Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/07/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 833 toàn thị trường và thứ 101/273 trong ngành về vốn hóa.
- Tư vấn, thiết kế, sản xuất, kinh doanh điện năng, kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện.
- Gia công chế tạo cấu kiện, vật liệu điện, xây lắp điện.
- Kinh doanh khách sạn, kinh doanh BĐS, cho thuê văn phòng….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.136 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.059 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,99 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,91 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,19% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,95% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,15% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,53 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 34,49% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 278,97 tỷ | 207,05 tỷ | 202,01 tỷ | 299,70 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 217,19 tỷ | 154,90 tỷ | 141,02 tỷ | 210,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,78 tỷ | 52,15 tỷ | 60,99 tỷ | 89,45 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 46,36 tỷ | 34,25 tỷ | 36,51 tỷ | 48,48 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 42,72 tỷ | 30,68 tỷ | 32,76 tỷ | 41,52 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 42,72 tỷ | 30,68 tỷ | 32,76 tỷ | 41,52 tỷ |
| EBITDA | 50,94 tỷ | 38,69 tỷ | 41,41 tỷ | 53,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 429,23 tỷ | 374,53 tỷ | 373,91 tỷ | 405,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 272,75 tỷ | 220,89 tỷ | 228,59 tỷ | 263,76 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 156,48 tỷ | 153,64 tỷ | 145,32 tỷ | 142,20 tỷ |
| Nợ phải trả | 148,05 tỷ | 109,79 tỷ | 114,93 tỷ | 150,62 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 281,18 tỷ | 264,74 tỷ | 258,98 tỷ | 255,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 60,77 tỷ | 18,41 tỷ | -11,90 tỷ | -31,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -45,99 tỷ | 11,03 tỷ | 27,07 tỷ | 12,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -19,77 tỷ | -19,78 tỷ | -23,72 tỷ | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,99 tỷ | 9,67 tỷ | -8,55 tỷ | -18,77 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 47,42 tỷ | 52,42 tỷ | 42,44 tỷ | 50,99 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 60,73 tỷ | 69,32 tỷ | 45,85 tỷ | 52,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,26 tỷ | 16,88 tỷ | 10,55 tỷ | 12,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,58 tỷ | 4,52 tỷ | 2,70 tỷ | 3,20 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,58 tỷ | 4,52 tỷ | 2,70 tỷ | 3,20 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.