Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 (TV2)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TV2
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 06/06/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 298 toàn thị trường và thứ 28/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
29.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,03 nghìn tỷ
68.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
675 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
95,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,16%
Số lao động
1.371
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2
Mã chứng khoán
TV2
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
26/01/2007
Ngày niêm yết
06/06/2019
Vốn điều lệ
675 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
68.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.371 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Chơn Hùng
Tổng giám đốc
Ông Võ Văn Bình
Đơn vị kiểm toán
UHY ACA
Địa chỉ
Số 32 Ngô Thời Nhiệm - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 2221 6468

Lĩnh vực kinh doanh

- Tư vấn khảo sát, thiết kế, giám sát, QLDA, thi công XD các công trình nguồn điện, lưới điện, viễn thông, các công trình CN, thủy lợi, giao thông, công trình ngầm, CSHT và dân dụng khác;

- Gia công cơ khí công trình điện, công nghiệp, dân dụng...;

- Đầu tư xây dựng công trình nguồn điện, SXKD điện năng, dân dụng, công nghiệp...

Chỉ số tài chính TV2

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 68.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.392 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.763 đ
P/E — giá trên lợi nhuận21,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,59 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,49%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,21%
Biên lợi nhuận gộp14,90%
Biên lợi nhuận ròng7,16%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản57,18%

Kết quả kinh doanh TV2 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,33 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,14 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ852,16 tỷ1,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp198,83 tỷ191,99 tỷ209,18 tỷ185,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD89,88 tỷ78,11 tỷ64,04 tỷ46,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế95,61 tỷ64,67 tỷ53,15 tỷ52,89 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ94,64 tỷ64,67 tỷ53,15 tỷ52,89 tỷ
EBITDA135,73 tỷ126,20 tỷ111,51 tỷ91,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,98 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,99 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,11 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,61 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn869,45 tỷ840,97 tỷ851,12 tỷ890,63 tỷ
Nợ phải trả1,70 nghìn tỷ863,49 tỷ1,13 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,28 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh933,22 tỷ193,06 tỷ-149,71 tỷ8,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-80,88 tỷ11,04 tỷ-9,52 tỷ-57,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-125,47 tỷ-133,50 tỷ86,72 tỷ-74,48 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ726,87 tỷ70,61 tỷ-72,51 tỷ-123,42 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ928,28 tỷ199,94 tỷ127,33 tỷ198,30 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần244,04 tỷ253,85 tỷ299,88 tỷ215,80 tỷ
Lợi nhuận gộp36,49 tỷ40,67 tỷ42,77 tỷ35,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế53,38 tỷ13,44 tỷ14,51 tỷ5,74 tỷ
LNST công ty mẹ52,98 tỷ13,21 tỷ14,51 tỷ5,31 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
111,28 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
45,85 tỷ
Các khoản dự phòng
21,66 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
291,84 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-44,19 tỷ
Chi phí đi vay
5,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
140,00 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-81,13 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
98,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
828,47 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,34 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-5,17 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,97 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-38,11 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
933,22 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,72 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
175,43 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-206,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
127,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
12,16 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-80,88 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
1,98 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
239,41 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-299,20 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-67,66 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-125,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
726,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
199,94 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,47 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
928,28 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TV2

TV2 là công ty gì?
TV2 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện 2, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300420157. Trụ sở tại Số 32 Ngô Thời Nhiệm - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TV2 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TV2 bắt đầu giao dịch ngày 06/06/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 26/01/2007.
Vốn hóa của TV2 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TV2 đạt 2,03 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 68.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 298 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TV2 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,33 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 95,61 tỷ, ROE 7,49%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TV2?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Chơn Hùng. Tổng giám đốc: Ông Võ Văn Bình. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: UHY ACA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300420157.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ