Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 (V11)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

V11
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/01/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 1590 toàn thị trường và thứ 132/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
8,80 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
84 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-9,53 tỷ
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng số 11

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng số 11
Mã chứng khoán
V11
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/04/2003
Ngày niêm yết
16/01/2013
Vốn điều lệ
84 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Nguyên Hiên
Tổng giám đốc
Ông Đặng Văn Hiếu
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Tầng 1 - Tòa nhà Vinaconex - KĐT Trung Hòa - P.Nhân Chính - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6285 3101

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh xây lắp

- Kinh doanh nhà và đô thị

- Sản xuất vật liệu xây dựng...

Chỉ số tài chính V11

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.192 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-7.424 đ
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,91%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản124,38%

Kết quả kinh doanh V11 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần-1,37 tỷ
Giá vốn hàng bán523,39 triệu
Lợi nhuận gộp-523,39 triệu-1,37 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-7,58 tỷ-8,14 tỷ-8,80 tỷ-9,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,53 tỷ-8,29 tỷ-7,94 tỷ-11,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-9,53 tỷ-8,29 tỷ-7,94 tỷ-11,88 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản243,61 tỷ243,90 tỷ245,64 tỷ249,41 tỷ
Tài sản ngắn hạn41,79 tỷ42,08 tỷ43,81 tỷ47,50 tỷ
Tài sản dài hạn201,82 tỷ201,82 tỷ201,82 tỷ201,91 tỷ
Nợ phải trả303,00 tỷ293,76 tỷ287,20 tỷ283,03 tỷ
Vốn chủ sở hữu-59,39 tỷ-49,85 tỷ-41,56 tỷ-33,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-289,55 triệu-251,26 triệu104,96 triệu-668,96 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư23.000 đ779.000 đ1,56 triệu200.000 đ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-289,52 triệu-250,48 triệu106,51 triệu-668,76 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ402,24 triệu691,76 triệu942,25 triệu835,73 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2016Q3/2015Q2/2015Q1/2015
Doanh thu thuần787,32 triệu5,86 tỷ10,35 tỷ5,08 tỷ
Lợi nhuận gộp-346,06 triệu273,71 triệu191,79 triệu94,91 triệu
Lợi nhuận sau thuế-4,28 tỷ-2,14 tỷ-1,21 tỷ343,74 triệu
LNST công ty mẹ-4,28 tỷ-2,14 tỷ-1,21 tỷ343,74 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-9,53 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23.000 đ
Chi phí đi vay
7,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2.000 đ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-289,55 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23.000 đ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
23.000 đ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-289,52 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
691,76 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
402,24 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về V11

V11 là công ty gì?
V11 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng số 11, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800281102. Trụ sở tại Tầng 1 - Tòa nhà Vinaconex - KĐT Trung Hòa - P.Nhân Chính - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu V11 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu V11 bắt đầu giao dịch ngày 16/01/2013 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/04/2003.
Vốn hóa của V11 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của V11 đạt 8,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1590 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của V11 ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: lợi nhuận sau thuế -9,53 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu V11?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Nguyên Hiên. Tổng giám đốc: Ông Đặng Văn Hiếu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800281102.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ