Công ty Cổ phần Transimex Logistics (TOT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TOT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Transimex Logistics là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1009 toàn thị trường và thứ 135/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
150,30 tỷ
9.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
92 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
290,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
24,30 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,37%
Số lao động
275
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Transimex Logistics

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Transimex Logistics
Mã chứng khoán
TOT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
20/01/2022
Vốn điều lệ
92 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
9.000.000 cổ phiếu
Số lao động
275 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Tuấn Ngọc
Địa chỉ
Tầng 2 - Tòa nhà Phú Nhuận Plaza - Số 82 Trần Huy Liệu - P. Cầu Kiệu - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84) 948 666 057

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương.

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa, bốc xếp hàng hóa.

- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan..

Chỉ số tài chính TOT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.700 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.687 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,18 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,06 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu17,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,17%
Biên lợi nhuận gộp20,01%
Biên lợi nhuận ròng8,37%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,76%

Kết quả kinh doanh TOT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần290,20 tỷ255,13 tỷ248,43 tỷ160,60 tỷ
Giá vốn hàng bán232,12 tỷ203,42 tỷ194,55 tỷ126,06 tỷ
Lợi nhuận gộp58,08 tỷ51,71 tỷ53,88 tỷ34,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD29,57 tỷ21,94 tỷ27,85 tỷ15,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế24,30 tỷ23,12 tỷ22,15 tỷ13,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ24,30 tỷ23,12 tỷ22,15 tỷ13,03 tỷ
EBITDA50,12 tỷ42,91 tỷ44,14 tỷ24,95 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản265,16 tỷ226,08 tỷ183,51 tỷ152,69 tỷ
Tài sản ngắn hạn145,44 tỷ98,90 tỷ85,60 tỷ86,25 tỷ
Tài sản dài hạn119,72 tỷ127,18 tỷ97,92 tỷ66,44 tỷ
Nợ phải trả123,98 tỷ90,79 tỷ93,05 tỷ81,94 tỷ
Vốn chủ sở hữu141,18 tỷ135,29 tỷ90,46 tỷ70,75 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,64 tỷ46,89 tỷ59,19 tỷ-13,99 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-25,03 tỷ-68,63 tỷ-32,17 tỷ-9,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính909,60 triệu17,15 tỷ-15,96 tỷ21,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-4,48 tỷ-4,59 tỷ11,06 tỷ-1,82 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,76 tỷ13,24 tỷ17,83 tỷ6,77 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần98,61 tỷ76,06 tỷ58,16 tỷ71,49 tỷ
Lợi nhuận gộp17,70 tỷ15,55 tỷ9,82 tỷ16,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,65 tỷ6,88 tỷ2,79 tỷ8,40 tỷ
LNST công ty mẹ8,65 tỷ6,88 tỷ2,79 tỷ8,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
30,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
20,56 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,53 tỷ
Chi phí đi vay
3,17 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
50,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-33,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-33,57 triệu
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
8,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,21 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,22 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,20 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-30,85 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,54 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-98,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
92,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-25,03 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
109,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-90,49 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-18,35 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
909,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-4,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,24 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về TOT

TOT là công ty gì?
TOT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Transimex Logistics, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0307821849. Trụ sở tại Tầng 2 - Tòa nhà Phú Nhuận Plaza - Số 82 Trần Huy Liệu - P. Cầu Kiệu - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TOT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TOT bắt đầu giao dịch ngày 20/01/2022 trên HNX.
Vốn hóa của TOT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TOT đạt 150,30 tỷ. Khối lượng niêm yết 9.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1009 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TOT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 290,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 24,30 tỷ, ROE 17,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TOT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Tuấn Ngọc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0307821849.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ