Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4 (TV4)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TV4
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/07/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 833 toàn thị trường và thứ 101/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
12.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
256,00 tỷ
20.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
198 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
278,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
42,72 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 15,31%
Số lao động
384
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4
Mã chứng khoán
TV4
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/08/2007
Ngày niêm yết
22/07/2008
Vốn điều lệ
198 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
20.000.000 cổ phiếu
Số lao động
384 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Cao Quyền
Tổng giám đốc
Ông Trần Cao Hỷ
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 11 Hoàng Hoa Thám - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa
Điện thoại
(84.258) 356 3999
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn, thiết kế, sản xuất, kinh doanh điện năng, kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị điện.

- Gia công chế tạo cấu kiện, vật liệu điện, xây lắp điện.

- Kinh doanh khách sạn, kinh doanh BĐS, cho thuê văn phòng….

Chỉ số tài chính TV4

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.136 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.059 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,99 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,19%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,95%
Biên lợi nhuận gộp22,15%
Biên lợi nhuận ròng15,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,53 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,49%

Kết quả kinh doanh TV4 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần278,97 tỷ207,05 tỷ202,01 tỷ299,70 tỷ
Giá vốn hàng bán217,19 tỷ154,90 tỷ141,02 tỷ210,25 tỷ
Lợi nhuận gộp61,78 tỷ52,15 tỷ60,99 tỷ89,45 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD46,36 tỷ34,25 tỷ36,51 tỷ48,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế42,72 tỷ30,68 tỷ32,76 tỷ41,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ42,72 tỷ30,68 tỷ32,76 tỷ41,52 tỷ
EBITDA50,94 tỷ38,69 tỷ41,41 tỷ53,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản429,23 tỷ374,53 tỷ373,91 tỷ405,96 tỷ
Tài sản ngắn hạn272,75 tỷ220,89 tỷ228,59 tỷ263,76 tỷ
Tài sản dài hạn156,48 tỷ153,64 tỷ145,32 tỷ142,20 tỷ
Nợ phải trả148,05 tỷ109,79 tỷ114,93 tỷ150,62 tỷ
Vốn chủ sở hữu281,18 tỷ264,74 tỷ258,98 tỷ255,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh60,77 tỷ18,41 tỷ-11,90 tỷ-31,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-45,99 tỷ11,03 tỷ27,07 tỷ12,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-19,77 tỷ-19,78 tỷ-23,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,99 tỷ9,67 tỷ-8,55 tỷ-18,77 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ47,42 tỷ52,42 tỷ42,44 tỷ50,99 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần60,73 tỷ69,32 tỷ45,85 tỷ52,24 tỷ
Lợi nhuận gộp13,26 tỷ16,88 tỷ10,55 tỷ12,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,58 tỷ4,52 tỷ2,70 tỷ3,20 tỷ
LNST công ty mẹ3,58 tỷ4,52 tỷ2,70 tỷ3,20 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
45,67 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,57 tỷ
Các khoản dự phòng
5,86 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
58,00 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-34,55 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
16,31 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
39,61 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,28 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,72 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
17,02 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
60,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-63,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,28 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-45,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-19,77 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-19,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
52,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-7,82 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
47,42 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TV4

TV4 là công ty gì?
TV4 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 4, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4200385474. Trụ sở tại Số 11 Hoàng Hoa Thám - P. Nha Trang - T. Khánh Hòa.
Cổ phiếu TV4 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TV4 bắt đầu giao dịch ngày 22/07/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/08/2007.
Vốn hóa của TV4 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TV4 đạt 256,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 20.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 833 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TV4 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 278,97 tỷ, lợi nhuận sau thuế 42,72 tỷ, ROE 15,19%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TV4?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Cao Quyền. Tổng giám đốc: Ông Trần Cao Hỷ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4200385474.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ