Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Ắc quy Tia sáng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 19/01/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1014 toàn thị trường và thứ 137/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất pin và ắc quy: Sản xuất, sửa chữa các loại ắc quy.
- Bán buôn hoá chất thông thường (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp).
- Bán buôn nguyên liệu, vật tư sản xuất ắc quy.
- Bán buôn phụ tùng ắc quy.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 300 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.067 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 71,42 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,93 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,07% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,60 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 37,68% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 196,92 tỷ | 187,74 tỷ | 160,83 tỷ | 184,98 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 169,73 tỷ | 155,33 tỷ | 135,62 tỷ | 156,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,53 tỷ | 26,72 tỷ | 21,93 tỷ | 26,38 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,63 tỷ | 6,55 tỷ | 5,30 tỷ | 4,37 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,10 tỷ | 5,21 tỷ | 4,23 tỷ | 3,45 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,10 tỷ | 5,21 tỷ | 4,23 tỷ | 3,45 tỷ |
| EBITDA | 7,94 tỷ | 11,55 tỷ | 10,84 tỷ | 11,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 124,32 tỷ | 116,57 tỷ | 108,92 tỷ | 102,51 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 102,56 tỷ | 96,30 tỷ | 85,81 tỷ | 74,49 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 21,76 tỷ | 20,27 tỷ | 23,11 tỷ | 28,03 tỷ |
| Nợ phải trả | 46,85 tỷ | 36,16 tỷ | 29,55 tỷ | 23,65 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 77,47 tỷ | 80,41 tỷ | 79,37 tỷ | 78,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -12,70 tỷ | 9,12 tỷ | 18,27 tỷ | 443,98 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 8,45 tỷ | -13,33 tỷ | -19,39 tỷ | -853,48 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3,59 tỷ | 8,59 tỷ | 1,40 tỷ | -3,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -664,81 triệu | 4,38 tỷ | 279,33 triệu | -4,05 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5,19 tỷ | 5,85 tỷ | 1,47 tỷ | 1,19 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 49,00 tỷ | 45,89 tỷ | 43,63 tỷ | 58,78 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,91 tỷ | 6,44 tỷ | 5,37 tỷ | 5,21 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,29 tỷ | 882,38 triệu | 201,78 triệu | 113,39 triệu |
| LNST công ty mẹ | -1,29 tỷ | 882,38 triệu | 201,78 triệu | 113,39 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.