Công ty cổ phần Bến bãi Vận tải Sài Gòn (TPS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TPS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Bến bãi Vận tải Sài Gòn là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1179 toàn thị trường và thứ 32/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
19.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
97,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
50 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
95,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,23 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 37,88%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Bến bãi Vận tải Sài Gòn

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Bến bãi Vận tải Sài Gòn
Mã chứng khoán
TPS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
22/11/2005
Ngày niêm yết
01/12/2015
Vốn điều lệ
50 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Quang Trung
Tổng giám đốc
Ông Trần Hiếu
Đơn vị kiểm toán
AFC Việt Nam
Địa chỉ
Số 720 - Đường Đỗ Mười - P. An Phú Đông - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3716 1333

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý và thực hiện các dịch vụ cung ứng đối với phương tiện vận tải hàng hóa lưu đậu tại Bến xe

- Tổ chức cung ứng dịch vụ về bến bãi trên địa bàn thành phố

- Tổ chức vận chuyển hành khách liên tỉnh

- Vận chuyển hàng hóa

- Kinh doanh kho chứa hàng

Chỉ số tài chính TPS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.246 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.877 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,98 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu36,45%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản30,04%
Biên lợi nhuận gộp58,44%
Biên lợi nhuận ròng37,88%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,21 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,59%

Kết quả kinh doanh TPS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần95,64 tỷ84,67 tỷ68,88 tỷ42,80 tỷ
Giá vốn hàng bán39,74 tỷ36,08 tỷ30,60 tỷ20,33 tỷ
Lợi nhuận gộp55,89 tỷ48,58 tỷ38,28 tỷ22,46 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD45,04 tỷ39,65 tỷ31,24 tỷ16,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,23 tỷ31,88 tỷ24,90 tỷ12,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ36,23 tỷ31,88 tỷ24,90 tỷ12,95 tỷ
EBITDA48,00 tỷ42,59 tỷ33,91 tỷ18,87 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản120,60 tỷ122,79 tỷ109,16 tỷ91,04 tỷ
Tài sản ngắn hạn74,02 tỷ73,65 tỷ61,34 tỷ44,38 tỷ
Tài sản dài hạn46,58 tỷ49,14 tỷ47,83 tỷ46,66 tỷ
Nợ phải trả21,22 tỷ17,93 tỷ17,09 tỷ13,79 tỷ
Vốn chủ sở hữu99,38 tỷ104,86 tỷ92,08 tỷ77,25 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh29,11 tỷ23,20 tỷ23,53 tỷ9,32 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,38 tỷ-23,19 tỷ-19,06 tỷ-2,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-34,00 tỷ-12,50 tỷ-6,00 tỷ-6,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,51 tỷ-12,49 tỷ-1,52 tỷ1,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,64 tỷ9,15 tỷ21,65 tỷ23,17 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2015
Doanh thu thuần7,49 tỷ
Lợi nhuận gộp2,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,18 tỷ
LNST công ty mẹ1,18 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
45,50 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,96 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,57 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
44,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,27 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-333,73 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,79 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
8,10 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
29,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-21,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
22,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,38 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,38 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-34,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-34,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,15 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về TPS

TPS là công ty gì?
TPS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Bến bãi Vận tải Sài Gòn, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0301114089. Trụ sở tại Số 720 - Đường Đỗ Mười - P. An Phú Đông - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TPS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TPS bắt đầu giao dịch ngày 01/12/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 22/11/2005.
Vốn hóa của TPS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TPS đạt 97,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1179 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TPS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 95,64 tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,23 tỷ, ROE 36,45%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TPS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Quang Trung. Tổng giám đốc: Ông Trần Hiếu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AFC Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0301114089.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ