Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Transimex Logistics là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/01/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1009 toàn thị trường và thứ 135/273 trong ngành về vốn hóa.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy nội địa; vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa, bốc xếp hàng hóa.
- Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 9.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.700 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.687 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,18 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,06 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,21% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,01% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,88 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 46,76% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 290,20 tỷ | 255,13 tỷ | 248,43 tỷ | 160,60 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 232,12 tỷ | 203,42 tỷ | 194,55 tỷ | 126,06 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 58,08 tỷ | 51,71 tỷ | 53,88 tỷ | 34,53 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 29,57 tỷ | 21,94 tỷ | 27,85 tỷ | 15,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,30 tỷ | 23,12 tỷ | 22,15 tỷ | 13,03 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 24,30 tỷ | 23,12 tỷ | 22,15 tỷ | 13,03 tỷ |
| EBITDA | 50,12 tỷ | 42,91 tỷ | 44,14 tỷ | 24,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 265,16 tỷ | 226,08 tỷ | 183,51 tỷ | 152,69 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 145,44 tỷ | 98,90 tỷ | 85,60 tỷ | 86,25 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 119,72 tỷ | 127,18 tỷ | 97,92 tỷ | 66,44 tỷ |
| Nợ phải trả | 123,98 tỷ | 90,79 tỷ | 93,05 tỷ | 81,94 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 141,18 tỷ | 135,29 tỷ | 90,46 tỷ | 70,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 19,64 tỷ | 46,89 tỷ | 59,19 tỷ | -13,99 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -25,03 tỷ | -68,63 tỷ | -32,17 tỷ | -9,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 909,60 triệu | 17,15 tỷ | -15,96 tỷ | 21,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,48 tỷ | -4,59 tỷ | 11,06 tỷ | -1,82 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,76 tỷ | 13,24 tỷ | 17,83 tỷ | 6,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 98,61 tỷ | 76,06 tỷ | 58,16 tỷ | 71,49 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,70 tỷ | 15,55 tỷ | 9,82 tỷ | 16,75 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 8,65 tỷ | 6,88 tỷ | 2,79 tỷ | 8,40 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 8,65 tỷ | 6,88 tỷ | 2,79 tỷ | 8,40 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.