Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng (TSB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TSB
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1014 toàn thị trường và thứ 137/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
21.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
149,80 tỷ
7.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
67 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
196,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,07%
Số lao động
101
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng
Mã chứng khoán
TSB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/10/2004
Ngày niêm yết
19/01/2011
Vốn điều lệ
67 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
101 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lưu Bách Đạt
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
Đại lộ Tôn Đức Thắng - P. An Hải - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 385 7080 - 385 7810

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất pin và ắc quy: Sản xuất, sửa chữa các loại ắc quy.

- Bán buôn hoá chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp).

- Bán buôn nguyên liệu, vật tư sản xuất ắc quy.

- Bán buôn phụ tùng ắc quy.

Chỉ số tài chính TSB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu300 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.067 đ
P/E — giá trên lợi nhuận71,42 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,93 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,71%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,69%
Biên lợi nhuận gộp11,44%
Biên lợi nhuận ròng1,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,60 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản37,68%

Kết quả kinh doanh TSB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần196,92 tỷ187,74 tỷ160,83 tỷ184,98 tỷ
Giá vốn hàng bán169,73 tỷ155,33 tỷ135,62 tỷ156,25 tỷ
Lợi nhuận gộp22,53 tỷ26,72 tỷ21,93 tỷ26,38 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,63 tỷ6,55 tỷ5,30 tỷ4,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,10 tỷ5,21 tỷ4,23 tỷ3,45 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,10 tỷ5,21 tỷ4,23 tỷ3,45 tỷ
EBITDA7,94 tỷ11,55 tỷ10,84 tỷ11,06 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản124,32 tỷ116,57 tỷ108,92 tỷ102,51 tỷ
Tài sản ngắn hạn102,56 tỷ96,30 tỷ85,81 tỷ74,49 tỷ
Tài sản dài hạn21,76 tỷ20,27 tỷ23,11 tỷ28,03 tỷ
Nợ phải trả46,85 tỷ36,16 tỷ29,55 tỷ23,65 tỷ
Vốn chủ sở hữu77,47 tỷ80,41 tỷ79,37 tỷ78,86 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-12,70 tỷ9,12 tỷ18,27 tỷ443,98 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư8,45 tỷ-13,33 tỷ-19,39 tỷ-853,48 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính3,59 tỷ8,59 tỷ1,40 tỷ-3,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-664,81 triệu4,38 tỷ279,33 triệu-4,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,19 tỷ5,85 tỷ1,47 tỷ1,19 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần49,00 tỷ45,89 tỷ43,63 tỷ58,78 tỷ
Lợi nhuận gộp4,91 tỷ6,44 tỷ5,37 tỷ5,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,29 tỷ882,38 triệu201,78 triệu113,39 triệu
LNST công ty mẹ-1,29 tỷ882,38 triệu201,78 triệu113,39 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,31 tỷ
Các khoản dự phòng
43,25 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
36,89 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,60 tỷ
Chi phí đi vay
1,26 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,16 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,27 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-629,36 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-400,94 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-12,70 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,08 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-27,10 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
40,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
8,45 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
152,17 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-143,86 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,72 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
3,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-664,81 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,85 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-192.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,19 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TSB

TSB là công ty gì?
TSB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200168458. Trụ sở tại Đại lộ Tôn Đức Thắng - P. An Hải - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu TSB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TSB bắt đầu giao dịch ngày 19/01/2011 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/10/2004.
Vốn hóa của TSB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TSB đạt 149,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 7.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1014 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TSB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 196,92 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,10 tỷ, ROE 2,71%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TSB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lưu Bách Đạt. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200168458.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ