Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 (TV3)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TV3
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 01/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 893 toàn thị trường và thứ 115/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
21.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
211,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
95 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
315,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
16,95 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,37%
Số lao động
31
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3
Mã chứng khoán
TV3
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/01/2007
Ngày niêm yết
01/12/2009
Vốn điều lệ
95 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
31 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Như Hoàng Tuấn
Tổng giám đốc
Ông Lạc Thái Phước
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 32 Ngô Thời Nhiệm - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 2221 1169

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn lập quy hoạch các dự án phát triển điện lực.

- Tư vấn khảo sát, thiết kế, giám sát thi công các công trình nguồn điện, thủy điện, lưới điện, năng lượng tái tạo (gió, năng lượng mặt trời, khí sinh học,...) và các công trình dân dụng,….

Chỉ số tài chính TV3

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.695 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.544 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,28 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,25%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,85%
Biên lợi nhuận gộp27,25%
Biên lợi nhuận ròng5,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản42,90%

Kết quả kinh doanh TV3 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần315,44 tỷ185,09 tỷ200,93 tỷ251,24 tỷ
Giá vốn hàng bán229,42 tỷ133,06 tỷ132,87 tỷ157,45 tỷ
Lợi nhuận gộp85,96 tỷ52,02 tỷ68,05 tỷ93,79 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,94 tỷ13,40 tỷ17,60 tỷ23,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,95 tỷ11,75 tỷ14,83 tỷ19,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ16,95 tỷ11,75 tỷ14,83 tỷ19,89 tỷ
EBITDA22,19 tỷ16,33 tỷ20,32 tỷ26,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản289,75 tỷ265,66 tỷ283,95 tỷ269,46 tỷ
Tài sản ngắn hạn175,99 tỷ153,53 tỷ178,38 tỷ153,82 tỷ
Tài sản dài hạn113,75 tỷ112,13 tỷ105,57 tỷ115,65 tỷ
Nợ phải trả124,31 tỷ110,95 tỷ134,52 tỷ127,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu165,44 tỷ154,72 tỷ149,43 tỷ142,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,04 tỷ7,84 tỷ6,15 tỷ-33,38 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư8,73 tỷ9,78 tỷ5,45 tỷ10,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-26,50 tỷ-4,85 tỷ-2,68 tỷ3,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-14,73 tỷ12,77 tỷ8,92 tỷ-18,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,46 tỷ38,94 tỷ26,23 tỷ17,31 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần49,57 tỷ114,79 tỷ41,61 tỷ66,66 tỷ
Lợi nhuận gộp18,00 tỷ24,07 tỷ11,59 tỷ24,67 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,82 tỷ5,82 tỷ4,18 tỷ1,71 tỷ
LNST công ty mẹ3,82 tỷ5,82 tỷ4,18 tỷ1,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,25 tỷ
Các khoản dự phòng
-4,24 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-316,64 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-13,60 tỷ
Chi phí đi vay
853,48 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-21,59 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
35,24 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,02 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-853,48 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,68 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,04 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,87 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
293,75 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,31 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
8,73 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
24,02 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-45,81 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,72 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-26,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-14,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
38,94 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
243,88 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TV3

TV3 là công ty gì?
TV3 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 3, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301475102. Trụ sở tại Số 32 Ngô Thời Nhiệm - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TV3 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TV3 bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/01/2007.
Vốn hóa của TV3 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TV3 đạt 211,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 893 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TV3 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 315,44 tỷ, lợi nhuận sau thuế 16,95 tỷ, ROE 10,25%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TV3?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Như Hoàng Tuấn. Tổng giám đốc: Ông Lạc Thái Phước. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301475102.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ