Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/09/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 316 toàn thị trường và thứ 29/154 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất điện.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Truyền tải và phân phối điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 179.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.294 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.214 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,96 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,78 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,79% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 56,06% |
| Biên lợi nhuận ròng | 31,81% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 43,00% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 728,11 tỷ | 734,11 tỷ | 655,48 tỷ | 808,70 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 319,90 tỷ | 310,60 tỷ | 287,64 tỷ | 308,27 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 408,21 tỷ | 423,51 tỷ | 367,83 tỷ | 500,43 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 253,25 tỷ | 255,37 tỷ | 124,90 tỷ | 239,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 231,62 tỷ | 231,55 tỷ | 101,46 tỷ | 204,98 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 231,62 tỷ | 231,55 tỷ | 101,46 tỷ | 204,98 tỷ |
| EBITDA | 458,90 tỷ | 472,30 tỷ | 330,64 tỷ | 445,90 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,15 nghìn tỷ | 4,25 nghìn tỷ | 4,38 nghìn tỷ | 4,60 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 329,75 tỷ | 272,79 tỷ | 196,55 tỷ | 203,06 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,82 nghìn tỷ | 3,98 nghìn tỷ | 4,18 nghìn tỷ | 4,39 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 1,78 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 2,68 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,37 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ | 1,92 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 236,34 tỷ | 355,01 tỷ | 1,61 tỷ | 308,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -31,44 tỷ | -11,79 tỷ | 372,49 triệu | -13,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -210,62 tỷ | -319,39 tỷ | -80,61 tỷ | -236,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5,73 tỷ | 23,83 tỷ | -78,63 tỷ | 58,62 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 22,01 tỷ | 27,74 tỷ | 3,91 tỷ | 82,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 172,29 tỷ | 206,39 tỷ | 148,92 tỷ | 187,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 99,10 tỷ | 123,75 tỷ | 84,12 tỷ | 110,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 59,71 tỷ | 80,86 tỷ | 42,79 tỷ | 64,74 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 59,71 tỷ | 80,86 tỷ | 42,79 tỷ | 64,74 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.