Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC (POS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

POS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC là doanh nghiệp ngành Dầu khí, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/11/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 547 toàn thị trường và thứ 9/12 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
15.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
690,00 tỷ
46.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
460 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
103,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,11%
Số lao động
87
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu POS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)23.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.600 đ
Khối lượng bình quân phiên28.159
Giá trị giao dịch bình quân phiên490,90 triệu
Khối lượng nước ngoài mua18.325
Khối lượng nước ngoài bán25.300

Hồ sơ Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC
Mã chứng khoán
POS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Dầu khí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
28/09/2007
Ngày niêm yết
25/11/2016
Vốn điều lệ
460 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
46.000.000 cổ phiếu
Số lao động
87 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tiên Phong
Địa chỉ
Cảng Hạ Lưu PTSC - Số 65A đường 30/4 - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.6) 351 5758

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận chuyển, lắp đặt, đấu nối và chạy thử các công trình dầu khí và công nghiệp ngoài khơi cũng như trên bờ.

- Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa và nâng cấp các công trình dầu khí biển và công nghiệp trên bờ.

- Di dời, tháo dỡ các công trình dầu khí biển.

- Cung ứng nhân lực hỗ trợ vận hành, bảo dưỡng các công trình dầu khí và công nghiệp.

- Vận chuyển, lắp đặt và thi công các dự án điện gió ngoài khơi cũng như trên bờ.

- Cung cấp sà lan nhà ở 300 chỗ - PTSC Offshore 1 và sà lan vận chuyển 5000 tấn - PTSC 01.

- Chế tạo các cấu kiện từ nhỏ tới trung bình phục vụ cho công tác lắp đặt ngoài khơi.

- Cung cấp vật tư phụ tùng, dịch vụ kho ngoại quan phục vụ cho công tác vận hành bảo dưỡng, lắp đặt và đấu nối, chạy thử, đại tu, bảo dưỡng trang thiết bị an toàn, cứu hỏa, cứu sinh, kiểm tra, cấp chứng chỉ cho các thiết bị…

Chỉ số tài chính POS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 46.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.250 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.318 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,65%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,81%
Biên lợi nhuận gộp4,07%
Biên lợi nhuận ròng4,11%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,42 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản58,70%

Kết quả kinh doanh POS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,52 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,42 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp102,57 tỷ98,25 tỷ42,83 tỷ18,96 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD126,26 tỷ101,60 tỷ55,63 tỷ38,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế103,49 tỷ86,64 tỷ52,57 tỷ30,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ103,49 tỷ86,64 tỷ52,57 tỷ30,17 tỷ
EBITDA177,09 tỷ149,02 tỷ86,42 tỷ57,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,15 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ1,44 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,91 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn243,89 tỷ221,44 tỷ172,57 tỷ112,16 tỷ
Nợ phải trả1,26 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ796,25 tỷ690,47 tỷ
Vốn chủ sở hữu888,64 tỷ798,15 tỷ768,79 tỷ753,66 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-6,34 tỷ467,17 tỷ349,53 tỷ176,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư89,94 tỷ-183,79 tỷ-277,61 tỷ-115,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-197,95 triệu-39,77 tỷ-27,90 tỷ-28,12 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ83,40 tỷ243,61 tỷ44,03 tỷ32,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ599,64 tỷ517,43 tỷ272,01 tỷ227,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần638,11 tỷ812,06 tỷ397,37 tỷ507,15 tỷ
Lợi nhuận gộp15,92 tỷ23,35 tỷ21,52 tỷ17,22 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,91 tỷ23,27 tỷ18,22 tỷ19,10 tỷ
LNST công ty mẹ18,91 tỷ23,27 tỷ18,22 tỷ19,10 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
129,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
50,83 tỷ
Các khoản dự phòng
-86,27 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4,11 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-33,33 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
65,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
71,68 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-45,03 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-51,11 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
11,93 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-43,32 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-15,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-6,34 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-95,95 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-780,26 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
925,47 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
40,67 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
89,94 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-197,95 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-197,95 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
83,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
517,43 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-1,19 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
599,64 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Dầu khí

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Dầu khí.

Câu hỏi thường gặp về POS

POS là công ty gì?
POS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Vận hành và Xây lắp PTSC, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Dầu khí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500818790. Trụ sở tại Cảng Hạ Lưu PTSC - Số 65A đường 30/4 - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu POS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu POS bắt đầu giao dịch ngày 25/11/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/09/2007.
Vốn hóa của POS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của POS đạt 690,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 46.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 547 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của POS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 103,49 tỷ, ROE 11,65%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu POS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tiên Phong.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500818790.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ