Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh (TTE)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTE
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/12/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 718 toàn thị trường và thứ 77/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
13.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
378,00 tỷ
28.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
285 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
142,93 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
86,81 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 60,74%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh
Mã chứng khoán
TTE
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/12/2018
Vốn điều lệ
285 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
28.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phương Thừa Vũ
Tổng giám đốc
Ông Đinh Xuân Hoàng
Địa chỉ
Số 507 Duy Tân - P. Đăk Cấm - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.60) 3868 119

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện.

Chỉ số tài chính TTE

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.082 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.545 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,89%
Biên lợi nhuận gộp59,03%
Biên lợi nhuận ròng60,74%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,10 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản52,42%

Kết quả kinh doanh TTE qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần142,93 tỷ122,02 tỷ142,66 tỷ153,14 tỷ
Giá vốn hàng bán58,56 tỷ54,19 tỷ54,56 tỷ52,89 tỷ
Lợi nhuận gộp84,38 tỷ67,83 tỷ88,10 tỷ100,25 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD83,27 tỷ-12,95 tỷ5,21 tỷ28,14 tỷ
Lợi nhuận sau thuế86,81 tỷ-18,74 tỷ-1,67 tỷ21,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ86,30 tỷ-18,94 tỷ-1,86 tỷ21,50 tỷ
EBITDA122,46 tỷ26,22 tỷ44,52 tỷ67,62 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản797,07 tỷ915,85 tỷ1,25 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn44,73 tỷ34,20 tỷ300,40 tỷ83,37 tỷ
Tài sản dài hạn752,33 tỷ881,65 tỷ949,70 tỷ1,25 nghìn tỷ
Nợ phải trả417,80 tỷ623,40 tỷ929,03 tỷ1,01 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu379,27 tỷ292,46 tỷ321,08 tỷ321,43 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh167,86 tỷ50,88 tỷ108,98 tỷ15,93 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư94,28 tỷ3,77 tỷ9,00 tỷ-14,10 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-272,19 tỷ-85,27 tỷ-79,72 tỷ-57,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,05 tỷ-30,63 tỷ38,25 tỷ-55,79 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ265,08 triệu10,31 tỷ40,94 tỷ2,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần35,51 tỷ30,33 tỷ32,13 tỷ33,22 tỷ
Lợi nhuận gộp21,38 tỷ15,19 tỷ17,83 tỷ18,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,53 tỷ608,56 triệu2,80 tỷ1,99 tỷ
LNST công ty mẹ9,40 tỷ393,37 triệu2,74 tỷ1,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
82,88 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
39,19 tỷ
Các khoản dự phòng
535,26 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,62 tỷ
Chi phí đi vay
49,47 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
170,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-21,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
75,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,58 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-54,03 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
167,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-420,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
94,67 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
30,00 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
94,28 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-272,19 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-272,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,31 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
265,08 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TTE

TTE là công ty gì?
TTE là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Trường Thịnh, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6101177237. Trụ sở tại Số 507 Duy Tân - P. Đăk Cấm - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu TTE niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTE bắt đầu giao dịch ngày 10/12/2018 trên HOSE.
Vốn hóa của TTE là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTE đạt 378,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 28.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 718 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTE ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 142,93 tỷ, lợi nhuận sau thuế 86,81 tỷ, ROE 22,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTE?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phương Thừa Vũ. Tổng giám đốc: Ông Đinh Xuân Hoàng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6101177237.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ