Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Chế biến Thủy sản Út Xi là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 31/12/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 986 toàn thị trường và thứ 94/165 trong ngành về vốn hóa.
- Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -48 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | -2.581 đ |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,42% |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 110,84% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 394,42 tỷ | 587,29 tỷ | 347,37 tỷ | 1,16 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 324,48 tỷ | 507,34 tỷ | 357,05 tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 65,49 tỷ | 76,95 tỷ | -17,77 tỷ | 122,07 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -29,81 tỷ | -64,08 tỷ | -85,68 tỷ | -97,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,66 tỷ | -37,80 tỷ | -84,41 tỷ | -92,91 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -1,66 tỷ | -37,80 tỷ | -84,41 tỷ | -92,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 833,37 tỷ | 868,47 tỷ | 951,58 tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 743,10 tỷ | 769,89 tỷ | 845,88 tỷ | 956,30 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 90,26 tỷ | 98,58 tỷ | 105,70 tỷ | 115,36 tỷ |
| Nợ phải trả | 923,71 tỷ | 957,15 tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | -90,35 tỷ | -88,68 tỷ | -50,88 tỷ | 33,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 76,74 tỷ | 98,91 tỷ | 75,62 tỷ | 117,17 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,79 tỷ | 4,09 tỷ | 7,09 tỷ | 22,38 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -971,21 triệu | -7,92 tỷ | -8,44 tỷ | 1,06 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -971,21 triệu | -7,92 tỷ | -8,44 tỷ | 1,06 tỷ |
165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.