Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn COECCO (TSD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TSD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn COECCO là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/01/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1612 toàn thị trường và thứ 48/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
3,70 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
13 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
36,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,29%
Số lao động
45
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn COECCO

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn COECCO
Mã chứng khoán
TSD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/12/2006
Ngày niêm yết
10/01/2018
Vốn điều lệ
13 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
45 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Biên
Địa chỉ
Số 187 - Đường Lê Duẩn - P. Trung Đô - Tp. Vinh - T. Nghệ An
Điện thoại
(08) 8972 3777

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh Khách sạn, Nhà hàng, Lữ hành quốc tế và nội địa.

Chỉ số tài chính TSD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.272 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.624 đ
P/E — giá trên lợi nhuận1,63 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,66 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu40,40%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản14,96%
Biên lợi nhuận gộp14,05%
Biên lợi nhuận ròng6,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,70 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,98%

Kết quả kinh doanh TSD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần36,10 tỷ34,07 tỷ32,59 tỷ27,99 tỷ
Giá vốn hàng bán31,03 tỷ28,96 tỷ29,55 tỷ24,60 tỷ
Lợi nhuận gộp5,07 tỷ5,12 tỷ3,04 tỷ3,39 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,27 tỷ2,30 tỷ989,45 triệu1,68 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,27 tỷ2,30 tỷ950,67 triệu1,68 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,27 tỷ2,30 tỷ950,67 triệu1,68 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản15,19 tỷ11,22 tỷ11,77 tỷ11,45 tỷ
Tài sản ngắn hạn6,97 tỷ6,13 tỷ7,16 tỷ5,21 tỷ
Tài sản dài hạn8,22 tỷ5,09 tỷ4,62 tỷ6,24 tỷ
Nợ phải trả9,57 tỷ8,04 tỷ11,26 tỷ11,32 tỷ
Vốn chủ sở hữu5,62 tỷ3,18 tỷ515,72 triệu127,90 triệu

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về TSD

TSD là công ty gì?
TSD là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Du lịch Trường Sơn COECCO, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2900793002. Trụ sở tại Số 187 - Đường Lê Duẩn - P. Trung Đô - Tp. Vinh - T. Nghệ An.
Cổ phiếu TSD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TSD bắt đầu giao dịch ngày 10/01/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/12/2006.
Vốn hóa của TSD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TSD đạt 3,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1612 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TSD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 36,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,27 tỷ, ROE 40,40%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TSD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Biên.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2900793002.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ