Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 718 toàn thị trường và thứ 77/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.082 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.545 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,38 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,00 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 22,89% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,89% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,03% |
| Biên lợi nhuận ròng | 60,74% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 52,42% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 142,93 tỷ | 122,02 tỷ | 142,66 tỷ | 153,14 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 58,56 tỷ | 54,19 tỷ | 54,56 tỷ | 52,89 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 84,38 tỷ | 67,83 tỷ | 88,10 tỷ | 100,25 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 83,27 tỷ | -12,95 tỷ | 5,21 tỷ | 28,14 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 86,81 tỷ | -18,74 tỷ | -1,67 tỷ | 21,80 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 86,30 tỷ | -18,94 tỷ | -1,86 tỷ | 21,50 tỷ |
| EBITDA | 122,46 tỷ | 26,22 tỷ | 44,52 tỷ | 67,62 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 797,07 tỷ | 915,85 tỷ | 1,25 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 44,73 tỷ | 34,20 tỷ | 300,40 tỷ | 83,37 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 752,33 tỷ | 881,65 tỷ | 949,70 tỷ | 1,25 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 417,80 tỷ | 623,40 tỷ | 929,03 tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 379,27 tỷ | 292,46 tỷ | 321,08 tỷ | 321,43 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 167,86 tỷ | 50,88 tỷ | 108,98 tỷ | 15,93 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 94,28 tỷ | 3,77 tỷ | 9,00 tỷ | -14,10 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -272,19 tỷ | -85,27 tỷ | -79,72 tỷ | -57,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -10,05 tỷ | -30,63 tỷ | 38,25 tỷ | -55,79 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 265,08 triệu | 10,31 tỷ | 40,94 tỷ | 2,69 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 35,51 tỷ | 30,33 tỷ | 32,13 tỷ | 33,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,38 tỷ | 15,19 tỷ | 17,83 tỷ | 18,64 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 9,53 tỷ | 608,56 triệu | 2,80 tỷ | 1,99 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 9,40 tỷ | 393,37 triệu | 2,74 tỷ | 1,87 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.