,46 tỷ92,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD35,39 tỷ35,16 tỷ35,55 tỷ35,55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế28,06 tỷ27,91 tỷ28,07 tỷ27,26 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ28,06 tỷ27,91 tỷ28,07 tỷ27,26 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản383,59 tỷ400,10 tỷ388,17 tỷ459,48 tỷ
Tài sản ngắn hạn324,27 tỷ327,22 tỷ309,87 tỷ371,25 tỷ
Tài sản dài hạn59,33 tỷ72,87 tỷ78,30 tỷ88,23 tỷ
Nợ phải trả207,67 tỷ233,71 tỷ230,36 tỷ309,30 tỷ
Vốn chủ sở hữu175,92 tỷ166,39 tỷ157,81 tỷ150,19 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần197,81 tỷ199,82 tỷ186,71 tỷ231,57 tỷ
Lợi nhuận gộp20,59 tỷ14,53 tỷ18,83 tỷ20,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,49 tỷ6,51 tỷ7,04 tỷ7,65 tỷ
LNST công ty mẹ8,49 tỷ6,51 tỷ7,04 tỷ7,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VBC

VBC là công ty gì?
VBC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Nhựa Bao bì Vinh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900531222. Trụ sở tại Số 18 - Đường Phong Định Cảng - P. Trường Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu VBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VBC bắt đầu giao dịch ngày 17/03/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/01/2003.
Vốn hóa của VBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VBC đạt 288,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 805 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 844,44 tỷ, lợi nhuận sau thuế 28,06 tỷ, ROE 15,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VBC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Quang Việt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900531222.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ