Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 547 toàn thị trường và thứ 9/12 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 23.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 14.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 28.159 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 490,90 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 18.325 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 25.300 |
- Vận chuyển, lắp đặt, đấu nối và chạy thử các công trình dầu khí và công nghiệp ngoài khơi cũng như trên bờ.
- Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và nâng cấp các công trình dầu khí biển và công nghiệp trên bờ.
- Di dời, tháo dỡ các công trình dầu khí biển.
- Cung ứng nhân lực hỗ trợ vận hành, bảo dưỡng các công trình dầu khí và công nghiệp.
- Vận chuyển, lắp đặt và thi công các dự án điện gió ngoài khơi cũng như trên bờ.
- Cung cấp sà lan nhà ở 300 chỗ - PTSC Offshore 1 và sà lan vận chuyển 5000 tấn - PTSC 01.
- Chế tạo các cấu kiện từ nhỏ tới trung bình phục vụ cho công tác lắp đặt ngoài khơi.
- Cung cấp vật tư phụ tùng, dịch vụ kho ngoại quan phục vụ cho công tác vận hành bảo dưỡng, lắp đặt và đấu nối, chạy thử, đại tu, bảo dưỡng trang thiết bị an toàn, cứu hỏa, cứu sinh, kiểm tra, cấp chứng chỉ cho các thiết bị…
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 46.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.250 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.318 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,67 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,78 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,65% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,81% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,07% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,11% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,42 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 58,70% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,52 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 1,68 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,42 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 102,57 tỷ | 98,25 tỷ | 42,83 tỷ | 18,96 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 126,26 tỷ | 101,60 tỷ | 55,63 tỷ | 38,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 103,49 tỷ | 86,64 tỷ | 52,57 tỷ | 30,17 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 103,49 tỷ | 86,64 tỷ | 52,57 tỷ | 30,17 tỷ |
| EBITDA | 177,09 tỷ | 149,02 tỷ | 86,42 tỷ | 57,74 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,15 nghìn tỷ | 2,20 nghìn tỷ | 1,57 nghìn tỷ | 1,44 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,91 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,33 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 243,89 tỷ | 221,44 tỷ | 172,57 tỷ | 112,16 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,26 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ | 796,25 tỷ | 690,47 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 888,64 tỷ | 798,15 tỷ | 768,79 tỷ | 753,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -6,34 tỷ | 467,17 tỷ | 349,53 tỷ | 176,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 89,94 tỷ | -183,79 tỷ | -277,61 tỷ | -115,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -197,95 triệu | -39,77 tỷ | -27,90 tỷ | -28,12 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 83,40 tỷ | 243,61 tỷ | 44,03 tỷ | 32,80 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 599,64 tỷ | 517,43 tỷ | 272,01 tỷ | 227,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 638,11 tỷ | 812,06 tỷ | 397,37 tỷ | 507,15 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,92 tỷ | 23,35 tỷ | 21,52 tỷ | 17,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,91 tỷ | 23,27 tỷ | 18,22 tỷ | 19,10 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 18,91 tỷ | 23,27 tỷ | 18,22 tỷ | 19,10 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.