Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần May Thanh Trì là doanh nghiệp ngành Hàng cá nhân & Gia dụng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/02/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1422 toàn thị trường và thứ 73/82 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất hàng may mặc.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 720 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 7.412 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,05 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,72% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,59% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,14% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,83% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 11,56% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 37,07 tỷ | 28,37 tỷ | 37,07 tỷ | 32,07 tỷ | 26,03 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 29,98 tỷ | 22,09 tỷ | 29,98 tỷ | 24,46 tỷ | 20,33 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,10 tỷ | 6,28 tỷ | 7,10 tỷ | 7,61 tỷ | 5,70 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,76 tỷ | 8,00 tỷ | 2,76 tỷ | 1,81 tỷ | -2,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,16 tỷ | 8,41 tỷ | 2,16 tỷ | 1,81 tỷ | -1,59 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,16 tỷ | 8,40 tỷ | 2,16 tỷ | 1,81 tỷ | -1,59 tỷ |
| EBITDA | 3,18 tỷ | 8,11 tỷ | 3,18 tỷ | 3,02 tỷ | -882,24 triệu |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 25,14 tỷ | 36,84 tỷ | 25,14 tỷ | 12,24 tỷ | 8,89 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 15,61 tỷ | 31,31 tỷ | 15,61 tỷ | 7,62 tỷ | 6,96 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 9,53 tỷ | 5,53 tỷ | 9,53 tỷ | 4,62 tỷ | 1,93 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,91 tỷ | 4,19 tỷ | 2,91 tỷ | 6,47 tỷ | 4,93 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 22,23 tỷ | 32,64 tỷ | 22,23 tỷ | 5,77 tỷ | 3,96 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,07 tỷ | 563,42 triệu | 1,07 tỷ | 3,33 tỷ | -340,08 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -5,13 tỷ | 8,90 tỷ | -5,13 tỷ | -3,96 tỷ | 609,57 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 13,10 tỷ | 3,41 tỷ | 13,10 tỷ | 1,27 tỷ | -212,00 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9,05 tỷ | 12,87 tỷ | 9,05 tỷ | 647,94 triệu | 57,49 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,95 tỷ | 22,82 tỷ | 9,95 tỷ | 905,87 triệu | 257,32 triệu |
82 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng cá nhân & Gia dụng.