Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành (TTA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTA
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/09/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 316 toàn thị trường và thứ 29/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
10.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1,84 nghìn tỷ
179.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.786 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
728,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
231,62 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 31,81%
Số lao động
137
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành
Mã chứng khoán
TTA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/09/2008
Ngày niêm yết
18/09/2020
Vốn điều lệ
1.786 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
179.000.000 cổ phiếu
Số lao động
137 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Ngọc
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Duy Hưng
Địa chỉ
Thôn Nậm Cưởm - X. Gia Hội - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.293) 897 359

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất điện.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Truyền tải và phân phối điện.

Chỉ số tài chính TTA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 179.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.294 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.214 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,96 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,79%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,58%
Biên lợi nhuận gộp56,06%
Biên lợi nhuận ròng31,81%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,00%

Kết quả kinh doanh TTA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần728,11 tỷ734,11 tỷ655,48 tỷ808,70 tỷ
Giá vốn hàng bán319,90 tỷ310,60 tỷ287,64 tỷ308,27 tỷ
Lợi nhuận gộp408,21 tỷ423,51 tỷ367,83 tỷ500,43 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD253,25 tỷ255,37 tỷ124,90 tỷ239,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế231,62 tỷ231,55 tỷ101,46 tỷ204,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ231,62 tỷ231,55 tỷ101,46 tỷ204,98 tỷ
EBITDA458,90 tỷ472,30 tỷ330,64 tỷ445,90 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,15 nghìn tỷ4,25 nghìn tỷ4,38 nghìn tỷ4,60 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn329,75 tỷ272,79 tỷ196,55 tỷ203,06 tỷ
Tài sản dài hạn3,82 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ4,18 nghìn tỷ4,39 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,78 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ2,68 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,37 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,92 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh236,34 tỷ355,01 tỷ1,61 tỷ308,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-31,44 tỷ-11,79 tỷ372,49 triệu-13,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-210,62 tỷ-319,39 tỷ-80,61 tỷ-236,84 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-5,73 tỷ23,83 tỷ-78,63 tỷ58,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ22,01 tỷ27,74 tỷ3,91 tỷ82,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần172,29 tỷ206,39 tỷ148,92 tỷ187,11 tỷ
Lợi nhuận gộp99,10 tỷ123,75 tỷ84,12 tỷ110,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế59,71 tỷ80,86 tỷ42,79 tỷ64,74 tỷ
LNST công ty mẹ59,71 tỷ80,86 tỷ42,79 tỷ64,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
248,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
205,64 tỷ
Các khoản dự phòng
1,02 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,20 tỷ
Chi phí đi vay
128,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
582,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-174,94 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-12,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-492,01 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-128,41 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-16,11 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-14,26 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
236,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-39,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
500,00 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,10 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-31,44 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
141,31 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-351,93 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-210,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-5,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
27,74 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
22,01 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về TTA

TTA là công ty gì?
TTA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Trường Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102899812. Trụ sở tại Thôn Nậm Cưởm - X. Gia Hội - T. Lào Cai.
Cổ phiếu TTA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTA bắt đầu giao dịch ngày 18/09/2020 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/09/2008.
Vốn hóa của TTA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTA đạt 1,84 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 179.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 316 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 728,11 tỷ, lợi nhuận sau thuế 231,62 tỷ, ROE 9,79%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Ngọc. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Duy Hưng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102899812.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ