Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh (TT6)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TT6
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh là doanh nghiệp ngành Thực phẩm và đồ uống, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/08/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 969 toàn thị trường và thứ 90/165 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.500 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
172,50 tỷ
23.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
228 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
343,08 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,66 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,15%
Số lao động
101
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh
Mã chứng khoán
TT6
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Thực phẩm và đồ uống
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
02/08/2024
Vốn điều lệ
228 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
23.000.000 cổ phiếu
Số lao động
101 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Tiến Hoài
Tổng giám đốc
Ông Tô Thái Thành
Địa chỉ
Ấp Mỹ Phú - X. Tân Phước Hưng - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84) 901 225 777

Lĩnh vực kinh doanh

- Chế biến và bảo quản rau quả.

- Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch.

- Hoạt động dịch vụ trồng trọt.

- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp.

- Sản xuất dầu, mỡ động vật, thực vật.

Chỉ số tài chính TT6

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 23.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu768 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.896 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,77 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,69 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,05%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,62%
Biên lợi nhuận gộp14,21%
Biên lợi nhuận ròng5,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,95 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản48,64%

Kết quả kinh doanh TT6 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần343,08 tỷ351,15 tỷ298,57 tỷ312,99 tỷ
Giá vốn hàng bán244,09 tỷ307,86 tỷ266,32 tỷ268,68 tỷ
Lợi nhuận gộp48,77 tỷ43,19 tỷ32,19 tỷ44,31 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD18,65 tỷ15,52 tỷ8,24 tỷ15,54 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,66 tỷ14,70 tỷ8,10 tỷ13,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,66 tỷ14,70 tỷ8,10 tỷ13,98 tỷ
EBITDA33,28 tỷ30,00 tỷ21,07 tỷ28,35 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản487,96 tỷ468,35 tỷ383,54 tỷ373,04 tỷ
Tài sản ngắn hạn365,19 tỷ332,95 tỷ249,80 tỷ230,33 tỷ
Tài sản dài hạn122,77 tỷ135,39 tỷ133,74 tỷ142,70 tỷ
Nợ phải trả237,35 tỷ238,46 tỷ168,35 tỷ165,95 tỷ
Vốn chủ sở hữu250,61 tỷ229,88 tỷ215,18 tỷ207,09 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-23,52 tỷ-12,23 tỷ-1,15 tỷ4,00 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,67 tỷ-16,06 tỷ-1,16 tỷ-172,15 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính27,65 tỷ27,19 tỷ3,10 tỷ-5,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ465,41 triệu-1,10 tỷ780,68 triệu-1,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ559,91 triệu82,44 triệu1,18 tỷ387,39 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần48,87 tỷ75,91 tỷ62,37 tỷ88,91 tỷ
Lợi nhuận gộp6,93 tỷ17,22 tỷ7,16 tỷ12,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế516,73 triệu8,54 tỷ1,19 tỷ5,59 tỷ
LNST công ty mẹ516,73 triệu8,54 tỷ1,19 tỷ5,59 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,60 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
14,64 tỷ
Các khoản dự phòng
631,08 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
130,68 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
7,43 triệu
Chi phí đi vay
12,34 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
46,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-13,16 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-17,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-26,01 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
61,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,17 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-783,86 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-23,52 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,71 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
46,30 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,19 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,19 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,67 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
133,37 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-105,71 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
27,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
465,41 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
82,44 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
12,07 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
559,91 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Thực phẩm và đồ uống

165 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Thực phẩm và đồ uống.

Câu hỏi thường gặp về TT6

TT6 là công ty gì?
TT6 là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Tiến Thịnh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Thực phẩm và đồ uống. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6300254045. Trụ sở tại Ấp Mỹ Phú - X. Tân Phước Hưng - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu TT6 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TT6 bắt đầu giao dịch ngày 02/08/2024 trên UPCoM.
Vốn hóa của TT6 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TT6 đạt 172,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 23.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 969 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TT6 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 343,08 tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,66 tỷ, ROE 7,05%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TT6?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Tiến Hoài. Tổng giám đốc: Ông Tô Thái Thành.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6300254045.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ