Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông (TST)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

TST
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/08/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1345 toàn thị trường và thứ 22/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
59,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
48 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
1,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
-3,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -288,79%
Số lao động
103
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông
Mã chứng khoán
TST
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/03/2000
Ngày niêm yết
08/08/2022
Vốn điều lệ
48 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
103 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Hiển
Đơn vị kiểm toán
A&C
Địa chỉ
Số 51B - Ngõ 40 phố Tô Vĩnh Diện - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3736 6984 - 3568 2241

Lĩnh vực kinh doanh

- Thương mại: Nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp các thiết bị bưu chính, viễn thông, điện, điện tử, tin học, tư vấn kỹ thuật, lập các dự án đầu tư, thiết kế thẩm định các dự án công trình

- XNK thiết bị, vật tư, phụ tùng, linh kiện phục vụ cho hoạt động SXKD của Công ty

- Cho thuê tài sản hoạt động, cho thuê các sản phẩm thiết bị bưu chính viễn thông, điện tử, tin học...

Chỉ số tài chính TST

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-620 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.003 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-10,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-3,49%
Biên lợi nhuận gộp33,46%
Biên lợi nhuận ròng-288,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản66,23%

Kết quả kinh doanh TST qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần1,07 tỷ10,37 tỷ51,40 tỷ95,09 tỷ
Giá vốn hàng bán714,32 triệu7,42 tỷ48,93 tỷ86,13 tỷ
Lợi nhuận gộp359,22 triệu2,95 tỷ2,47 tỷ8,96 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-2,88 tỷ-5,55 tỷ-26,09 tỷ461,73 triệu
Lợi nhuận sau thuế-3,10 tỷ-5,46 tỷ-27,77 tỷ-245,48 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-3,10 tỷ-5,46 tỷ-27,79 tỷ-292,11 triệu
EBITDA-2,58 tỷ-4,43 tỷ-24,85 tỷ2,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản88,89 tỷ194,52 tỷ244,37 tỷ286,18 tỷ
Tài sản ngắn hạn73,21 tỷ172,61 tỷ197,71 tỷ237,73 tỷ
Tài sản dài hạn15,69 tỷ21,91 tỷ46,66 tỷ48,45 tỷ
Nợ phải trả58,88 tỷ125,40 tỷ166,15 tỷ180,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu30,02 tỷ69,12 tỷ78,22 tỷ105,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-943,40 triệu1,80 tỷ11,51 tỷ1,33 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,27 triệu12,78 tỷ644,83 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-453,30 triệu-13,55 tỷ-20,89 tỷ4,02 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,40 tỷ1,03 tỷ-8,73 tỷ5,35 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ278,46 triệu1,75 tỷ724,15 triệu9,45 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2023Q1/2023Q4/2022Q3/2022
Doanh thu thuần998,60 triệu38,12 tỷ7,47 tỷ
Lợi nhuận gộp-111,14 triệu-194,91 triệu1,77 tỷ982,47 triệu
Lợi nhuận sau thuế-728,34 triệu-1,23 tỷ-492,56 triệu-40,92 triệu
LNST công ty mẹ937,75 triệu-113,10 triệu-492,56 triệu-172,01 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-3,10 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
298,03 triệu
Các khoản dự phòng
-2,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-34.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,27 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-5,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,64 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
579,13 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-943,40 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,27 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,27 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-453,30 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-453,30 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,67 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
34.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
278,46 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về TST

TST là công ty gì?
TST là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101334129. Trụ sở tại Số 51B - Ngõ 40 phố Tô Vĩnh Diện - P. Khương Đình - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TST niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TST bắt đầu giao dịch ngày 08/08/2022 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/03/2000.
Vốn hóa của TST là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TST đạt 59,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1345 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TST ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 1,07 tỷ, lợi nhuận sau thuế -3,10 tỷ, ROE -10,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TST?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Hiển. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: A&C.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101334129.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ