Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/08/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1345 toàn thị trường và thứ 22/29 trong ngành về vốn hóa.
- Thương mại: Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, tin học, tư vấn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình
- XNK thiết bị, vật tư, phụ tùng, linh kiện phục vụ cho hoạt động SXKD của Công ty
- Cho thuê tài sản hoạt động, cho thuê các sản phẩm thiết bị bưu chính viễn thông, điện tử, tin học...
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -620 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 6.003 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,97 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -10,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -3,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,46% |
| Biên lợi nhuận ròng | -288,79% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,96 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 66,23% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,07 tỷ | 10,37 tỷ | 51,40 tỷ | 95,09 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 714,32 triệu | 7,42 tỷ | 48,93 tỷ | 86,13 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 359,22 triệu | 2,95 tỷ | 2,47 tỷ | 8,96 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -2,88 tỷ | -5,55 tỷ | -26,09 tỷ | 461,73 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -3,10 tỷ | -5,46 tỷ | -27,77 tỷ | -245,48 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -3,10 tỷ | -5,46 tỷ | -27,79 tỷ | -292,11 triệu |
| EBITDA | -2,58 tỷ | -4,43 tỷ | -24,85 tỷ | 2,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 88,89 tỷ | 194,52 tỷ | 244,37 tỷ | 286,18 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 73,21 tỷ | 172,61 tỷ | 197,71 tỷ | 237,73 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 15,69 tỷ | 21,91 tỷ | 46,66 tỷ | 48,45 tỷ |
| Nợ phải trả | 58,88 tỷ | 125,40 tỷ | 166,15 tỷ | 180,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 30,02 tỷ | 69,12 tỷ | 78,22 tỷ | 105,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -943,40 triệu | 1,80 tỷ | 11,51 tỷ | 1,33 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,27 triệu | 12,78 tỷ | 644,83 triệu | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -453,30 triệu | -13,55 tỷ | -20,89 tỷ | 4,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,40 tỷ | 1,03 tỷ | -8,73 tỷ | 5,35 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 278,46 triệu | 1,75 tỷ | 724,15 triệu | 9,45 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2023 | Q1/2023 | Q4/2022 | Q3/2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 998,60 triệu | — | 38,12 tỷ | 7,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -111,14 triệu | -194,91 triệu | 1,77 tỷ | 982,47 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -728,34 triệu | -1,23 tỷ | -492,56 triệu | -40,92 triệu |
| LNST công ty mẹ | 937,75 triệu | -113,10 triệu | -492,56 triệu | -172,01 triệu |
29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.